Thông số kỹ thuật chung
Điện áp định mức: 125V
Dòng điện định mức: 1A
Điện trở cách điện: ≥ 100MΩ (DC 500V)
Điện áp chịu đựng: AC 500V / 1 phút
Dây lõi cứng phù hợp: AWG 22 – 16
Dây mềm phù hợp: AWG 28 – 20
Nhiệt độ môi trường: -10℃ ~ +50℃ (không ngưng tụ)
Bảng chọn model – SV Series
| Thuộc tính | SV-20H | SV-40H |
|---|---|---|
| Số cực | 20 | 40 |
| Chuẩn connector lắp | MIL Standard | MIL Standard |
| Model connector lắp | HIF3BA-20PA-2.54DSA, XG4A-2031 | HIF3BA-40PA-2.54DSA, XG4A-4031 |
| Model connector cáp | HIF3BA-20D-2.54R, XG4M-2030 | HIF3BA-40D-2.54R, XG4M-4030 |
| Kích thước (R × S) | 27.0 × 75.0 mm | 38.0 × 75.0 mm |
| Phương pháp lắp | DIN Rail (Channel) | DIN Rail (Channel) |
| Chứng nhận | CE | CE |
Vật liệu cấu tạo
Khối terminal: LCP
Chân pin: Hợp kim đồng
Vỏ ngoài: Modified PPO
Bo mạch: Epoxy 1.6t
Lựa chọn đầu cos (khi dùng dây mềm)
| AWG / mm² | Màu DIN46228 | Màu khác | A (mm) | B (mm) | C (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 / 0.5 | Trắng | Trắng / Cam | 10.0 | 1.3 | 3.2 |
| 18 / 0.75 | Xám | Xanh / Trắng | 10.0 | 1.5 | 3.4 |
| 17 / 1.0 | Đỏ | Đỏ / Vàng | 10.0 | 1.7 | 3.6 |
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế dạng mỏng với bước terminal 3.5mm, tối ưu không gian tủ điện
Lắp đặt theo phương thẳng đứng, phù hợp hệ thống mật độ cao
Công nghệ đấu dây push-in kiểu châu Âu, đảm bảo tiếp xúc ổn định trong môi trường rung động mạnh
Sử dụng vật liệu Noryl chống cháy, tăng độ an toàn điện
Hỗ trợ giảm số lượng dây, đơn giản hóa thi công và bảo trì
Ứng dụng
Máy công cụ
Thiết bị tàu thủy, máy chuyên dụng có rung động mạnh
Thiết bị bán dẫn
Hệ thống LCD / PDP yêu cầu kích thước nhỏ gọn
Kích thước SV Series

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm SAMWON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.




























