Thông số kỹ thuật IDEC SJ2S-05BS
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | IDEC |
| Mã sản phẩm | SJ2S-05BS |
| Dòng sản phẩm | SJ Series |
| Loại sản phẩm | Đế relay / Relay Socket |
| Kiểu đầu nối | Standard screw terminal – đầu nối vít tiêu chuẩn |
| Số cực | 2 cực |
| Màu sắc | Đen |
| Dòng điện liên tục định mức | 8 A |
| Điện áp cách điện định mức | 250 V AC/DC |
| Relay tương thích | IDEC RJ2S, RJ22S và RF2S |
| Kiểu vít đầu nối | Vít M3 Phillips, kiểu self-lifting |
| Tiết diện dây kết nối | Tối đa 2 mm² |
| Mô-men siết khuyến nghị | 0.6 đến 1.0 N·m |
| Độ bền kéo dây tại đầu nối | Tối thiểu 50 N |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 100 MΩ khi đo bằng megger 500 V DC |
| Điện áp chịu đựng giữa mạch tiếp điểm và cuộn dây | 4,000 V AC trong 1 phút |
| Điện áp chịu đựng giữa các tiếp điểm cùng cực | 1,000 V AC trong 1 phút |
| Điện áp chịu đựng giữa các tiếp điểm khác cực | 3,000 V AC trong 1 phút |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, biên độ 1.5 mm |
| Khả năng chịu va đập | 100 G ở giới hạn hư hỏng khi sử dụng release lever |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 đến +70°C, không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5 đến 85% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ bảo quản | -55 đến +85°C, không đóng băng |
| Độ ẩm bảo quản | 5 đến 85% RH, không ngưng tụ |
| Bề rộng thân | 15.8 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 30 g |
| Release lever | Được trang bị kèm theo socket |
| Release lever thay thế | SJ9Z-CS |
| Jumper tương thích | SJ9Z-JF8S |
| Khoảng cách tâm terminal của jumper | 15.8 mm |
| Dòng điện liên tục định mức của jumper SJ9Z-JF8S | 12 A |
| DIN rail tương thích | BAA1000, rộng 35 mm |
| End clip tương thích | BNL6 |
| DIN rail spacer | SA-406B, dày 5 mm |
| Chứng nhận | UL, CSA |
| Định mức chứng nhận | 250 V, 8 A |
Giới thiệu đế relay IDEC SJ2S-05BS
IDEC SJ2S-05BS là đế cắm relay 2 cực thuộc dòng SJ Series, sử dụng đầu nối vít tiêu chuẩn và được thiết kế cho các relay dạng slim power relay của IDEC. Đây là socket bề mặt có thiết kế mỏng, phù hợp cho việc lắp relay trong tủ điện và các hệ thống điều khiển cần tiết kiệm không gian.
SJ2S-05BS có dòng điện liên tục định mức 8 A, điện áp cách điện định mức 250 V AC/DC và sử dụng terminal vít M3. Socket tương thích với các relay IDEC RJ2S, RJ22S và RF2S phù hợp.
Đặc điểm nổi bật của IDEC SJ2S-05BS
Thiết kế mỏng tiết kiệm không gian tủ điện
SJ Series được IDEC phát triển như dòng socket có thiết kế thấp và tiết kiệm không gian dành cho RJ Series. SJ2S-05BS có bề rộng thân chỉ 15.8 mm, thuận tiện khi cần bố trí nhiều relay liên tiếp trên DIN rail trong tủ điều khiển.
Thiết kế mỏng giúp giảm chiều rộng cần thiết cho cụm relay, đặc biệt hữu ích đối với các tủ điều khiển có mật độ thiết bị cao.
Socket 2 cực cho relay RJ2S và RJ22S
SJ2S-05BS là phiên bản 2 cực của dòng SJ Series. Theo bảng lựa chọn socket chính hãng IDEC, model này có thể sử dụng với các relay:
- IDEC RJ2S – relay 2 cực tiêu chuẩn.
- IDEC RJ22S – relay 2 cực sử dụng bifurcated contact.
- IDEC RF2S – force guided relay dạng plug-in phù hợp.
Việc lựa chọn relay cụ thể vẫn cần dựa trên điện áp cuộn dây, cấu hình tiếp điểm, tải và yêu cầu của mạch điều khiển.
Dòng điện liên tục định mức 8 A
IDEC công bố dòng điện liên tục định mức của SJ2S-05BS là 8 A. Điện áp cách điện định mức của socket là 250 V AC/DC.
Khi lắp nhiều socket sát nhau trên DIN rail, cần kiểm tra thêm bảng continuous current theo nhiệt độ môi trường và khoảng cách lắp đặt của IDEC. Dòng điện cho phép có thể cần giảm tùy theo nhiệt độ và cách bố trí socket trong tủ điện.
Đầu nối vít M3 tiêu chuẩn
SJ2S-05BS sử dụng đầu nối vít tiêu chuẩn M3 dạng Phillips self-lifting. Cấu trúc vít cho phép đấu dây trực tiếp hoặc sử dụng đầu cos có kích thước phù hợp.
