Thông số kỹ thuật IDEC RJ2S-CL-D24
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | IDEC |
| Mã sản phẩm | RJ2S-CL-D24 |
| Dòng sản phẩm | RJ Series |
| Loại sản phẩm | Relay công suất mỏng (Slim Power Relay) |
| Kiểu terminal | Plug-in / Blade terminal |
| Số cực | 2 cực |
| Cấu hình tiếp điểm | DPDT, 2C (2 tiếp điểm chuyển đổi) |
| Cấu trúc tiếp điểm | Single contact |
| Vật liệu tiếp điểm | AgNi, hợp kim bạc-niken |
| Điện áp cuộn dây định mức | 24 V DC |
| Mã điện áp cuộn dây | D24 |
| Đèn báo hoạt động | Có, LED tích hợp |
| Diode chống surge tích hợp | Không |
| Dòng cuộn dây định mức với LED | 25.7 mA ±15% tại 20°C |
| Điện trở cuộn dây | 1,080 Ω ±10% tại 20°C |
| Công suất tiêu thụ cuộn dây DC | Xấp xỉ 0.53 đến 0.64 W |
| Điện áp hút tối đa | 70% điện áp định mức tại 20°C |
| Điện áp nhả tối thiểu | 10% điện áp định mức tại 20°C |
| Điện áp tối đa cho phép | 170% điện áp định mức đối với D24; không phải điện áp cho phép cấp liên tục |
| Dòng tiếp điểm cho phép tối đa | 8 A |
| Điện áp đóng cắt cho phép | 250 V AC / 125 V DC |
| Tải thuần trở NO tại 250 V AC | 8 A |
| Tải thuần trở NC tại 250 V AC | 8 A |
| Tải thuần trở NO tại 30 V DC | 8 A |
| Tải thuần trở NC tại 30 V DC | 4 A |
| Tải cảm ứng NO tại 250 V AC | 4 A, cosφ = 0.4 |
| Tải cảm ứng NC tại 250 V AC | 4 A, cosφ = 0.4 |
| Tải cảm ứng NO tại 30 V DC | 4 A, L/R = 7 ms |
| Tải cảm ứng NC tại 30 V DC | 2 A, L/R = 7 ms |
| Công suất tiếp điểm cho phép, NO, tải thuần trở | 2,000 VA AC / 240 W DC |
| Công suất tiếp điểm cho phép, NC, tải thuần trở | 2,000 VA AC / 120 W DC |
| Công suất tiếp điểm cho phép, NO, tải cảm ứng | 1,000 VA AC / 120 W DC |
| Công suất tiếp điểm cho phép, NC, tải cảm ứng | 1,000 VA AC / 60 W DC |
| Tải áp dụng tối thiểu | 5 V DC, 10 mA, giá trị tham khảo |
| Điện trở tiếp điểm ban đầu | 50 mΩ trở xuống |
| Thời gian hoạt động | 15 ms trở xuống |
| Thời gian nhả | 10 ms trở xuống |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ trở lên khi đo bằng megger 500 V DC |
| Điện áp chịu đựng giữa mạch tiếp điểm và cuộn dây | 5,000 V AC trong 1 phút |
| Điện áp chịu đựng giữa các tiếp điểm cùng cực | 1,000 V AC trong 1 phút |
| Điện áp chịu đựng giữa các cực khác nhau | 3,000 V AC trong 1 phút |
| Cấp bảo vệ | IP40, kiểu enclosed |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, biên độ 0.75 mm |
| Khả năng chịu va đập khi hoạt động | Phía tiếp điểm NO: 200 m/s²; phía tiếp điểm NC: 100 m/s² |
| Khả năng chịu va đập giới hạn hư hỏng | 1,000 m/s² |
| Tuổi thọ điện với tải AC định mức | Tối thiểu 200,000 lần, tần số 1,800 lần/giờ |
| Tuổi thọ điện với tải DC định mức | Tối thiểu 100,000 lần, tần số 1,800 lần/giờ |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn dây DC | Tối thiểu 50 triệu lần, tần số 18,000 lần/giờ |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 đến +70°C, không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5 đến 85% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 đến +85°C, không đóng băng |
| Độ ẩm bảo quản | 5 đến 85% RH, không ngưng tụ |
| Chiều rộng thân relay | 12.7 mm |
| Chiều dài thân chính | 28.8 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 19 g |
| Socket vít tiêu chuẩn tương thích | SJ2S-05BS |
| Socket vít finger-safe tương thích | SJ2S-07L |
| Socket Push-in tương thích | SJ2S-21L |
Giới thiệu relay IDEC RJ2S-CL-D24
IDEC RJ2S-CL-D24 là relay công suất dạng mỏng thuộc RJ Series, sử dụng cuộn dây 24 V DC và cấu hình hai cực DPDT. Relay có hai bộ tiếp điểm chuyển đổi độc lập, tương đương cấu hình 2C, cho phép sử dụng đồng thời hai mạch chuyển đổi NO/NC trong hệ thống điều khiển.
