Thông số kỹ thuật Mean Well NDR-75-24
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | MEAN WELL |
| Mã sản phẩm | NDR-75-24 |
| Dòng sản phẩm | NDR-75 Series |
| Loại sản phẩm | Nguồn switching công nghiệp gắn DIN Rail |
| Số ngõ ra | 1 |
| Điện áp ngõ ra | 24 VDC |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 3.2 A |
| Dải dòng ngõ ra | 0 đến 3.2 A |
| Công suất ngõ ra định mức | 76.8 W |
| Dải điều chỉnh điện áp | 24 đến 28 VDC |
| Sai số điện áp | ±1.0% |
| Line Regulation | ±0.5% |
| Load Regulation | ±1.0% |
| Ripple & Noise tối đa | 120 mVp-p |
| Điện áp đầu vào AC | 90 đến 264 VAC |
| Điện áp đầu vào DC | 127 đến 370 VDC |
| Tần số đầu vào | 47 đến 63 Hz |
| Hiệu suất điển hình | 88% |
| Dòng đầu vào điển hình tại 115 VAC | 1.45 A |
| Dòng đầu vào điển hình tại 230 VAC | 0.9 A |
| Dòng khởi động điển hình tại 115 VAC | 20 A |
| Dòng khởi động điển hình tại 230 VAC | 35 A |
| Dòng rò | <1 mA tại 240 VAC |
| Bảo vệ quá tải | 105 đến 130% công suất ngõ ra định mức |
| Bảo vệ quá áp | 29 đến 33 V |
| Bảo vệ quá nhiệt | Có |
| Phương pháp làm mát | Đối lưu không khí tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +70°C, có giảm tải theo nhiệt độ |
| Độ ẩm hoạt động | 20 đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +85°C |
| Độ ẩm lưu trữ | 10 đến 95% RH |
| Kích thước | 32 × 125.2 × 102 mm (W × H × D) |
| Khối lượng | Khoảng 0.51 kg |
| Phương pháp lắp | DIN Rail TS-35/7.5 hoặc TS-35/15 |
| Bảo hành | 3 năm |
Đặc điểm của nguồn Mean Well NDR-75-24
- NDR-75-24 là nguồn switching công nghiệp dạng DIN Rail thuộc dòng NDR-75 của MEAN WELL.
- Ngõ ra 24 VDC với dòng định mức 3.2 A và công suất ngõ ra tối đa 76.8 W.
- Điện áp đầu ra có thể điều chỉnh từ 24 đến 28 VDC bằng biến trở V.ADJ.
- Hỗ trợ dải điện áp vào rộng từ 90 đến 264 VAC.
- Có thể sử dụng nguồn DC 127 đến 370 VDC bằng cách đấu vào các terminal AC/L(+) và AC/N(-).
- Hiệu suất điển hình của phiên bản 24 V đạt 88%.
- Thiết kế vỏ kim loại mỏng với chiều rộng chỉ 32 mm giúp tiết kiệm không gian trong tủ điện.
- Lắp trực tiếp trên DIN Rail TS-35/7.5 hoặc TS-35/15.
- Làm mát bằng đối lưu không khí tự nhiên, không sử dụng quạt.
- Tích hợp bảo vệ ngắn mạch, quá tải, quá áp và quá nhiệt.
Thông số ngõ ra của Mean Well NDR-75-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC | 24 VDC |
| Dòng điện định mức | 3.2 A |
| Dải dòng điện | 0 – 3.2 A |
| Công suất định mức | 76.8 W |
| Dải điều chỉnh điện áp | 24 – 28 VDC |
| Ripple & Noise | ≤ 120 mVp-p |
| Voltage Tolerance | ±1.0% |
| Line Regulation | ±0.5% |
| Load Regulation | ±1.0% |
Thông số đầu vào của Mean Well NDR-75-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải điện áp AC | 90 – 264 VAC |
| Dải điện áp DC | 127 – 370 VDC |
| Tần số | 47 – 63 Hz |
| Dòng đầu vào tại 115 VAC | 1.45 A điển hình |
| Dòng đầu vào tại 230 VAC | 0.9 A điển hình |
| Dòng khởi động tại 115 VAC | 20 A điển hình |
| Dòng khởi động tại 230 VAC | 35 A điển hình |
| Dòng rò | <1 mA tại 240 VAC |
Thời gian khởi động và duy trì điện áp
| Điều kiện | Setup Time | Rise Time | Hold-up Time |
|---|---|---|---|
| 230 VAC, đầy tải | 1,200 ms | 60 ms | 60 ms điển hình |
| 115 VAC, đầy tải | 2,000 ms | 60 ms | 12 ms điển hình |
Hiệu suất Mean Well NDR-75-24
| Model | Điện áp ngõ ra | Dòng ngõ ra | Công suất | Hiệu suất điển hình |
|---|---|---|---|---|
| NDR-75-24 | 24 VDC | 3.2 A | 76.8 W | 88% |
Chức năng bảo vệ của Mean Well NDR-75-24
| Chức năng | Thông số |
|---|---|
| Ngắn mạch | Có bảo vệ |
| Quá tải | 105 – 130% công suất ngõ ra định mức |
| Kiểu bảo vệ quá tải | Constant Current Limiting, tự động phục hồi sau khi loại bỏ lỗi |
| Quá áp | 29 – 33 V |
| Kiểu bảo vệ quá áp | Ngắt điện áp ngõ ra, cần cấp lại nguồn để phục hồi |
| Quá nhiệt | Ngắt điện áp ngõ ra, cần cấp lại nguồn để phục hồi |
Bảo vệ quá tải của NDR-75-24
Khi tải vượt quá giới hạn cho phép, NDR-75-24 sử dụng chế độ giới hạn dòng không đổi. Mức bảo vệ quá tải được MEAN WELL công bố trong khoảng 105 đến 130% công suất ngõ ra định mức.
