Thông số kỹ thuật Omron MY2N-GS DC24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Omron |
| Model | MY2N-GS DC24 |
| Cách gọi phổ biến | MY2N-GS DC24V |
| Dòng sản phẩm | MY-GS |
| Loại sản phẩm | Rơ le trung gian / Miniature Power Relay |
| Số cực | 2 poles |
| Cấu hình tiếp điểm | DPDT / 2 Form C / 2CO |
| Cấu trúc tiếp điểm | Single contact |
| Vật liệu tiếp điểm | Ag – bạc |
| Số chân | 8 chân |
| Kiểu kết nối | Plug-in |
| Điện áp cuộn coil | 24 VDC |
| Dòng coil của phiên bản có LED | Khoảng 37,7 mA |
| Điện trở coil của phiên bản có LED | Khoảng 636 Ω |
| Điện cảm coil – armature OFF | 3,2 H |
| Điện cảm coil – armature ON | 5,72 H |
| Công suất tiêu thụ coil | Khoảng 0,9 W |
| Must-operate voltage | 80% điện áp định mức trở xuống |
| Must-release voltage | 10% điện áp định mức minimum theo bảng Omron |
| Điện áp coil tối đa | 110% điện áp định mức trong điều kiện Omron quy định |
| Phân cực coil | Có phân cực đối với MY2N-GS DC24 thế hệ cũ |
| Cực âm coil | Chân 13 (-) |
| Cực dương coil | Chân 14 (+) |
| Đèn báo coil | Có |
| Màu LED đối với coil DC | Xanh lá |
| Chỉ thị cơ khí | Có |
| Tải điện trở AC | 7 A tại 250 VAC |
| Tải điện trở DC | 7 A tại 30 VDC |
| Tải cảm AC | 2 A tại 220 VAC, cos φ = 0,4 |
| Tải cảm DC | 2 A tại 24 VDC, L/R = 7 ms |
| Dòng mang liên tục định mức | 7 A |
| Dòng mang tại 70 °C | 5 A theo derating của dòng MY2-GS cũ |
| Dòng tiếp điểm tối đa | 7 A |
| Điện áp tiếp điểm tối đa | 250 VAC / 220 VDC |
| Công suất đóng cắt tối đa – tải điện trở AC | 1.750 VA |
| Công suất đóng cắt tối đa – tải điện trở DC | 210 W |
| Công suất đóng cắt tối đa – tải cảm AC | 440 VA |
| Công suất đóng cắt tối đa – tải cảm DC | 48 W |
| Tải nhỏ nhất tham khảo | 1 mA tại 5 VDC |
| Điện trở tiếp điểm ban đầu | 100 mΩ max. |
| Thời gian tác động | 20 ms max. |
| Thời gian nhả | 20 ms max. |
| Tần suất hoạt động cơ khí tối đa | 18.000 lần/giờ |
| Tần suất tại tải định mức | 2.400 lần/giờ, duty ratio 33% |
| Tuổi thọ điện – tải điện trở định mức | 120.000 lần |
| Tuổi thọ điện – tải cảm định mức | 500.000 lần |
| Tuổi thọ cơ khí | 50.000.000 lần |
| Điện trở cách điện | 1.000 MΩ min. |
| Độ bền điện môi giữa coil và tiếp điểm | 2.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm khác cực | 2.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền điện môi giữa tiếp điểm cùng cực | 1.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Chịu rung | 10 → 55 → 10 Hz, biên độ kép 1,0 mm |
| Chịu sốc phá hủy | 1.000 m/s², khoảng 100 G |
| Chịu sốc không gây sai hoạt động | 200 m/s², khoảng 20 G |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 70 °C đối với phiên bản có LED |
| Độ ẩm môi trường | 5% đến 85% |
| Khối lượng | Khoảng 35 g |
| Kích thước tối đa | 21,5 x 28 x 36 mm |
| RoHS | Phù hợp theo catalog MY-GS |
| Model thay thế được Omron chỉ định | MY2N-GS-R DC24 |
MY2N-GS DC24 là rơ le trung gian 2 cực DPDT
MY2N-GS DC24 sử dụng 2 nhóm tiếp điểm chuyển đổi độc lập, thường được gọi là:
- DPDT – Double Pole Double Throw.
- 2 Form C.
- 2CO – 2 Change Over.
Mỗi nhóm tiếp điểm gồm:
- Một chân COM – chân chung.
- Một chân NC – thường đóng.
- Một chân NO – thường mở.
Khi coil chưa được cấp điện, COM nối với NC. Khi cấp đúng 24 VDC cho coil, relay chuyển trạng thái và COM chuyển từ NC sang NO.
