Thông số kỹ thuật PZ2-41D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mẫu | PZ2-41D |
| Loại | Phản xạ khuếch tán (Phạm vi dài) |
| Khoảng cách phát hiện | 600 mm (200 x 200 mm giấy bóng mờ trắng) |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ |
| Vật thể có thể phát hiện được | Trong suốt và mờ dục |
| Tính trễ | Cực đại 20 % |
| Điều chỉnh độ nhạy | Tụ tinh chỉnh 1 vòng (240°) |
| Thời gian đáp ứng | Cực đại 2 ms |
| Chế độ vận hành | BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN: Cực đại 100 mA (40 V)/PNP: Cực đại 100 mA (40 V), Điện áp dư: Tối đa 1 V |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ |
| Định mức – Điện áp nguồn | 12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ | 35 mA trở xuống |
| Khả năng chống chịu với môi trường – Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc | IP67 |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn bóng tròn: Tối đa 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 20,000 lux |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
| Chống chịu va đập | 1,000 m/s2, 6 lần theo các hướng X, Y, và Z |
| Vỏ bọc | Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh |
| Phụ kiện | Giá lắp đặt x 1, Một vít x 2, Tấm nut x 1 |
| Khối lượng | Xấp xỉ 50 g (Bao gồm dây cáp bộ kết nối 2 m) |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















