Thông số kỹ thuật Mean Well NDR-240-24
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | MEAN WELL |
| Mã sản phẩm | NDR-240-24 |
| Dòng sản phẩm | NDR-240 Series |
| Loại sản phẩm | Nguồn switching công nghiệp gắn DIN Rail |
| Số ngõ ra | 1 ngõ ra |
| Công suất định mức | 240 W |
| Điện áp ngõ ra | 24 VDC |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 10 A |
| Dải dòng điện ngõ ra | 0 đến 10 A |
| Dải điều chỉnh điện áp ngõ ra | 24 đến 28 VDC |
| Sai số điện áp | ±1.0% |
| Line Regulation | ±0.5% |
| Load Regulation | ±1.0% |
| Ripple & Noise tối đa | 150 mVp-p |
| Điện áp đầu vào AC | 90 đến 264 VAC |
| Điện áp đầu vào DC | 127 đến 370 VDC |
| Tần số đầu vào | 47 đến 63 Hz |
| Dòng điện đầu vào điển hình | 2.5 A tại 115 VAC; 1.3 A tại 230 VAC |
| Dòng khởi động điển hình | 20 A tại 115 VAC; 35 A tại 230 VAC |
| Dòng rò | < 1 mA tại 240 VAC |
| Hiệu suất điển hình | 88.5% |
| Power Factor | >0.98 tại 115 VAC; >0.95 tại 230 VAC khi đầy tải |
| PFC | Tích hợp Active PFC |
| Phương pháp làm mát | Đối lưu không khí tự nhiên, không dùng quạt |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +70°C, có giảm tải theo nhiệt độ |
| Độ ẩm hoạt động | 20 đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +85°C |
| Độ ẩm lưu trữ | 10 đến 95% RH |
| Hệ số nhiệt độ | ±0.03%/°C trong khoảng 0 đến 50°C |
| Lắp đặt | DIN Rail TS-35/7.5 hoặc TS-35/15 |
| Kích thước | 63 × 125.2 × 113.5 mm (W × H × D) |
| Bảo hành | 3 năm |
Đặc điểm của nguồn Mean Well NDR-240-24
- NDR-240-24 là bộ nguồn switching công nghiệp công suất 240 W thuộc dòng NDR-240 của MEAN WELL.
- Ngõ ra định mức 24 VDC, 10 A và có thể điều chỉnh điện áp từ 24 đến 28 VDC.
- Hỗ trợ dải điện áp đầu vào rộng 90 đến 264 VAC hoặc 127 đến 370 VDC.
- Tích hợp chức năng Active PFC giúp cải thiện hệ số công suất.
- Hiệu suất điển hình của phiên bản 24 V đạt 88.5%.
- Thiết kế vỏ kim loại mỏng, chiều rộng chỉ 63 mm, phù hợp lắp trong tủ điện công nghiệp.
- Lắp trực tiếp trên DIN Rail TS-35/7.5 hoặc TS-35/15.
- Làm mát bằng đối lưu không khí tự nhiên, không sử dụng quạt.
- Tích hợp các chức năng bảo vệ quá tải, quá áp và quá nhiệt.