Relay 8 chân dạng cắm
MY2N-GS DC24 là relay plug-in 8 chân. Theo sơ đồ Omron nhìn từ phía chân relay – Bottom View:
| Chức năng | Chân |
|---|---|
| Nhóm tiếp điểm 1 | 1 – 5 – 9 |
| NC nhóm 1 | 1 |
| NO nhóm 1 | 5 |
| COM nhóm 1 | 9 |
| Nhóm tiếp điểm 2 | 4 – 8 – 12 |
| NC nhóm 2 | 4 |
| NO nhóm 2 | 8 |
| COM nhóm 2 | 12 |
| Coil âm | 13 (-) |
| Coil dương | 14 (+) |
MY2N-GS DC24 có phân cực coil
Đây là điểm rất quan trọng của MY2N-GS DC24 thế hệ cũ.
Sơ đồ chính hãng Omron xác nhận phiên bản MY2N-GS DC thông thường dưới 220 VDC có coil polarity.
- Chân 13: cực âm (-).
- Chân 14: cực dương (+).
Nếu đấu ngược cực, mạch LED tích hợp sẽ không hoạt động đúng và không nên vận hành relay theo cách đó.
Điểm khác với MY2N-GS-R DC24 mới
Omron đã thay đổi phần mạch của phiên bản MY2N-GS-R DC24 mới.
Theo sơ đồ thay thế chính hãng:
- MY2N-GS DC24 cũ: có phân cực, chân 13 (-), chân 14 (+).
- MY2N-GS-R DC24 mới: coil DC24 tiêu chuẩn không còn yêu cầu phân cực.
Vì vậy nếu hệ thống cũ đã đấu đúng 13 (-) và 14 (+), model MY2N-GS-R DC24 mới vẫn có thể được đấu trên cùng vị trí chân theo cấu hình thay thế của Omron.
Cuộn coil DC 24 V
Hậu tố DC24 thể hiện relay sử dụng nguồn điều khiển 24 VDC.
Đây là điện áp rất phổ biến trong tủ điện tự động hóa, đặc biệt khi relay được điều khiển từ:
- PLC.
- Module output 24 VDC.
- Cảm biến.
- Bộ điều khiển.
- Nguồn switching 24 VDC.
Dòng coil MY2N-GS DC24 khoảng 37,7 mA
Bảng Operating Coil của Omron ghi hai giá trị cho coil DC24:
- 36,3 mA cho cấu hình không LED.
- 37,7 mA cho cấu hình có LED.
Vì model MY2N-GS có LED operation indicator, giá trị cần sử dụng là khoảng 37,7 mA.
Điện trở coil khoảng 636 Ω
Tương tự dòng điện, Omron công bố:
- 662 Ω đối với cấu hình không LED.
- 636 Ω đối với cấu hình có LED.
Vì vậy với MY2N-GS DC24, giá trị đúng để tham chiếu là 636 Ω.
Omron lưu ý các giá trị coil được đo ở nhiệt độ coil 23 °C và có dung sai theo quy định của nhà sản xuất.
Công suất coil khoảng 0,9 W
Công suất tiêu thụ của coil DC được Omron công bố khoảng 0,9 W.
Khi nhiều relay được cấp điện đồng thời trong một tủ điều khiển, cần cộng tổng công suất coil để lựa chọn nguồn 24 VDC phù hợp.
Ví dụ tính dòng nguồn cho nhiều relay
Với dòng coil khoảng 37,7 mA, nếu có 10 relay MY2N-GS DC24 cùng được cấp điện:
37,7 mA x 10 = khoảng 377 mA.
Khi chọn nguồn thực tế nên cộng thêm dự phòng cho PLC, cảm biến, van điện từ và các thiết bị 24 VDC khác.
Điện áp tác động của relay
Omron công bố Must-operate voltage = 80% max.
Với coil định mức 24 VDC, 80% tương đương: 19,2 VDC.
Tuy nhiên Omron khuyến nghị cấp đúng điện áp định mức để relay đạt đầy đủ các đặc tính kỹ thuật đã công bố.
Điện áp nhả của coil DC
Bảng Omron ghi Must-release voltage = 10% min. đối với coil DC.
Omron đồng thời lưu ý: để bảo đảm relay nhả, điện áp trên coil phải giảm xuống thấp hơn giá trị được quy định.
Điện áp coil tối đa 110%
Omron công bố Maximum voltage = 110% điện áp định mức, với khả năng điện áp tối đa được đo tại nhiệt độ môi trường 23 °C.
Không nên hiểu 110% là mức điện áp có thể cấp liên tục cho relay trong mọi điều kiện nhiệt độ.
