Thông số kỹ thuật PZ-41P
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Phản xạ, Dạng vuông |
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, bao gồm ripple (P-P) 10% trở xuống |
| Dòng tiêu thụ | 25 mA trở xuống |
| Nguồn sáng | LED đỏ (bước sóng: 660 nm) |
| Khoảng cách phát hiện | 0 đến 500 mm (sử dụng tấm phản xạ chuyên dụng) |
| Thời gian đáp ứng | 1 ms trở xuống |
| Chế độ hoạt động | Light-ON/Dark-ON (chọn bằng dây) |
| Chỉ báo | Chỉ báo hoạt động (màu cam), Chỉ báo ổn định (màu xanh lá cây) |
| Ngõ ra điều khiển | PNP cực thu hở, 100 mA trở xuống (30 VDC trở xuống), Điện áp dư: 1 V trở xuống |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ chống kết nối ngược nguồn, Bảo vệ chống quá dòng ngõ ra, Bảo vệ chống đột biến điện áp |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +55°C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85% RH (Không ngưng tụ) |
| Chống rung | 10 đến 55 Hz, Biên độ kép 1.5 mm, mỗi 2 giờ theo hướng X, Y và Z |
| Chống sốc | 1,000 m/s² (khoảng 100G), 6 lần mỗi hướng theo hướng X, Y và Z |
| Vật liệu vỏ | PBT |
| Vật liệu thấu kính | Acrylic |
| Khối lượng | Khoảng 70 g (bao gồm cáp) |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Kết nối | Cáp PVC, đường kính 3.7 mm, 4 lõi |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















