Thông số kỹ thuật SL-V64HM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mẫu | SL-V64HM |
| Khả năng phát hiện | ø25 mm |
| Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính | 20 mm/ø5 mm |
| Góc khẩu độ hữu hiệu | Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên) |
| Khoảng cách đo được | 0.1 đến 9 m |
| Thời gian đáp ứng (OSSD) – BẬT→TẮT | 14.7*1 |
| TẮT→BẬT | 54.7*1 |
| Nguồn sáng | Đèn LED hồng ngoại (850 nm) |
| Chế độ vận hành | Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm) |
| Ngõ ra OSSD – Ngõ ra | 2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối. |
| Dòng tải cực đại | 500 mA*2 |
| Điện áp dư (trong khi BẬT) | Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m) |
| Dòng rò | Tối đa 100 µA*3 |
| Điện tải dung cực đại | 2,2 µF (với kháng tải là100 Ω) |
| Kháng tải nối dây | Tối đa 2,5 Ω*4 |
| Ngõ ra không liên quan đến an toàn – AUX | Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA |
| Ngõ ra của đèn báo Tắt âm | Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5có thể được kết nối |
| Ngõ vào – Ngõ vào EDM | Dòng điện đoản mạch 10 mA |
| Ngõ vào chờ | Dòng điện đoản mạch 2,5 mA |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra |
| Chuẩn cho phép – EMC – EMS | IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 |
| EMI | EN55011 Class A, FCC Part15B Class A |
| An toàn | IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)UL508UL1998 |
| Định mức – Điện áp nguồn | 24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ – Khi đèn báo trung tâmBẬT – Đầu phát | 130*1 |
| Đầu nhận | 93*1 |
| Khi đèn báo trung tâm – Đầu phát | 120*1 |
| Đầu nhận | 77*1 |
| Khả năng chống chịu với môi trường – Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc | IP65/67 (IEC60529) |
| Loại quá áp | II |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 đến +60 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm tương đối | 15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Độ ẩm bảo quản tương đối | 15 đến 95 % RH |
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z |
| Chống chịu va đập | 100 m/s2(Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z |
| Vật liệu – Vỏ thiết bị chính chính | Nhôm |
| Vỏ trên/vỏ dưới | Kẽm được đúc khuôn |
| Vỏ phía trước | Polycarbonate, SUS304 |
| Khối lượng – Đầu phát | 2,560 g |
| Đầunhận | 2,590 g |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