Thông số ngõ ra của Mean Well NDR-240-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC định mức | 24 VDC |
| Dòng điện định mức | 10 A |
| Dải dòng điện | 0 – 10 A |
| Công suất định mức | 240 W |
| Dải điều chỉnh điện áp | 24 – 28 VDC |
| Ripple & Noise | ≤ 150 mVp-p |
| Sai số điện áp | ±1.0% |
| Line Regulation | ±0.5% |
| Load Regulation | ±1.0% |
Thời gian khởi động và duy trì ngõ ra
| Điều kiện | Setup Time | Rise Time | Hold-up Time |
|---|---|---|---|
| 230 VAC, đầy tải | 1,500 ms | 100 ms | 28 ms điển hình |
| 115 VAC, đầy tải | 3,000 ms | 100 ms | 22 ms điển hình |
Thông số đầu vào Mean Well NDR-240-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải điện áp AC | 90 – 264 VAC |
| Dải điện áp DC | 127 – 370 VDC |
| Tần số | 47 – 63 Hz |
| Dòng đầu vào tại 115 VAC | 2.5 A điển hình |
| Dòng đầu vào tại 230 VAC | 1.3 A điển hình |
| Dòng khởi động tại 115 VAC | 20 A điển hình |
| Dòng khởi động tại 230 VAC | 35 A điển hình |
| Dòng rò | <1 mA tại 240 VAC |
Active PFC của Mean Well NDR-240-24
NDR-240-24 được tích hợp mạch Active PFC. Khi nguồn hoạt động ở đầy tải, hệ số công suất điển hình được MEAN WELL công bố như sau:
| Điện áp đầu vào | Power Factor |
|---|---|
| 115 VAC | >0.98 |
| 230 VAC | >0.95 |
Hiệu suất Mean Well NDR-240-24
| Model | Điện áp ngõ ra | Dòng ngõ ra | Công suất | Hiệu suất điển hình |
|---|---|---|---|---|
| NDR-240-24 | 24 VDC | 10 A | 240 W | 88.5% |
Chức năng bảo vệ của Mean Well NDR-240-24
| Chức năng | Thông số / Cách hoạt động |
|---|---|
| Bảo vệ quá tải | 105 đến 130% công suất ngõ ra định mức |
| Kiểu bảo vệ quá tải | Constant Current Limiting; tự động phục hồi sau khi loại bỏ điều kiện lỗi |
| Bảo vệ quá áp | 29 đến 33 V |
| Kiểu bảo vệ quá áp | Ngắt điện áp ngõ ra; cần cấp nguồn lại để phục hồi |
| Bảo vệ quá nhiệt | Ngắt điện áp ngõ ra và tự động phục hồi sau khi nhiệt độ giảm |
Bảo vệ quá tải của NDR-240-24
Khi tải vượt mức cho phép, NDR-240-24 chuyển sang chế độ giới hạn dòng không đổi. Mức bảo vệ quá tải được MEAN WELL quy định trong khoảng 105 đến 130% công suất ngõ ra định mức.
Sau khi nguyên nhân quá tải được loại bỏ, bộ nguồn có thể tự động trở lại trạng thái hoạt động bình thường.
Bảo vệ quá áp của NDR-240-24
Đối với phiên bản NDR-240-24, mạch bảo vệ quá áp hoạt động trong khoảng 29 đến 33 V. Khi bảo vệ quá áp kích hoạt, nguồn sẽ ngắt điện áp đầu ra và cần tắt/cấp lại nguồn để phục hồi.
Bảo vệ quá nhiệt của NDR-240-24
Khi nhiệt độ bên trong vượt giới hạn bảo vệ, NDR-240-24 sẽ ngắt điện áp đầu ra. Thiết bị tự động hoạt động trở lại sau khi nhiệt độ giảm xuống mức cho phép.
Nhiệt độ hoạt động và giảm tải
NDR-240-24 có thể hoạt động trong khoảng nhiệt độ môi trường từ -20 đến +70°C với phương pháp làm mát bằng đối lưu không khí tự nhiên.
| Nhiệt độ môi trường | Mức tải theo đường cong derating |
|---|---|
| -20 đến khoảng +50°C | Có thể sử dụng 100% tải trong điều kiện quy định |
| Trên +50°C | Cần giảm tải theo đường cong của MEAN WELL |
| +70°C | Khoảng 50% tải theo đường cong derating |
Giảm tải theo điện áp đầu vào
| Điện áp đầu vào AC | Tải tham khảo |
|---|---|
| 90 VAC | Khoảng 80% |
| 100 đến 264 VAC | 100% |
Khi sử dụng nguồn ở vùng điện áp AC thấp gần 90 VAC, cần giảm tải theo đường cong chính thức của MEAN WELL.
Điều kiện môi trường của Mean Well NDR-240-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20 – 95% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +85°C |
| Độ ẩm lưu trữ | 10 – 95% RH |
| Hệ số nhiệt độ | ±0.03%/°C trong khoảng 0 – 50°C |
Khả năng chịu rung của NDR-240-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải tần số | 10 – 500 Hz |
| Gia tốc | 2G |
| Thời gian | 10 phút/chu kỳ, 60 phút theo mỗi trục X, Y, Z |
| Tiêu chuẩn lắp đặt | IEC 60068-2-6 |
Khả năng cách điện của Mean Well NDR-240-24
| Vị trí thử | Điện áp chịu đựng |
|---|---|
| Input – Output | 3 kVAC |
| Input – FG | 2 kVAC |
| Output – FG | 0.5 kVAC |
Điện trở cách điện giữa Input/Output, Input/FG và Output/FG đạt tối thiểu 100 MΩ khi thử ở 500 VDC, 25°C và độ ẩm 70% RH.