Tiết diện dây dẫn cho phép của terminal vít lên tới 2 mm² và mô-men siết khuyến nghị từ 0.6 đến 1.0 N·m.
Hỗ trợ đầu cos tròn và đầu cos chữ Y phù hợp
Không giống phiên bản finger-safe SJ2S-07L bị hạn chế đối với một số dạng đầu cos, SJ2S-05BS sử dụng terminal vít tiêu chuẩn nên có thể sử dụng các đầu cos phù hợp với kích thước terminal do IDEC quy định.
Khi lựa chọn đầu cos cần bảo đảm kích thước phần tiếp xúc và lỗ bắt vít phù hợp với vít M3 cũng như giới hạn kích thước được công bố trong catalog của IDEC.
Trang bị release lever
IDEC trang bị release lever tiêu chuẩn cho SJ2S-05BS. Bộ phận này hỗ trợ tháo relay khỏi socket dễ dàng hơn, đặc biệt tại các vị trí có không gian hẹp hoặc nhiều relay được bố trí sát nhau.
Release lever thay thế dành cho SJ2S-05BS hiện được IDEC công bố với mã SJ9Z-CS.
Lắp đặt trên DIN rail 35 mm
SJ2S-05BS có thể được sử dụng trên DIN rail trong tủ điện. DIN rail BAA1000 của IDEC có chiều rộng 35 mm và được liệt kê là phụ kiện tương thích với SJ2S-05BS.
Khi lắp nhiều socket trên cùng DIN rail, IDEC yêu cầu sử dụng end clip để cố định cụm socket. End clip tương thích được hãng công bố là BNL6.
Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa các socket
Khi cần tạo khoảng cách giữa các socket để cải thiện điều kiện tản nhiệt hoặc bố trí thiết bị, có thể sử dụng DIN rail spacer SA-406B. Spacer này có chiều dày 5 mm.
Khoảng cách giữa các socket có thể ảnh hưởng đến dòng điện liên tục cho phép khi hệ thống hoạt động ở nhiệt độ cao, vì vậy cần tính đến yêu cầu này ngay từ khi thiết kế bố trí tủ điện.
Jumper SJ9Z-JF8S dành cho nhiều socket
IDEC cung cấp jumper SJ9Z-JF8S tương thích với SJ1S-05BS và SJ2S-05BS. Jumper có khoảng cách tâm terminal 15.8 mm và được thiết kế để kết nối tối đa tám socket phù hợp.
Dòng điện liên tục định mức của jumper SJ9Z-JF8S là 12 A. Khi sử dụng jumper phải bảo đảm tổng dòng điện chạy qua jumper không vượt quá giới hạn do IDEC quy định.
Khả năng cách điện của IDEC SJ2S-05BS
SJ2S-05BS được thiết kế cho các mạch điều khiển công nghiệp và có các thông số cách điện được IDEC công bố như sau:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 100 MΩ tại 500 V DC |
| Giữa mạch tiếp điểm và cuộn dây | 4,000 V AC trong 1 phút |
| Giữa các tiếp điểm cùng cực | 1,000 V AC trong 1 phút |
| Giữa các tiếp điểm khác cực | 3,000 V AC trong 1 phút |
Các thông số chịu điện áp trên là thông số của socket. Khi lắp relay, toàn bộ hệ thống vẫn phải được sử dụng trong giới hạn điện áp và dòng điện của cả relay và socket.
Khả năng chịu rung và va đập
SJ2S-05BS có khả năng chịu rung ở giới hạn hư hỏng trong dải tần số từ 10 đến 55 Hz với biên độ 1.5 mm.
Khả năng chịu va đập ở giới hạn hư hỏng đạt 100 G khi sử dụng release lever. Các thông số này hỗ trợ việc sử dụng socket trong tủ điều khiển và máy móc công nghiệp có rung động cơ học.
Điều kiện môi trường làm việc của SJ2S-05BS
| Điều kiện | Giới hạn |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +70°C, không đóng băng |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 85% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ bảo quản | -55 đến +85°C, không đóng băng |
| Độ ẩm bảo quản | 5 đến 85% RH, không ngưng tụ |
Mặc dù nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn có thể đạt +70°C, dòng điện liên tục cho phép cần được kiểm tra theo điều kiện lắp đặt thực tế, đặc biệt khi nhiều relay và socket được lắp sát nhau.
Sơ đồ chân của IDEC SJ2S-05BS
SJ2S-05BS là socket 2 cực với các terminal được đánh số theo sơ đồ của IDEC. Các chân chính gồm:
| Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|
| A1 | Đầu cuộn dây relay |
| A2 | Đầu cuộn dây relay |
| 11 | Chân chung của tiếp điểm cực thứ nhất |
| 12 | Tiếp điểm NC của cực thứ nhất |
| 14 | Tiếp điểm NO của cực thứ nhất |
| 21 | Chân chung của tiếp điểm cực thứ hai |
| 22 | Tiếp điểm NC của cực thứ hai |
| 24 | Tiếp điểm NO của cực thứ hai |
Sơ đồ terminal cần được đối chiếu với relay thực tế được lắp trên socket. Đối với relay có diode hoặc mạch bảo vệ cuộn dây có phân cực, cần đặc biệt chú ý cực A1 và A2 theo sơ đồ của relay.
