Thông số kỹ thuật CJ1W-FLN22
| Thông số | Giá trị |
| Mã số model | CJ1W-FLN22 |
| Loại | 100Base-TX (cũng hỗ trợ 10Base-T) |
| PLC áp dụng | PLC dòng CJ-series |
| Phân loại đơn vị | CPU Bus Unit của dòng CJ-series |
| Vị trí lắp đặt | CPU Rack hoặc Expansion Rack |
| Số lượng đơn vị có thể lắp | Tối đa 4 đơn vị (bao gồm cả Expansion Racks) |
| Thông số truyền thông | Phương thức truy cập media: CSMA/CD |
| Điều chế: Baseband | |
| Đường truyền: Star | |
| Tốc độ truyền | 100 Mbps (100Base-TX), 10 Mbps (10Base-T) |
| Vật liệu truyền thông | Cáp xoắn đôi không chắn (UTP), Hạng mục 5, 5e |
| Cáp xoắn đôi có chắn (STP), Hạng mục 100 Ω tại 5, 5e | |
| Cáp xoắn đôi không chắn (UTP), Hạng mục 3, 4, 5, 5e | |
| Cáp xoắn đôi có chắn (STP), Hạng mục 100 Ω tại 3, 4, 5, 5e | |
| Khoảng cách truyền | Tối đa 100 m (khoảng cách giữa hub và node) |
| Số lượng kết nối nối tiếp với bộ lặp (repeater hub) | 2 đến 4 lần |
| Dòng tiêu thụ (đơn vị) | Tối đa 370 mA tại 5 VDC |
| Khả năng chống rung | Đạt tiêu chuẩn JIS 0040. |
| 10 đến 57 Hz, biên độ 0.075 mm, 57 đến 150 Hz, gia tốc: 9.8 m/s² trong các hướng X, Y, Z trong 80 phút | |
| Khả năng chống sốc | Đạt tiêu chuẩn JIS 0041. |
| 147 m/s² ba lần mỗi hướng X, Y, Z | |
| Nhiệt độ môi trường | – Hoạt động: 0 đến 55°C |
| – Lưu trữ: –20 đến 75°C | |
| Độ ẩm | 10% đến 90% (không có ngưng tụ) |
| Không khí | Phải không có khí ăn mòn |
| Trọng lượng | Tối đa 100 g |
| Kích thước | 31 × 90 × 65 mm (Rộng × Cao × Sâu) |
Kích thước CJ1W-FLN22

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















