Thông số kỹ thuật PRAWT12-2XC-I
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 2mm |
| Kích cỡ | M12 |
| Nguồn cấp | 12…24VDC |
| Loại chống nhiễu | Shielded |
| Ngõ ra | 2 dây DC |
| Chế độ hoạt động | NC |
| Kiểu đấu nối | Dây có giắc cắm |
| Chiều dài cáp | 0.3m |
| Phụ kiện mua rời | Cáp kết nối: CID-2, Cáp kết nối: CID2-2P, Cáp kết nối: CID2-5P, Cáp kế t nối: CID-2-I, Cáp kết nối: CID-5, Cáp kết nối: CID-5-I, Cáp kết nối: CLD-2, Cáp kết nối: CLD2-2P, Cáp kết nối: CLD2-5P, Cáp kết nối: CLD-2-I, Cáp kết nối: CLD-5, Cáp kết nối: CLD-5-I |
| Loại | Cảm biến từ |
| Tần số đáp ứng | 1.5kHz |
| Điện áp dư tối đa | 5V |
| Công suất ngõ ra/tải tối đa | 100mA |
| Hình dạng | Loại hình trụ có ren |
| Hướng phát hiện | Phía trước |
| Đối tượng phát hiện | Kim loại màu, Kim loại đen |
| Kích thước đối tượng phát hiện | 12x12x1mm, sắt |
| Số dây | 2 dây |
| Kiểu lắp đặt | Lắp xuyên qua lỗ (lắp bằng) |
| Chiều dài phần ren trên thân | 32mm |
| Kiểu hiển thị | LED indicator |
| Chất liệu vỏ | Đồng thau |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá tải, Bảo vệ phân cực ngược, Bảo vệ đột biến điện |
| Môi trường hoạt động | Chống tia hàn điện, Chống nước |
| Nhiệt độ môi trường | -25…70°C |
| Độ ẩm môi trường | 35…95% |
| Khối lượng tương đối | 54g |
| Đường kính thân | 12mm |
| Chiều dài thân | 43mm |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tiêu chuẩn | IEC, CE, EAC |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Đang cập nhật ảnh kích thước
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