RJ2S-CL-D24 thuộc loại plug-in terminal và được trang bị LED báo hoạt động tích hợp. Dòng tiếp điểm cho phép tối đa của dòng RJ2S là 8 A, trong khi chiều rộng relay chỉ 12.7 mm, phù hợp cho các tủ điều khiển cần bố trí nhiều relay trong không gian hạn chế.
Ý nghĩa mã IDEC RJ2S-CL-D24
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| RJ | Dòng Slim Power Relay của IDEC |
| 2 | Cấu hình 2 cực, DPDT |
| S | Blade / plug-in terminal |
| CL | Phiên bản tiêu chuẩn có LED báo hoạt động |
| D24 | Cuộn dây 24 V DC |
Cần chú ý ký hiệu CL chỉ phiên bản có LED báo hoạt động. RJ2S-CL-D24 không phải phiên bản tích hợp diode chống sức điện động ngược của cuộn dây.
Tiếp điểm DPDT 8 A của RJ2S-CL-D24
RJ2S-CL-D24 sử dụng hai bộ tiếp điểm chuyển đổi DPDT với vật liệu tiếp điểm AgNi. Mỗi cực có một chân chung, một tiếp điểm thường đóng NC và một tiếp điểm thường mở NO.
Đối với tải thuần trở AC 250 V, cả tiếp điểm NO và NC có thể sử dụng với dòng định mức 8 A. Với tải thuần trở DC 30 V, tiếp điểm NO có định mức 8 A và tiếp điểm NC có định mức 4 A.
| Loại tải | NO | NC |
|---|---|---|
| 250 V AC, tải thuần trở | 8 A | 8 A |
| 250 V AC, tải cảm ứng cosφ = 0.4 | 4 A | 4 A |
| 30 V DC, tải thuần trở | 8 A | 4 A |
| 30 V DC, tải cảm ứng L/R = 7 ms | 4 A | 2 A |
Định mức 8 A không có nghĩa relay có thể đóng cắt 8 A trong mọi điều kiện điện áp và mọi loại tải. Khi sử dụng tải cảm ứng như contactor, solenoid hoặc một số loại motor, cần lựa chọn theo bảng tải cảm ứng do IDEC công bố.
Cuộn dây 24 V DC của RJ2S-CL-D24
Ký hiệu D24 xác định RJ2S-CL-D24 sử dụng cuộn dây định mức 24 V DC. Phiên bản có LED có dòng cuộn dây định mức 25.7 mA ±15% tại 20°C và điện trở cuộn dây 1,080 Ω ±10%.
| Thông số cuộn dây | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp định mức | 24 V DC |
| Dòng định mức, phiên bản có LED | 25.7 mA ±15% |
| Điện trở cuộn dây | 1,080 Ω ±10% |
| Điện áp hút | Tối đa 70% điện áp định mức |
| Điện áp nhả | Tối thiểu 10% điện áp định mức |
| Điện áp tối đa cho phép | 170% điện áp định mức |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 0.53 đến 0.64 W |
IDEC lưu ý điện áp tối đa cho phép là mức điện áp cực đại có thể đặt lên cuộn relay và không phải giá trị được phép cấp liên tục. Trong vận hành bình thường nên sử dụng relay theo điện áp cuộn dây định mức 24 V DC.
RJ2S-CL-D24 có LED nhưng không có diode chống surge
RJ2S-CL-D24 được trang bị LED báo trạng thái cuộn dây. LED giúp người vận hành dễ dàng xác định relay đang được cấp điện hay không khi kiểm tra tủ điều khiển hoặc xử lý sự cố.
Tuy nhiên, model RJ2S-CL-D24 không tích hợp diode chống điện áp ngược. IDEC sử dụng ký hiệu khác cho các phiên bản có diode:
- RJ2S-CL-D24: có LED, không tích hợp diode chống surge.
- RJ2S-CLD-D24: có LED và diode thuận chiều theo cấu hình của hãng.
- RJ2S-CLD1-D24: có LED và diode với cực tính ngược so với phiên bản CLD.
