Thông số kỹ thuật JST SYM-001T-P0.6(N)
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | JST (J.S.T. Mfg. Co., Ltd.) |
| Mã sản phẩm | SYM-001T-P0.6(N) |
| Mã terminal trong catalog JST | SYM-001T-P0.6 |
| Loại sản phẩm | Tiếp điểm đực dạng crimp (Pin Contact) |
| Dòng connector tương thích | SM Connector, RCY Connector |
| Kiểu kết nối | Wire-to-Wire |
| Phương pháp đấu dây | Crimp |
| Bước chân hệ thống connector | 2.5 mm |
| Dải cỡ dây | AWG 28 đến AWG 22 |
| Tiết diện dây | 0.08 đến 0.33 mm² |
| Đường kính ngoài lớp cách điện | 1.2 đến 1.8 mm |
| Vật liệu tiếp điểm | Phosphor Bronze (đồng phosphor) |
| Xử lý bề mặt | Mạ thiếc, xử lý reflow |
| Chiều dài tổng thể | 15.8 mm |
| Chiều rộng phần tiếp điểm | 1.1 mm |
| Độ dày phần pin tiếp xúc | 0.64 mm |
| Số lượng đóng gói | 8,500 terminal/reel |
| RoHS | RoHS2 compliant |
Đặc điểm của chân pin JST SYM-001T-P0.6(N)
- SYM-001T-P0.6(N) là tiếp điểm đực dạng crimp dùng trong các hệ thống connector JST SM và RCY.
- Terminal hỗ trợ dây từ AWG 28 đến AWG 22, tương đương tiết diện 0.08 đến 0.33 mm².
- Phù hợp với dây có đường kính ngoài lớp cách điện từ 1.2 đến 1.8 mm.
- Tiếp điểm được chế tạo từ đồng phosphor và mạ thiếc với xử lý reflow.
- Sản phẩm được cung cấp dạng terminal liên tục trên reel với số lượng 8,500 chiếc mỗi reel.
- Kiểu đấu dây crimp cho phép tạo kết nối cơ khí và điện ổn định khi sử dụng đúng dụng cụ bấm của JST.
Thông số dây dùng với JST SYM-001T-P0.6(N)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cỡ dây nhỏ nhất | AWG 28 |
| Cỡ dây lớn nhất | AWG 22 |
| Tiết diện nhỏ nhất | 0.08 mm² |
| Tiết diện lớn nhất | 0.33 mm² |
| Đường kính ngoài lớp cách điện | 1.2 – 1.8 mm |
Kích thước JST SYM-001T-P0.6(N)
| Thông số kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dài tổng thể | 15.8 mm |
| Chiều rộng phần pin | 1.1 mm |
| Độ dày phần pin tiếp xúc | 0.64 mm |
| Chiều dài vùng crimp conductor theo bản vẽ | 1.7 mm |
| Chiều dài vùng crimp insulation theo bản vẽ | 2.0 mm |
Thông số khi sử dụng với JST SM Connector
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Dòng connector | SM |
| Loại kết nối | Wire-to-Wire |
| Bước chân | 2.5 mm |
| Số cực | 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 hoặc 18 |
| Dòng điện định mức | Tối đa 3 A AC/DC |
| Điện áp định mức | 250 V AC/DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +85°C, bao gồm độ tăng nhiệt khi có dòng điện |
| Điện trở tiếp xúc ban đầu | Tối đa 10 mΩ |
| Điện trở tiếp xúc sau thử nghiệm môi trường | Tối đa 20 mΩ |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 500 MΩ |
| Điện áp chịu đựng | 1,500 VAC trong 1 phút |
Housing SM tương thích với SYM-001T-P0.6(N)
Trong hệ thống JST SM, SYM-001T-P0.6 là Pin Contact và được lắp vào Receptacle Housing. JST cung cấp các housing từ 2 đến 18 cực.
