| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | 110/220 VAC 50/60 Hz |
| Điện áp hoạt động cho phép | 85% đến 110% điện áp định mức |
| Công suất tiêu thụ | 3.2 VA (220 VAC) |
| Điện trở hoạt động | Ít hơn 4 kΩ |
| Điện trở giữa các điện cực | Tối đa 15 kΩ |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (ở 500 VDC) |
| Điện áp chịu đựng | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các cực mang điện và vỏ) |
| Ngõ ra điều khiển | 5 A ở 250 VAC (tải thuần trở) |
| Tuổi thọ rơ le (Cơ) | 5,000,000 hoạt động tối thiểu |
| Tuổi thọ rơ le (Điện) | 100,000 hoạt động tối thiểu (ở tải định mức) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến 55°C (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35% đến 85% RH |
| Cấp bảo vệ | IP40 (Mặt trước tủ điện khi lắp đặt) |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối vít |
| Trọng lượng | Khoảng 230 g |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN60947-5-1, UL508, CSA C22.2 No. 14 |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























