Thông số kỹ thuật JST SHF-001T-0.8BS
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | JST (J.S.T. Mfg. Co., Ltd.) |
| Mã sản phẩm | SHF-001T-0.8BS |
| Loại sản phẩm | Tiếp điểm cái dạng crimp (Socket Contact) |
| Dòng connector tương thích | NH Connector, SM Connector |
| Bước chân hệ thống connector | 2.5 mm |
| Phương pháp đấu dây | Crimp |
| Dải cỡ dây | AWG 28 đến AWG 22 |
| Tiết diện dây | 0.08 đến 0.33 mm² |
| Đường kính ngoài lớp cách điện khi dùng với NH Connector | 1.2 đến 1.7 mm |
| Đường kính ngoài lớp cách điện khi dùng với SM Connector | 1.2 đến 1.8 mm |
| Vật liệu tiếp điểm | Phosphor Bronze (đồng phosphor) |
| Xử lý bề mặt | Mạ thiếc, xử lý reflow |
| Dạng cung cấp | Strip form, terminal dạng băng liên tục |
| Số lượng đóng gói | 5,000 terminal/reel |
| Chiều dài terminal | 9 mm |
| Chiều rộng phần tiếp điểm | 1.95 mm |
| RoHS | RoHS2 compliant |
Đặc điểm của chân pin JST SHF-001T-0.8BS
- SHF-001T-0.8BS là tiếp điểm cái dạng socket dùng cho đầu nối JST NH và JST SM.
- Terminal được đấu với dây dẫn bằng phương pháp crimp, không cần hàn.
- Hỗ trợ dây từ AWG 28 đến AWG 22, tương đương tiết diện 0.08 đến 0.33 mm².
- Tiếp điểm được chế tạo từ đồng phosphor và mạ thiếc để tạo bề mặt tiếp xúc điện.
- Sản phẩm được cung cấp dạng băng liên tục với số lượng 5,000 terminal trên mỗi reel.
- SHF-001T-0.8BS có thể sử dụng trong cả hệ thống connector Wire-to-Board NH và Wire-to-Wire SM của JST.
Thông số dây dùng với JST SHF-001T-0.8BS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cỡ dây nhỏ nhất | AWG 28 |
| Cỡ dây lớn nhất | AWG 22 |
| Tiết diện nhỏ nhất | 0.08 mm² |
| Tiết diện lớn nhất | 0.33 mm² |
| Đường kính cách điện với NH Series | 1.2 – 1.7 mm |
| Đường kính cách điện với SM Series | 1.2 – 1.8 mm |
Kích thước JST SHF-001T-0.8BS
| Thông số kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dài tổng thể | 9 mm |
| Chiều rộng phần socket | 1.95 mm |
| Chiều dài vùng tiếp điểm phía trước theo bản vẽ SM | 3.8 mm |
| Chiều dài vùng crimp conductor theo bản vẽ SM | 1.7 mm |
| Chiều dài vùng crimp insulation theo bản vẽ SM | 2.3 mm |
Thông số hệ thống khi dùng với JST SM Connector
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại kết nối | Wire-to-Wire |
| Bước chân | 2.5 mm |
| Dòng điện định mức | Tối đa 3 A AC/DC |
| Điện áp định mức | Tối đa 250 V AC/DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +85°C, bao gồm độ tăng nhiệt khi có dòng điện |
| Điện trở tiếp xúc ban đầu | Tối đa 10 mΩ |
| Điện trở tiếp xúc sau thử nghiệm môi trường | Tối đa 20 mΩ |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 500 MΩ |
| Điện áp chịu đựng | 1,500 VAC trong 1 phút |
Thông số hệ thống khi dùng với JST NH Connector
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại kết nối | Wire-to-Board |
| Bước chân | 2.5 mm |
| Dòng điện định mức | 3 A AC/DC với dây AWG 22 |
| Điện áp định mức | 250 V AC/DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +85°C, bao gồm độ tăng nhiệt khi có dòng điện |
| Điện trở tiếp xúc ban đầu | Tối đa 15 mΩ |
| Điện trở tiếp xúc sau thử nghiệm môi trường | Tối đa 20 mΩ |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 500 MΩ |
| Điện áp chịu đựng | 1,500 VAC trong 1 phút |
Dụng cụ crimp cho JST SHF-001T-0.8BS
| Thiết bị / Dụng cụ | Mã JST |
|---|---|
| Máy crimp | AP-K2N |
| Crimp applicator | MKS-L |
| Dies | MK/SHF-001-08S |
| Crimp applicator kèm dies | APLMK SHF001-08S |
| Dụng cụ crimp cầm tay | YRS-122 |
| Dụng cụ crimp cầm tay | YC-122R |
| Dụng cụ tháo terminal khỏi housing | EJ-SMP |
Housing tương thích với JST SHF-001T-0.8BS
SHF-001T-0.8BS được JST sử dụng trong cả hai dòng connector NH và SM. Housing cần được chọn theo đúng dòng connector và số cực của hệ thống.
| Dòng connector | Kiểu housing | Ví dụ mã |
|---|---|---|
| NH Series | Plug Housing | H2P-SHF-AA, H3P-SHF-AA, H4P-SHF-AA và các phiên bản nhiều cực khác |
| SM Series | Plug Housing dành cho Socket Contact | SMP-02V-BC, SMP-03V-BC, SMP-04V-BC và các phiên bản nhiều cực khác |
Ý nghĩa mã SHF-001T-0.8BS
| Thành phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| S | Dạng cung cấp Strip form |
| HF | Tên series tiếp điểm |
| 001 | Dải dây AWG 28 đến AWG 22 |
| T | Bề mặt mạ thiếc |
| 0.8 | Kích thước post áp dụng theo hệ thống mã JST |
| BS | Vật liệu Phosphor Bronze |
Ứng dụng của JST SHF-001T-0.8BS
JST SHF-001T-0.8BS được sử dụng để bấm đầu dây trong các bộ connector JST NH và SM. Sản phẩm phù hợp cho kết nối dây tín hiệu và nguồn dòng nhỏ trong thiết bị điện, điện tử, máy móc, tủ điều khiển và các bộ dây harness.
Lưu ý khi sử dụng JST SHF-001T-0.8BS
- Chọn dây có tiết diện từ 0.08 đến 0.33 mm², tương ứng AWG 28 đến AWG 22.
- Kiểm tra đường kính ngoài lớp cách điện phù hợp với housing và dòng connector sử dụng.
- Đối với NH Connector, đường kính cách điện được catalog quy định từ 1.2 đến 1.7 mm.
- Đối với SM Connector, đường kính cách điện được catalog quy định từ 1.2 đến 1.8 mm.
- Sử dụng dụng cụ crimp đúng mã do JST quy định để đảm bảo hình dạng và lực giữ của mối crimp.
- Sau khi crimp cần kiểm tra terminal không bị biến dạng và cơ cấu khóa terminal phải được gài hoàn toàn khi lắp vào housing.
- Không sử dụng thông số dòng điện của connector mà không xét đến cỡ dây, số cực và điều kiện nhiệt độ thực tế.
Kích thước SHF-001T-0.8BS

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm JST. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.


