Đèn LED màu xanh lá
Omron sử dụng màu LED để phân biệt loại coil:
- Coil AC: LED màu đỏ.
- Coil DC: LED màu xanh lá.
Do đó MY2N-GS DC24 sử dụng LED màu xanh lá.
LED chỉ báo coil, không xác nhận tuyệt đối trạng thái tiếp điểm
Omron lưu ý rõ: LED operation indicator chỉ thể hiện coil đang được cấp điện và không nhất thiết đại diện cho trạng thái thực tế của tiếp điểm.
Vì vậy khi kiểm tra lỗi:
- LED sáng cho biết mạch coil đang được kích hoạt.
- Không thể chỉ dựa vào LED để kết luận tiếp điểm tải còn tốt.
- Nếu cần, phải đo trực tiếp COM-NO hoặc COM-NC.
MY2N-GS có chỉ thị cơ khí
Ngoài LED, dòng MY-GS còn được Omron trang bị mechanical operation indicator.
Chỉ thị này giúp quan sát trạng thái của cơ cấu điện cơ bên trong relay, hỗ trợ đáng kể khi:
- Kiểm tra tủ điện.
- Commissioning máy.
- Tìm lỗi tín hiệu.
- Bảo trì hệ thống.
MY2N-GS DC24 không phải model có diode dập xung
Cấu trúc mã Omron quy định:
- MY2N-GS: model tiêu chuẩn có LED.
- MY2N-D2-GS: model có diode hấp thụ xung coil.
Vì vậy MY2N-GS DC24 không nên được mô tả là relay có flyback diode tích hợp.
Nếu sử dụng relay với ngõ ra transistor hoặc mạch điện tử nhạy với xung điện áp, cần kiểm tra giải pháp dập xung phù hợp hoặc lựa chọn đúng phiên bản có diode.
Tiếp điểm bạc Ag
MY2-GS sử dụng tiếp điểm Ag – bạc với cấu trúc tiếp điểm đơn.
Đây là cấu hình phù hợp với nhiều tác vụ relay trung gian trong tủ điện công nghiệp.
Tải điện trở định mức 7 A
Đối với MY2N-GS thế hệ cũ, Omron công bố:
- 7 A tại 250 VAC – tải điện trở.
- 7 A tại 30 VDC – tải điện trở.
Đây là thông số cần sử dụng cho đúng model MY2N-GS DC24.
Không nên ghi 10 A cho sản phẩm này nếu trên thân relay không có hậu tố -R.
Dòng mang liên tục 7 A
Rated carry current của MY2-GS cũ là 7 A.
Tuy nhiên catalog còn có yêu cầu derating theo nhiệt độ:
- 7 A ở điều kiện ambient tới khoảng 40 °C theo footnote của dòng 2 cực.
- 5 A tại ambient 70 °C.
Do đó khi relay hoạt động trong tủ điện nóng, không nên mặc định có thể mang liên tục 7 A.
Tải cảm chỉ 2 A theo điều kiện công bố
| Loại tải | Định mức |
|---|---|
| Tải điện trở AC | 7 A tại 250 VAC |
| Tải điện trở DC | 7 A tại 30 VDC |
| Tải cảm AC, cos φ = 0,4 | 2 A tại 220 VAC |
| Tải cảm DC, L/R = 7 ms | 2 A tại 24 VDC |
Vì vậy không nên sử dụng mức 7 A cho mọi loại tải.
Đặc biệt cần chú ý với:
- Coil contactor.
- Van điện từ.
- Solenoid.
- Motor nhỏ.
- Cuộn hút.
- Biến áp.
Công suất đóng cắt tối đa
| Loại tải | Công suất tối đa |
|---|---|
| Tải điện trở AC | 1.750 VA |
| Tải điện trở DC | 210 W |
| Tải cảm AC | 440 VA |
| Tải cảm DC | 48 W |
Khi lựa chọn relay cần kiểm tra đồng thời: dòng điện, điện áp, loại tải và công suất đóng cắt.
Điện áp tiếp điểm tối đa 250 VAC / 220 VDC
Omron công bố: Maximum contact voltage = 250 VAC / 220 VDC.
Đây không phải là tải định mức 7 A tại mọi điện áp. Ví dụ tải điện trở DC định mức được công bố ở 30 VDC, không phải 7 A tại 220 VDC.
Tải nhỏ nhất tham khảo 1 mA tại 5 VDC
Omron đưa ra: Minimum load reference value = 1 mA tại 5 VDC.