Điểm này đặc biệt quan trọng khi relay được điều khiển trực tiếp từ transistor output của PLC. Nếu hệ thống yêu cầu mạch dập xung ngược tích hợp, cần chọn đúng phiên bản có diode thay vì mặc định RJ2S-CL-D24 đã có chức năng này.
Sơ đồ chân IDEC RJ2S-CL-D24
RJ2S-CL-D24 sử dụng 8 chân plug-in. Sơ đồ chân được IDEC thể hiện theo bottom view như sau:
| Chân | Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|---|
| 1 | A1 | Cuộn dây relay |
| 8 | A2 | Cuộn dây relay |
| 3 | 11 | Chân chung COM của cực thứ nhất |
| 2 | 12 | Tiếp điểm NC của cực thứ nhất |
| 4 | 14 | Tiếp điểm NO của cực thứ nhất |
| 6 | 21 | Chân chung COM của cực thứ hai |
| 7 | 22 | Tiếp điểm NC của cực thứ hai |
| 5 | 24 | Tiếp điểm NO của cực thứ hai |
Thời gian đáp ứng của RJ2S-CL-D24
Thời gian hoạt động của relay là 15 ms trở xuống và thời gian nhả là 10 ms trở xuống khi đo ở điện áp định mức tại 20°C, không bao gồm thời gian nảy tiếp điểm.
Đây là relay cơ điện công suất dùng cho mạch điều khiển và đóng cắt tải, không phải relay bán dẫn tốc độ cao. Khi ứng dụng yêu cầu tần số đóng cắt rất cao cần xem xét tuổi thọ điện của tiếp điểm và lựa chọn loại thiết bị phù hợp.
Tuổi thọ của IDEC RJ2S-CL-D24
RJ Series được IDEC thiết kế với cơ cấu lò xo hồi nhằm tăng độ bền cơ khí. Đối với dòng RJ1S và RJ2S, tuổi thọ được công bố như sau:
| Hạng mục | Tuổi thọ |
|---|---|
| Tuổi thọ điện, tải AC định mức | Tối thiểu 200,000 lần |
| Tần số thử tuổi thọ điện | 1,800 lần/giờ |
| Tuổi thọ điện, tải DC định mức | Tối thiểu 100,000 lần |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn dây DC | Tối thiểu 50 triệu lần |
| Tần số thử tuổi thọ cơ khí | 18,000 lần/giờ |
Tuổi thọ điện thực tế phụ thuộc đáng kể vào loại tải, dòng đóng cắt, điện áp, tần số đóng cắt và đặc tính dòng khởi động của thiết bị được điều khiển.
Khả năng cách điện của RJ2S-CL-D24
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Điện trở cách điện | 100 MΩ trở lên tại 500 V DC |
| Giữa mạch tiếp điểm và cuộn dây | 5,000 V AC trong 1 phút |
| Giữa tiếp điểm NO và NC của cùng một cực | 1,000 V AC trong 1 phút |
| Giữa hai cực tiếp điểm | 3,000 V AC trong 1 phút |
Thiết kế mỏng 12.7 mm
RJ2S-CL-D24 có thân relay rộng 12.7 mm. Thiết kế slim giúp giảm chiều rộng cần thiết khi nhiều relay được bố trí liên tiếp trong tủ điều khiển.
Theo bản vẽ kích thước của IDEC, dòng RJ2S có các kích thước chính gồm chiều rộng 12.7 mm, chiều dài thân khoảng 28.8 mm và các kích thước tổng thể khác được thể hiện theo bản vẽ kỹ thuật của nhà sản xuất.
Socket tương thích với IDEC RJ2S-CL-D24
RJ2S-CL-D24 là relay dạng plug-in nên khi lắp trên DIN rail cần sử dụng socket tương thích. IDEC công bố ba loại socket chính cho RJ2S:
| Socket | Kiểu terminal |
|---|---|
| SJ2S-05BS | Standard screw terminal |
| SJ2S-07L | Finger-safe screw terminal |
| SJ2S-21L | Push-in terminal |
Trong đó, SJ2S-05BS là lựa chọn sử dụng đầu nối vít tiêu chuẩn và tương thích trực tiếp với relay 2 cực RJ2S.
Phân biệt RJ2S-CL-D24 và RJ2S-C-D24
| Thông số | RJ2S-CL-D24 | RJ2S-C-D24 |
|---|---|---|
| Số cực | 2 cực, DPDT | 2 cực, DPDT |
| Điện áp cuộn dây | 24 V DC | 24 V DC |
| Dòng tiếp điểm tối đa | 8 A | 8 A |
| LED báo hoạt động | Có | Không |
| Diode chống surge | Không | Không |
Sự khác biệt chính là RJ2S-CL-D24 có LED báo hoạt động, trong khi RJ2S-C-D24 là phiên bản simple không có LED.
