Thông số kỹ thuật PZ-101
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mẫu | Keyence PZ-101 |
| Loại | Cảm biến quang điện phản xạ (tùy chọn phản xạ khuếch tán hoặc phản xạ gương) |
| Khoảng cách phát hiện | Tùy thuộc vào loại cảm biến và đối tượng, thường khoảng 1 mét đến 2 mét |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ hoặc hồng ngoại |
| Vật thể có thể phát hiện | Trong suốt, mờ đục, và vật liệu có màu sắc khác nhau |
| Tính trễ | Cực đại 20% |
| Điều chỉnh độ nhạy | Tụ tinh chỉnh hoặc điều chỉnh điện tử (tùy phiên bản) |
| Thời gian đáp ứng | Cực đại 1 ms hoặc nhanh hơn tùy theo phiên bản |
| Chế độ vận hành | BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN hoặc PNP, với các thông số kỹ thuật cụ thể như sau: |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, và bộ chống sét hấp thụ |
| Định mức điện áp nguồn | 12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ | Thông thường từ 30 mA trở xuống |
| Khả năng chống chịu với môi trường | Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc: IP67 |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn bóng tròn: Tối đa 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 20,000 lux |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20 đến +55 °C (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (không ngưng tụ) |
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm biên độ kép theo các hướng X, Y, Z, 2 giờ |
| Chống chịu va đập | 1,000 m/s², 6 lần theo các hướng X, Y, Z |
| Vỏ bọc | Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh |
| Phụ kiện | Giá lắp đặt x 1, Một vít x 2, Tấm nut x 1 |
| Khối lượng | Xấp xỉ 50 g (bao gồm dây cáp bộ kết nối) |
Kích thước PZ-101

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