Sau khi nguyên nhân gây quá tải được loại bỏ, bộ nguồn tự động trở lại trạng thái hoạt động bình thường.
Bảo vệ quá áp của NDR-75-24
Đối với phiên bản NDR-75-24, mạch bảo vệ quá áp hoạt động trong khoảng 29 đến 33 V. Khi bảo vệ kích hoạt, điện áp ngõ ra bị ngắt và cần tắt sau đó cấp lại nguồn đầu vào để phục hồi.
Bảo vệ quá nhiệt của NDR-75-24
NDR-75-24 được trang bị bảo vệ quá nhiệt. Khi mạch bảo vệ quá nhiệt kích hoạt, nguồn sẽ ngắt điện áp ngõ ra và cần cấp lại nguồn sau khi điều kiện bất thường đã được xử lý.
Nhiệt độ hoạt động và giảm tải NDR-75-24
NDR-75-24 có phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -20 đến +70°C. Tuy nhiên công suất tải cho phép phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và điện áp đầu vào.
| Điều kiện | Khả năng tải |
|---|---|
| Nhiệt độ thông thường đến khoảng +50°C | Có thể sử dụng 100% tải đối với NDR-75-24 trong điều kiện quy định |
| Trên khoảng +50°C | Cần giảm tải theo đường cong derating của MEAN WELL |
| Khoảng +70°C | Khoảng 50% tải theo đường cong derating |
Giảm tải theo điện áp đầu vào
| Điện áp đầu vào | Khả năng tải tham khảo |
|---|---|
| 90 VAC | Khoảng 90% |
| 100 – 264 VAC | 100% |
Khi sử dụng ở điện áp đầu vào thấp, cần áp dụng đường cong giảm tải do MEAN WELL công bố thay vì mặc định nguồn luôn cung cấp đủ 76.8 W.
Điều kiện môi trường của Mean Well NDR-75-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20 – 95% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +85°C |
| Độ ẩm lưu trữ | 10 – 95% RH |
| Hệ số nhiệt độ | ±0.03%/°C trong khoảng 0 – 50°C |
Khả năng chịu rung của NDR-75-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải tần số | 10 – 500 Hz |
| Gia tốc | 2G |
| Thời gian | 10 phút/chu kỳ, 60 phút theo mỗi trục X, Y, Z |
| Tiêu chuẩn | IEC 60068-2-6 |
Khả năng cách điện của Mean Well NDR-75-24
| Vị trí | Điện áp chịu đựng |
|---|---|
| Input – Output | 3 kVAC |
| Input – FG | 2 kVAC |
| Output – FG | 0.5 kVAC |
Điện trở cách điện giữa Input/Output, Input/FG và Output/FG đạt tối thiểu 100 MΩ tại 500 VDC, 25°C và 70% RH.
Kích thước Mean Well NDR-75-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng | 32 mm |
| Chiều cao | 125.2 mm |
| Chiều sâu | 102 mm |
| Kích thước tổng thể | 32 × 125.2 × 102 mm |
| Dung sai kích thước bản vẽ | ±1 mm |
| Kiểu lắp | DIN Rail TS-35/7.5 hoặc TS-35/15 |
| Khối lượng | Khoảng 0.51 kg |
Đấu nối Mean Well NDR-75-24
| Terminal | Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|---|
| TB1-1 | FG | Tiếp địa bảo vệ |
| TB1-2 | AC/N hoặc DC- | Dây trung tính AC hoặc cực âm khi dùng nguồn DC |
| TB1-3 | AC/L hoặc DC+ | Dây pha AC hoặc cực dương khi dùng nguồn DC |
| TB2-1, TB2-2 | -V | Cực âm ngõ ra 24 VDC |
| TB2-3, TB2-4 | +V | Cực dương ngõ ra 24 VDC |
Khoảng trống lắp đặt NDR-75-24
Khi nguồn hoạt động liên tục ở công suất đầy tải, MEAN WELL khuyến nghị duy trì khoảng trống thông gió xung quanh thiết bị:
- Phía trên: 40 mm.