| Số cực | Receptacle Housing màu đen | Receptacle Housing màu trắng tự nhiên |
|---|---|---|
| 2 | SMR-02V-B | SMR-02V-N |
| 3 | SMR-03V-B | SMR-03V-N |
| 4 | SMR-04V-B | SMR-04V-N |
| 5 | SMR-05V-B | SMR-05V-N |
| 6 | SMR-06V-B | SMR-06V-N |
| 7 | SMR-07V-B | SMR-07V-N |
| 8 | SMR-08V-B | SMR-08V-N |
| 9 | SMR-09V-B | SMR-09V-N |
| 10 | SMR-10V-B | SMR-10V-N |
| 11 | SMR-11V-B | SMR-11V-N |
Tiếp điểm đối tiếp trong JST SM Connector
| Thành phần | Mã sản phẩm |
|---|---|
| Pin Contact | SYM-001T-P0.6 |
| Socket Contact đối tiếp | SHF-001T-0.8BS |
| Housing cho Pin Contact | SMR Series |
| Housing cho Socket Contact | SMP Series |
Thông số khi sử dụng với JST RCY Connector
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Dòng connector | RCY |
| Loại kết nối | Wire-to-Wire |
| Bước chân | 2.5 mm |
| Số cực | 2 |
| Dòng điện định mức với AWG 22 | 3 A AC/DC |
| Dòng điện định mức với AWG 28 | 0.5 A AC/DC |
| Điện áp định mức | 250 V AC/DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +85°C |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 500 MΩ |
| Điện áp chịu đựng | 1,500 VAC trong 1 phút |
Housing RCY tương thích với JST SYM-001T-P0.6(N)
| Thành phần | Mã JST |
|---|---|
| Pin Contact | SYM-001T-P0.6 |
| Receptacle Housing cho Pin Contact | SYR-02T |
| Receptacle Housing UL94V-0 | SYR-02TV |
| Socket Contact đối tiếp | SYF-001T-P0.6 |
| Plug Housing cho Socket Contact | SYP-02T-1 |
| Plug Housing UL94V-0 | SYP-02TV-1 |
Dụng cụ crimp cho JST SYM-001T-P0.6(N)
| Thiết bị / Dụng cụ | Mã JST |
|---|---|
| Máy crimp | AP-K2N |
| Crimp applicator | MKS-L |
| Dies | MK/SYM-001-06 |
| Crimp applicator kèm dies | APLMK SYM001-06 |
So sánh JST SYM-001T-P0.6 và SHF-001T-0.8BS
| Đặc điểm | SYM-001T-P0.6 | SHF-001T-0.8BS |
|---|---|---|
| Loại tiếp điểm | Pin Contact | Socket Contact |
| Giới tính | Đực | Cái |
| Dải dây | AWG 28 – 22 | AWG 28 – 22 |
| Tiết diện dây | 0.08 – 0.33 mm² | 0.08 – 0.33 mm² |
| Đường kính cách điện | 1.2 – 1.8 mm | 1.2 – 1.8 mm |
| Vật liệu | Phosphor Bronze | Phosphor Bronze |
| Bề mặt | Mạ thiếc, reflow treatment | Mạ thiếc, reflow treatment |
| Số lượng mỗi reel | 8,500 | 5,000 |
Ứng dụng của JST SYM-001T-P0.6(N)
JST SYM-001T-P0.6(N) được sử dụng để tạo tiếp điểm đực cho các bộ dây sử dụng connector JST SM và RCY. Sản phẩm phù hợp cho kết nối dây nguồn và tín hiệu trong thiết bị điện, điện tử, máy móc, hệ thống điều khiển và các bộ dây harness.
Lưu ý khi sử dụng JST SYM-001T-P0.6(N)
- Sử dụng dây trong phạm vi AWG 28 đến AWG 22, tương đương 0.08 đến 0.33 mm².
- Đường kính ngoài lớp cách điện của dây phải nằm trong phạm vi 1.2 đến 1.8 mm.
- Cần sử dụng đúng dụng cụ và dies do JST chỉ định để đảm bảo chất lượng mối crimp.
- Sau khi bấm cần kiểm tra terminal không bị cong, xoắn hoặc biến dạng tại vùng tiếp xúc.
- Lắp terminal đúng chiều vào Receptacle Housing và kiểm tra cơ cấu giữ terminal đã khóa hoàn toàn.
- Dòng điện định mức phụ thuộc vào dòng connector, cỡ dây và điều kiện nhiệt độ thực tế; với RCY, JST công bố 3 A khi sử dụng AWG 22 và 0.5 A khi sử dụng AWG 28.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm JST. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