Đây chỉ là giá trị tham khảo. Khả năng đóng cắt tín hiệu nhỏ thực tế còn phụ thuộc vào môi trường, tần suất đóng cắt và mức độ tin cậy yêu cầu.
Điện trở tiếp điểm ban đầu tối đa 100 mΩ
Omron công bố Contact resistance = 100 mΩ max. ở trạng thái ban đầu và theo điều kiện đo của nhà sản xuất.
Thời gian tác động và nhả tối đa 20 ms
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Operation time | 20 ms max. |
| Release time | 20 ms max. |
MY2N-GS là relay điện cơ, vì vậy không phải lựa chọn phù hợp cho những ứng dụng yêu cầu đóng cắt tốc độ cực cao như relay bán dẫn.
Tần suất đóng cắt
- 18.000 lần/giờ – hoạt động cơ khí tối đa.
- 2.400 lần/giờ – tại tải định mức, duty ratio 33%.
Tuổi thọ điện 120.000 lần với tải điện trở định mức
MY2-GS thế hệ cũ có electrical endurance: 120.000 lần với tải điện trở định mức theo điều kiện thử của Omron.
Với tải cảm định mức, Omron công bố: 500.000 lần.
Tuổi thọ cơ khí 50 triệu lần
Mechanical endurance được công bố: 50.000.000 operations.
Cần phân biệt rõ tuổi thọ cơ khí và tuổi thọ điện. Khi relay thực sự đóng cắt tải, tuổi thọ tiếp điểm thường thấp hơn nhiều so với tuổi thọ cơ khí.
Điện trở cách điện 1.000 MΩ
Omron công bố: Insulation resistance = 1.000 MΩ min.
Độ bền điện môi
| Vị trí thử | Giá trị |
|---|---|
| Giữa coil và tiếp điểm | 2.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Giữa các tiếp điểm khác cực | 2.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Giữa tiếp điểm cùng cực | 1.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
Khả năng chịu rung và sốc
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chịu rung | 10 → 55 → 10 Hz, biên độ kép 1,0 mm |
| Chịu sốc phá hủy | 1.000 m/s², khoảng 100 G |
| Chịu sốc không gây sai hoạt động | 200 m/s², khoảng 20 G |
Nhiệt độ hoạt động -40 đến 70 °C
Vì MY2N-GS là phiên bản có LED operation indicator, nhiệt độ môi trường được Omron công bố: -40 đến 70 °C.
Điều kiện đi kèm là không đóng băng và không ngưng tụ.
Không nên lấy dải -55 đến 70 °C của phiên bản tiêu chuẩn không LED rồi áp dụng cho MY2N-GS.
Độ ẩm môi trường 5% đến 85%
Ambient humidity được công bố: 5% đến 85%.
Kích thước MY2N-GS DC24
| Kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng | 21,5 mm max. |
| Chiều cao | 28 mm max. |
| Chiều sâu | 36 mm max. |
| Số chân | 8 |
| Kích thước chân theo bản vẽ | 1,2 x 2,2 mm dạng oval |
| Khối lượng | Khoảng 35 g |
Thông báo thay thế của Omron xác nhận kích thước MY-GS cũ và MY-GS-R mới không thay đổi, giúp việc chuyển sang model thay thế thuận tiện hơn.
Đế cắm phù hợp cho MY2N-GS DC24
MY2N-GS là relay 8 chân. Catalog MY-GS liệt kê các socket tương thích gồm:
| Model socket | Kiểu | Dòng mang công bố |
|---|---|---|
| PYFZ-08-E | Screw terminal, DIN rail hoặc bắt vít | 10 A |
| PYF08A-N | Screw terminal | 7 A |
| PYF-08-PU | Push-In Plus | 10 A trong điều kiện quy định |
| PY08-02 | PCB / back mounting | 7 A |
Do bản thân MY2N-GS cũ chỉ có rated carry current 7 A, sử dụng socket 10 A không làm tăng khả năng mang dòng của relay lên 10 A.
Chứng nhận của dòng MY-GS
Catalog chính hãng Omron công bố dòng MY-GS với các tiêu chuẩn/chứng nhận gồm:
- UL 508.
- CSA C22.2 No.14.
- EN 61810-1 – VDE.
- CQC / GB/T 21711.1.
- RoHS compliant.
Omron lưu ý certified ratings có thể khác với performance ratings, vì vậy ứng dụng yêu cầu chứng nhận cụ thể cần kiểm tra đúng bảng certification.