- Phía dưới: 20 mm.
- Bên trái: 5 mm.
- Bên phải: 5 mm.
- Nếu thiết bị bên cạnh là nguồn phát nhiệt, nên để khoảng cách bên hông 15 mm.
Độ tin cậy của Mean Well NDR-75-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| MTBF theo Telcordia SR-332 | Tối thiểu 2,757.3 nghìn giờ |
| MTBF theo MIL-HDBK-217F tại 25°C | Tối thiểu 486.2 nghìn giờ |
| Bảo hành | 3 năm |
Tiêu chuẩn của Mean Well NDR-75-24
- UL 508 dành cho thiết bị điều khiển công nghiệp.
- TÜV BS EN/EN 62368-1.
- EAC TP TC 004.
- Phù hợp BS EN/EN 60204-1.
- EMC Emission theo BS EN/EN 55032 Class B.
- BS EN/EN 61000-3-2 và BS EN/EN 61000-3-3.
- Industrial immunity theo BS EN/EN 61000-6-2.
So sánh NDR-75-24 và NDR-120-24
| Đặc điểm | NDR-75-24 | NDR-120-24 |
|---|---|---|
| Điện áp ngõ ra | 24 VDC | 24 VDC |
| Dòng ngõ ra | 3.2 A | 5 A |
| Công suất danh nghĩa dòng sản phẩm | 75 W | 120 W |
| Hiệu suất điển hình | 88% | 88% |
| Chiều rộng | 32 mm | 40 mm |
| Kiểu lắp | DIN Rail | DIN Rail |
So sánh NDR-75-24 và NDR-75-48
| Đặc điểm | NDR-75-24 | NDR-75-48 |
|---|---|---|
| Điện áp ngõ ra | 24 VDC | 48 VDC |
| Dòng ngõ ra | 3.2 A | 1.6 A |
| Công suất ngõ ra định mức | 76.8 W | 76.8 W |
| Dải điều chỉnh | 24 – 28 V | 48 – 55 V |
| Hiệu suất điển hình | 88% | 89% |
| Bảo vệ quá áp | 29 – 33 V | 56 – 65 V |
Ứng dụng của Mean Well NDR-75-24
Mean Well NDR-75-24 được thiết kế để cấp nguồn 24 VDC cho các hệ thống điều khiển và thiết bị tự động hóa công nghiệp.
- Cấp nguồn cho PLC và module I/O.
- Cấp nguồn cho cảm biến quang và cảm biến tiệm cận.
- Cấp nguồn cho relay và mạch điều khiển 24 VDC.
- Sử dụng trong tủ điện công nghiệp.
- Sử dụng trong hệ thống tự động hóa nhà máy.
- Thiết bị sản xuất bán dẫn.
- Thiết bị điện cơ và máy công nghiệp.
Lưu ý khi sử dụng Mean Well NDR-75-24
- NDR-75-24 có ngõ ra 24 VDC, dòng định mức 3.2 A và công suất ngõ ra định mức 76.8 W.
- Không nên ghi đơn giản công suất chính xác là 75 W; NDR-75 là tên nhóm công suất, còn datasheet quy định NDR-75-24 có Rated Power 76.8 W.
- Điện áp có thể điều chỉnh từ 24 đến 28 VDC; cần kiểm tra giới hạn điện áp của thiết bị tải trước khi tăng V.ADJ.
- Ở nhiệt độ cao hoặc điện áp đầu vào thấp phải giảm tải theo đường cong chính thức của MEAN WELL.
- Không che khe thông gió và cần duy trì khoảng cách lắp đặt để nguồn tản nhiệt bằng đối lưu tự nhiên.
- Cần đấu terminal FG với tiếp địa bảo vệ.
- Bảo vệ quá tải tự động phục hồi, nhưng không nên để nguồn hoạt động liên tục trong tình trạng quá tải.
- Bảo vệ quá áp và quá nhiệt sử dụng cơ chế ngắt ngõ ra; cần xử lý nguyên nhân lỗi và cấp lại nguồn để phục hồi.
- NDR-75-24 là bộ nguồn dạng component dùng để tích hợp trong thiết bị hoặc tủ điện hoàn chỉnh.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























