Thông số kỹ thuật ZX2-LD50
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mô hình | ZX2-LD50 |
| Phương pháp đo | Đo dịch chuyển bằng laser |
| Khoảng cách đo | 50 ± 5 mm |
| Dải đo | 10 mm |
| Độ phân giải | 0.5 µm |
| Tần số lấy mẫu | 10 kHz |
| Nguồn sáng | Laser bán dẫn (bước sóng 650 nm, ánh sáng đỏ) |
| Công suất đầu ra của laser | 1 mW (Class 2) |
| Đường kính chùm tia laser | Xấp xỉ 70 µm |
| Độ chính xác tuyến tính | ± 0.1% F.S. |
| Độ lặp lại | 0.2 µm |
| Thời gian phản hồi | 20 µs (tốc độ cao), 100 µs (thông thường), 500 µs (độ phân giải cao) |
| Điện áp cung cấp điện | 12 đến 24 VDC ±10% (gợn sóng tối đa 10%) |
| Tiêu thụ điện năng | Xấp xỉ 2,8 W (115 mA ở 24 VDC) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 đến 50 ℃ (không ngưng tụ hoặc đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85% RH (không ngưng tụ) |
| Chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1,5 mm, theo các hướng X, Y, Z, 2 giờ mỗi hướng |
| Chống sốc | 500 m/s², 3 lần mỗi hướng X, Y, Z |
| Mức độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Dây cáp (2 m, 4 lõi) |
| Cân nặng | Xấp xỉ 300 g (bao gồm cáp) |
| Vật liệu | Vỏ: Hợp kim nhôm |
| Phụ kiện kèm theo | Giá đỡ, hướng dẫn sử dụng |
Kích thước ZX2-LD50

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