Kích thước Mean Well NDR-240-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng | 63 mm |
| Chiều cao | 125.2 mm |
| Chiều sâu | 113.5 mm |
| Kích thước tổng thể | 63 × 125.2 × 113.5 mm |
| Kiểu lắp | DIN Rail TS-35/7.5 hoặc TS-35/15 |
Khoảng trống lắp đặt NDR-240-24
MEAN WELL khuyến nghị duy trì khoảng trống thông gió khi nguồn hoạt động liên tục ở đầy tải:
- Phía trên: khoảng 40 mm.
- Phía dưới: khoảng 20 mm.
- Bên trái và bên phải: khoảng 5 mm.
- Nếu thiết bị lắp cạnh là nguồn nhiệt, khoảng cách bên hông được khuyến nghị tăng lên khoảng 15 mm.
Đấu nối Mean Well NDR-240-24
| Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|
| L | Dây pha nguồn AC |
| N | Dây trung tính nguồn AC |
| FG | Tiếp địa bảo vệ |
| +V | Cực dương ngõ ra DC |
| -V | Cực âm ngõ ra DC |
Tiêu chuẩn của Mean Well NDR-240-24
- UL 508 dành cho thiết bị điều khiển công nghiệp.
- BS EN/EN 62368-1.
- EAC TP TC 004.
- BSMI CNS14336-1.
- Đáp ứng yêu cầu EMC Class B theo BS EN/EN 55032.
- Đáp ứng mức miễn nhiễm công nghiệp BS EN/EN 61000-6-2.
- Tuân thủ RoHS theo công bố của nhà sản xuất.
Ứng dụng của Mean Well NDR-240-24
NDR-240-24 được MEAN WELL thiết kế cho các hệ thống điện và tự động hóa công nghiệp cần nguồn DC 24 V ổn định và lắp trực tiếp trên thanh DIN.
- Hệ thống điều khiển công nghiệp.
- Tủ điện PLC và hệ thống tự động hóa nhà máy.
- Cấp nguồn 24 VDC cho cảm biến và thiết bị điều khiển.
- Cấp nguồn cho relay, contactor DC và các thiết bị ngoại vi phù hợp.
- Thiết bị sản xuất bán dẫn.
- Thiết bị điện cơ.
So sánh NDR-240-24 và NDR-240-48
| Đặc điểm | NDR-240-24 | NDR-240-48 |
|---|---|---|
| Công suất | 240 W | 240 W |
| Điện áp ngõ ra | 24 VDC | 48 VDC |
| Dòng ngõ ra | 10 A | 5 A |
| Dải điều chỉnh điện áp | 24 – 28 V | 48 – 55 V |
| Ripple & Noise | 150 mVp-p | 150 mVp-p |
| Hiệu suất điển hình | 88.5% | 90% |
| Bảo vệ quá áp | 29 – 33 V | 56 – 65 V |
| Kích thước | 63 × 125.2 × 113.5 mm | 63 × 125.2 × 113.5 mm |
Lưu ý khi sử dụng Mean Well NDR-240-24
- NDR-240-24 có công suất định mức 240 W tại 24 VDC, tương ứng dòng tải tối đa 10 A trong điều kiện cho phép.
- Điện áp ngõ ra có thể điều chỉnh từ 24 đến 28 VDC; cần kiểm tra điện áp cho phép của tải trước khi tăng điện áp.
- Khi nhiệt độ môi trường vượt khoảng 50°C cần giảm tải theo đường cong derating của MEAN WELL.
- Khi điện áp AC đầu vào gần 90 VAC cũng cần giảm tải; từ khoảng 100 VAC trở lên mới đạt vùng 100% tải theo đường cong của hãng.
- Không che các khe thông gió và cần giữ khoảng trống lắp đặt phù hợp để nguồn tản nhiệt bằng đối lưu tự nhiên.
- Cần đấu đúng dây FG để bảo đảm an toàn điện và khả năng chống nhiễu của hệ thống.
- Bảo vệ quá tải không có nghĩa thiết bị có thể hoạt động liên tục vượt công suất 240 W.
- NDR-240-24 được thiết kế để lắp trong hệ thống hoặc tủ điện hoàn chỉnh, không phải bộ nguồn ngoài trời độc lập.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























