Thông số kỹ thuật SFDL2-M6C-G1/2
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SFDL2-M6C-G1/2 |
| Tên sản phẩm | Công tắc cửa SFDL2-M6C-G1/2 SFDL2 Series AUTONICS |
| Lực mở trực tiếp | Min. 80N |
| Khoảng cách mở trực tiếp | Min. 10mm |
| Lực kéo khi khóa | Min. 1,300N |
| Tốc độ hoạt động | 0.05 đến 1m/s |
| Tần số hoạt động | Max. 20/min |
| Tuổi thọ_Cơ | Min. 1,000,000 lần hoạt động (20/phút) |
| Bộ chỉ thị | Trạng thái solenoid hoặc trạng thái tiếp điểm (màu cam, tùy thuộc vào kết nối) |
| Rung động_Lỗi | Biên độ đơn 0.35mm ở tần số từ 10 đến 55Hztheo mỗi phương X,Y,Z trong 10 phút |
| Va chạm | 1,000m/s² (khoảng 100G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần |
| Shock_Malfunction | 80m/s² (khoảng 8G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần |
| Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃ |
| Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
| Cấu trúc bảo vệ | IP67 (theo tiêu chuẩn IEC, trừ phần đầu) |
| Chất liệu | Phần đầu: zinc hoặc PA, vỏ: PA |
| Trọng lượng | ≈ 400 g (≈ 490 g) |
| Điện áp và dòng tải định mức | Tải điện trở: 6 A/250 VAC~, 0.6 A/250 VDC@(=) Tải cảm ứng từ (IEC): AC-15 3 A/240 VAC~, DC-13 0.27 A/250 VDC@(=)Tải cảm ứng từ (UL): A300, Q300 |
| Độ bền điện môi_Giữa các chân nối | 2.5kV |
| Độ bền điện môi_Giữa các chân nối khác cực | 4 kV |
| Độ bền điện môi_Giữa mỗi chân nối và phần không hoạt động | 6 kV |
| Điện trở cách điện | ≥ 100 MΩ (500 VDC@(=) megger) |
| Điện trở tiếp xúc | ≤ 100 mΩ |
| Tuổi thọ_Điện | ≥ 100,000 lần hoạt động (250 VAC~/6 A) |
| Dòng ngắn mạch có điều kiện | 100A |
| Điện áp định mức | 24 VDC@(=) |
| Dòng tiêu thụ | Nguồn điện: 0.26ABình thường: max. 0.2A (khoảng 3 giây sau khi cấp nguồn điện) |
| Loại cách điện | Loại E |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























