| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 61F-G |
| Nguồn cấp | 100-110 VAC, 200-220 VAC, 220-240 VAC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 3.2 VA (100-110 VAC), 3.8 VA (200-220 VAC), 4.4 VA (220-240 VAC) |
| Điện áp hoạt động cho phép | 85% đến 110% điện áp định mức |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (ở 500 VDC) |
| Độ bền điện môi | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các cực mang điện và vỏ) |
| Phương pháp phát hiện | Điện trở giữa các điện cực |
| Điện cực | WE, E1, E2, E3 |
| Điện áp giữa các điện cực | 8 VAC |
| Dòng điện giữa các điện cực | Approx. 1 mA AC |
| Điện trở hoạt động | 0 đến approx. 15 kΩ |
| Điện trở nhả | Approx. 50 kΩ min. |
| Ngõ ra điều khiển | 1 SPDT |
| Tải định mức tiếp điểm | 5 A, 250 VAC (tải thuần trở) |
| Tuổi thọ cơ học | 5,000,000 lần min. |
| Tuổi thọ điện | 100,000 lần min. (tải định mức) |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10°C đến 55°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35% đến 85% |
| Chế độ hoạt động | Cấp hoặc xả |
| Kiểu đấu nối | Đế cắm 8 chân |
| Tiêu chuẩn | IEC, UL, CSA |
| Kích thước | 48(W) x 82(H) x 77(D) mm |
| Trọng lượng | Approx. 160 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