Phụ kiện tương thích với IDEC SJ2S-05BS
| Mã phụ kiện | Chức năng |
|---|---|
| SJ9Z-CS | Release lever thay thế cho SJ2S-05BS |
| SJ9Z-JF8S | Jumper kết nối tối đa 8 socket SJ1S-05BS / SJ2S-05BS |
| BAA1000 | DIN rail nhôm, rộng 35 mm, dài 1 m |
| BNL6 | End clip cố định socket trên DIN rail |
| SA-406B | DIN rail spacer dày 5 mm |
Relay tương thích với SJ2S-05BS
| Dòng relay | Đặc điểm |
|---|---|
| RJ2S | Slim power relay 2 cực |
| RJ22S | Relay 2 cực sử dụng bifurcated contact |
| RF2S | Force guided relay 2 cực dạng plug-in phù hợp |
Khi sử dụng SJ2S-05BS với RF2S Force Guided Relay cần kiểm tra riêng các giới hạn điện áp và yêu cầu an toàn được IDEC quy định cho hệ thống RF2.
So sánh IDEC SJ2S-05BS và SJ1S-05BS
| Thông số | SJ2S-05BS | SJ1S-05BS |
|---|---|---|
| Số cực | 2 cực | 1 cực |
| Loại terminal | Vít tiêu chuẩn | Vít tiêu chuẩn |
| Dòng điện liên tục định mức | 8 A | 12 A |
| Điện áp cách điện định mức | 250 V AC/DC | 250 V AC/DC |
| Relay chính tương thích | RJ2S, RJ22S, RF2S | RJ1S |
| Tiết diện dây tối đa | 2 mm² | 2 mm² |
| Khối lượng | Xấp xỉ 30 g | Xấp xỉ 27 g |
So sánh SJ2S-05BS, SJ2S-07L và SJ2S-21L
| Thông số | SJ2S-05BS | SJ2S-07L | SJ2S-21L |
|---|---|---|---|
| Số cực | 2 | 2 | 2 |
| Kiểu terminal | Standard screw terminal | Finger-safe screw terminal | Push-in terminal |
| Dòng điện liên tục định mức | 8 A | 8 A | 8 A |
| Điện áp cách điện định mức | 250 V AC/DC | 250 V AC/DC | 300 V AC/DC |
| Phương pháp đấu dây | Siết vít | Siết vít, thiết kế chống chạm ngón tay | Cắm dây Push-in |
| Khối lượng | Xấp xỉ 30 g | Xấp xỉ 34 g | Xấp xỉ 43 g |
SJ2S-05BS phù hợp khi cần terminal vít tiêu chuẩn và thao tác đấu dây truyền thống. SJ2S-07L phù hợp hơn khi yêu cầu đầu nối finger-safe, trong khi SJ2S-21L sử dụng công nghệ Push-in để giảm thời gian đấu dây.
Ứng dụng của IDEC SJ2S-05BS
SJ2S-05BS được sử dụng làm đế kết nối giữa relay và hệ thống dây điện trong nhiều thiết bị điều khiển công nghiệp như:
- Tủ điều khiển PLC.
- Tủ điện máy tự động.
- Mạch trung gian giữa PLC và tải.
- Điều khiển contactor và van điện từ.
- Mạch báo trạng thái và liên động.
- Máy công cụ và máy gia công.
- Dây chuyền sản xuất tự động.
- Hệ thống điều khiển motor.
- Hệ thống sử dụng relay RJ2S hoặc RJ22S.
- Ứng dụng sử dụng RF2S Force Guided Relay phù hợp.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng SJ2S-05BS
- SJ2S-05BS là đế relay, không phải bản thân relay và không có điện áp cuộn dây riêng.
- Cần lựa chọn relay RJ2S, RJ22S hoặc RF2S phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
- Dòng điện liên tục định mức của socket là 8 A.
- Không vượt quá giới hạn dòng điện của cả relay và socket.
- Khi lắp nhiều socket sát nhau cần kiểm tra bảng giảm dòng theo nhiệt độ và khoảng cách lắp đặt của IDEC.
- Dây dẫn kết nối với terminal không được vượt quá 2 mm².
- Mô-men siết vít M3 được khuyến nghị từ 0.6 đến 1.0 N·m.
- Cần ngắt nguồn điện trước khi lắp, tháo hoặc thực hiện đấu dây cho socket.
- Khi lắp nhiều socket trên DIN rail nên sử dụng end clip BNL6 để cố định.
- Nếu sử dụng jumper SJ9Z-JF8S, tổng dòng điện qua jumper không được vượt quá dòng định mức của jumper.
- Khi sử dụng relay có diode cần kiểm tra đúng cực tính cuộn dây trước khi cấp nguồn.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























