| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | MY2N-GS-R AC100/110 |
| Loại rơ le | Trung gian |
| Cấu hình tiếp điểm | DPDT (2 NO, 2 NC) |
| Điện áp cuộn coil | AC100/110V 50/60Hz |
| Dòng điện tiêu thụ cuộn coil (50Hz) | 9.7 mA |
| Dòng điện tiêu thụ cuộn coil (60Hz) | 8.3 mA |
| Công suất tiêu thụ cuộn coil | 1.1 VA |
| Điện trở cuộn coil | 5.5 kΩ |
| Điện áp hoạt động tối đa | 110% điện áp định mức |
| Điện áp nhả tối thiểu | 30% điện áp định mức |
| Điện áp chịu đựng xung ( giữa các cực) | 2,000 VAC 50/60Hz trong 1 phút |
| Điện áp chịu đựng xung ( giữa coil và tiếp điểm) | 2,000 VAC 50/60Hz trong 1 phút |
| Điện áp chịu đựng xung ( giữa các tiếp điểm khác cực tính) | 1,000 VAC 50/60Hz trong 1 phút |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (ở 500 VDC) |
| Tuổi thọ cơ học | 50,000,000 lần min. |
| Tuổi thọ điện | 100,000 lần min. (tải định mức) |
| Tải định mức (AC) | 5A 250 VAC (tải thuần trở) |
| Tải định mức (DC) | 5A 30 VDC (tải thuần trở) |
| Dòng điện chuyển mạch tối đa | 5 A |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 250 VAC, 30 VDC |
| Thời gian hoạt động | 20 ms max. |
| Thời gian nhả | 20 ms max. |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40°C đến 70°C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5% đến 85% RH |
| Tiêu chuẩn | UL, CSA, IEC |
| Khối lượng | Khoảng 35 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























