Thông số kỹ thuật VT3-V6H
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mẫu | VT3-V6H |
| Đặc điểm kỹ thuật chung – Dòng điện vận hành | Cực đại 380mA |
| Loại quá áp | Ⅰ |
| Mức độ ô nhiễm | 3 |
| Dòng điện | 24 VDC ±10% |
| Độ cao | -10 đến +60°C (không đóng băng) |
| Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất – Các định mức – Yếu tố màn hình hiển thị | FTF Màu LCD |
| Màu sắc màn hình hiển thị | 32768 màu |
| Số lượng dot | W 640 × H 480 chấm |
| Vùng hiển thị hoạtđộng | W 132.5 × H 99.4 mm |
| Tuổi thọ (nhiệt độ và độ ẩm thông thường) | Xấp xỉ 50000 giờ |
| Đèn chiếu sáng ngược – Hệ thống | Đèn LED màu trắng (không thể thay thế) |
| Tuổi thọ (nhiệt độ và độ ẩm thông thường) | Xấp xỉ 50000 giờ |
| Bộ chuyển chạm – Số lượng bộ chuyển | 80×60/màn hình |
| Lực vận hành | Cực đại 0,98N |
| Tuổi thọ tối đa | từ 1.000.000 lần trở lên |
| Sao lưu dữ liệu – Dữ liệu ghi | SRAM Dự phòng : Pin lithium |
| Chức năng giao tiếp – Bộ điều nhiệt | công ty cổ phần Yokogawa Electric, công ty cổ phần Azbil, công ty cổ phần OMRON, công ty RKC INSTRUMENT, công ty SHINKO TECHNOS, CÔNG TY CỔ PHẦN CHINO |
| Bộ đảo điện | công ty cổ phần Mitsubishi Electric, công ty cổ phần Fuji Electric FA Components & Systems, công ty cổ phần YASKAWA Electric, công ty cổ phần OMRON |
| Bộ khuếch đại Servo | công ty cổ phần Mitsubishi Electric |
| Động cơ bước | công ty cổ phần ORIENTAL MOTOR |
| Đặc điểm kỹ thuật I/O – Bộ chuyển chức năng (FSW1/FSW2/FSW5/FSW6) – Tải trọng định mức | 30 VDC 0.1 A |
| Dòng điện rò rỉ (tại thời điểm TẮT) | Cực đại 100µA |
| Điện áp dư (tại thời điểm BẬT) | Cực đại 1,0V |
| Độ bền | từ 300.000 lần trở lên |
| Bộ chuyển kích hoạt (EN1A/EN1B/EN2A/EN2B) – Điện áp định mức | 30 VCD |
| Dòng điện định mức | ― |
| Độ bền | Cơ học |
| Giao tiếp RS-232C/422 (CN2A/CN2B) – Chiều dài dữ liệu | 7 or 8 bit |
| Chẵn lẻ | Chẵn/Lẻ/Không |
| Tốc độ giao tiếp | 1,200, 2,400, 4,800, 9,600, 19,200, 38,400, 57,600, 115,200 bps |
| Giao tiếp Ethernet (CN3) – Tuân thủ | IEEE802.3 |
| Tốc độ truyền dẫn | 10Mbit/s (10BASE-T),100Mbit/s (100BASE-TX) |
| Chiều dài dây cáp tối đa | 100 m |
| Số lượng bộ chia mạng có thể kết nối tối đa | 4 (10BASE-T),2 (100BASE-TX) |
| Liên kết mega/đa liên kết (A/B/G) – Khi kết nối thông qua liên kết Mega – Tiêu chuẩn áp dụng | RS-485 |
| Tốc độ giao tiếp | 19200, 115200, 0.5M, 1M , 2M bit/s |
| Liên kết Mega/đa liên kết (A/B/G) – Số lượng bộ thiết bị tối đa có thể kết nối | 15 |
| Liên kết mega/đa liên kết (A/B/G) – Tốc độ baud19200 | Cự ly mở rộng tối đa 1000m |
| Tốc độ baud 0,5M | Cự ly mở rộng tối đa 500m |
| Tốc độ baud 1M | Cự ly mở rộng tối đa 200m |
| Tốc độ baud 2M | Cự ly mở rộng tối đa 100m |
| Liên kết Mega/đa liên kết (A/B/G) – Khi kết nối thông qua đa liên kết VT – Tiêu chuẩn áp dụng | RS-485 |
| Cự ly giao tiếp | Cự ly mở rộng tối đa Cực đại 500 m |
| Liên kết mega/đa liên kết (A/B/G) – Tốc độ giao tiếp | 19200, 115200, 0.5M, 1M bit/s |
| Liên kết Mega/đa liên kết (A/B/G) – Tốc độ baud 115200 trở xuống | Cự ly mở rộng tối đa 500m |
| Tốc độ baud 0,5M | Cự ly mở rộng tối đa 100m |
| Tốc độ baud 1M | Cự ly mở rộng tối đa 50m |
| Liên kết mega/đa liên kết (A/B/G) – Khi kết nối thông qua đa liên kết – Tiêu chuẩn áp dụng | RS-485 |
| Cự ly giao tiếp | Cự ly mở rộng tối đa Cực đại 500 m |
| Tốc độ giao tiếp | 19200, 38400, 57600, 115200 bit/s |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