Phân biệt RJ2S-CL-D24 và RJ2S-CLD-D24
| Thông số | RJ2S-CL-D24 | RJ2S-CLD-D24 |
|---|---|---|
| Điện áp cuộn dây | 24 V DC | 24 V DC |
| Cấu hình tiếp điểm | DPDT, 2C | DPDT, 2C |
| LED báo hoạt động | Có | Có |
| Diode chống surge | Không | Có |
| Phân cực cuộn dây do diode | Không áp dụng diode | Cần tuân theo sơ đồ cực tính của IDEC |
Nếu chỉ cần quan sát trạng thái relay bằng LED, RJ2S-CL-D24 là phiên bản phù hợp. Nếu cần tích hợp sẵn diode để hấp thụ sức điện động ngược của cuộn dây DC, cần lựa chọn đúng phiên bản RJ2S-CLD-D24 hoặc phiên bản diode có cực tính phù hợp với mạch.
Phân biệt RJ2S-CL-D24 và RJ22S-CL-D24
| Thông số | RJ2S-CL-D24 | RJ22S-CL-D24 |
|---|---|---|
| Số cực | 2 cực | 2 cực |
| Cấu hình | DPDT | DPDT |
| Cấu trúc tiếp điểm | Single contact | Bifurcated / Twin contact |
| Dòng tiếp điểm | Tối đa 8 A | 1 A |
| Tải nhỏ tham khảo | 5 V DC, 10 mA | 1 V DC, 100 μA |
| Ứng dụng chính | Đóng cắt tải công suất cao hơn | Mạch tín hiệu và tải rất nhỏ cần độ tin cậy tiếp xúc cao |
RJ2S và RJ22S không nên được lựa chọn chỉ dựa trên việc cả hai đều là relay 2 cực. RJ2S sử dụng tiếp điểm đơn và có khả năng đóng cắt tới 8 A, trong khi RJ22S sử dụng twin contact để tăng độ tin cậy khi đóng cắt tín hiệu và tải rất nhỏ.
Ứng dụng của IDEC RJ2S-CL-D24
Với cuộn dây 24 V DC, hai tiếp điểm chuyển đổi và khả năng đóng cắt tối đa 8 A, RJ2S-CL-D24 phù hợp cho nhiều mạch điều khiển trong công nghiệp như:
- Relay trung gian cho ngõ ra PLC 24 V DC.
- Điều khiển contactor.
- Điều khiển van điện từ.
- Đóng cắt đèn báo và thiết bị phụ trợ.
- Mạch liên động trong tủ điều khiển.
- Chuyển đổi hai mạch tín hiệu bằng một cuộn relay.
- Máy công cụ và máy sản xuất tự động.
- Tủ PLC và hệ thống tự động hóa.
- Mạch báo trạng thái và cảnh báo.
- Các ứng dụng cần quan sát trạng thái đóng relay thông qua LED tích hợp.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng RJ2S-CL-D24
- RJ2S-CL-D24 sử dụng cuộn dây 24 V DC, không phải 24 V AC.
- Relay có hai cực DPDT và dòng tiếp điểm cho phép tối đa 8 A.
- Định mức dòng thực tế phải được lựa chọn theo điện áp, loại tải và tiếp điểm NO hoặc NC.
- Tải cảm ứng có dòng đóng cắt cho phép thấp hơn tải thuần trở.
- RJ2S-CL-D24 có LED báo hoạt động nhưng không tích hợp diode chống surge.
- Nếu cần diode tích hợp nên lựa chọn RJ2S-CLD-D24 hoặc biến thể diode phù hợp.
- Không nhầm RJ2S-CL-D24 với RJ22S-CL-D24 vì RJ22S sử dụng twin contact và chỉ có dòng tiếp điểm 1 A.
- Khi lắp trên DIN rail có thể kết hợp với socket SJ2S-05BS, SJ2S-07L hoặc SJ2S-21L.
- Không vượt quá giới hạn điện áp và dòng điện của tiếp điểm được IDEC quy định.
- Đối với tải có dòng khởi động lớn, cần tính toán tải thực tế thay vì chỉ dựa vào giá trị 8 A.
- Cần ngắt nguồn trước khi lắp, tháo relay hoặc thực hiện đấu dây trên socket.
- Nhiệt độ môi trường khi sử dụng phải nằm trong phạm vi -40 đến +70°C và không được xảy ra đóng băng hoặc ngưng tụ.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