Ý nghĩa mã Omron MY2N-GS DC24
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| MY | Dòng Miniature Power Relay của Omron |
| 2 | 2 cực – DPDT / 2CO |
| N | LED operation indicator và mechanical indicator |
| GS | Dòng MY-GS thế hệ trước MY-GS-R |
| DC24 | Cuộn coil 24 VDC |
So sánh MY2N-GS DC24 và MY2-GS DC24
| Đặc điểm | MY2N-GS DC24 | MY2-GS DC24 |
|---|---|---|
| Số cực | 2 | 2 |
| Cấu hình | DPDT | DPDT |
| Số chân | 8 | 8 |
| Chỉ thị cơ khí | Có | Có |
| LED | Có | Không |
| Dòng coil DC24 | Khoảng 37,7 mA | Khoảng 36,3 mA |
| Điện trở coil | Khoảng 636 Ω | Khoảng 662 Ω |
So sánh MY2N-GS DC24 và MY2N-D2-GS DC24
| Đặc điểm | MY2N-GS DC24 | MY2N-D2-GS DC24 |
|---|---|---|
| Coil | 24 VDC | 24 VDC |
| DPDT | Có | Có |
| LED | Có | Có |
| Diode hấp thụ xung coil | Không tích hợp theo cấu trúc model tiêu chuẩn | Có |
| Yêu cầu phân cực | Có | Có |
MY2N-GS DC24 còn sản xuất không?
Omron Europe đã phát hành thông báo thay thế dòng MY-GS bằng dòng MY-GS-R.
Trong danh sách chính thức, Omron ghi rõ:
| Model cũ | Model thay thế |
|---|---|
| MY2N-GS DC24 | MY2N-GS-R DC24 |
Thông báo của Omron ghi mốc final order entry cuối tháng 7/2023, nhưng đồng thời ghi rõ mốc ngừng cung cấp này chỉ áp dụng cho Europe.
Vì vậy không nên viết rằng MY2N-GS DC24 đã ngừng sản xuất toàn cầu từ tháng 7/2023 chỉ dựa trên thông báo châu Âu.
Tuy nhiên với thiết kế mới, model nên ưu tiên hiện nay là MY2N-GS-R DC24.
So sánh MY2N-GS DC24 và MY2N-GS-R DC24
| Thông số | MY2N-GS DC24 | MY2N-GS-R DC24 |
|---|---|---|
| Thế hệ | MY-GS cũ | MY-GS-R mới |
| Coil | 24 VDC | 24 VDC |
| DPDT | Có | Có |
| Số chân | 8 | 8 |
| LED | Xanh lá | Xanh lá |
| Chỉ thị cơ khí | Có | Có |
| Tải điện trở | 7 A tại 250 VAC / 30 VDC | 10 A tại 250 VAC / 30 VDC |
| Dòng mang liên tục | 7 A | 10 A |
| Dòng tiếp điểm tối đa | 7 A | 10 A |
| Tuổi thọ điện tải điện trở | 120.000 lần | 100.000 lần |
| Tải cảm AC | 2 A tại 220 VAC | 2 A tại 220 VAC |
| Tải cảm DC | 2 A tại 24 VDC | 2 A tại 24 VDC |
| Coil DC24 phân cực | Có – 13 (-), 14 (+) | Không yêu cầu phân cực ở bản tiêu chuẩn DC24 |
| Kích thước | 21,5 x 28 x 36 mm max. | Không thay đổi |
| Tuổi thọ cơ khí | 50 triệu lần | 50 triệu lần |
Hai khác biệt quan trọng nhất khi thay thế là:
- MY2N-GS-R tăng khả năng tải điện trở từ 7 A lên 10 A.
- MY2N-GS DC24 cũ yêu cầu đúng cực 13 (-), 14 (+), trong khi bản -R DC24 tiêu chuẩn không còn yêu cầu phân cực.
Ứng dụng của Omron MY2N-GS DC24
- Rơ le trung gian cho PLC 24 VDC.
- Cách ly ngõ ra PLC với mạch tải.
- Nhân nhiều tiếp điểm từ một ngõ ra điều khiển.
- Điều khiển contactor.
- Điều khiển van điện từ.
- Điều khiển đèn và còi báo.
- Mạch tự giữ.
- Mạch liên động.
- Mạch chuyển đổi NO/NC.
- Tủ điện máy tự động.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp.
- Dây chuyền sản xuất sử dụng nguồn điều khiển 24 VDC.
Lưu ý khi sử dụng MY2N-GS DC24
- Kiểm tra đúng model MY2N-GS DC24.
- Điện áp coil là 24 VDC.
- Model chính hãng thường ghi DC24; cách gọi DC24V có cùng ý nghĩa điện áp.
- MY2N-GS sử dụng 8 chân.
- Cấu hình tiếp điểm là DPDT / 2CO.
- Coil của MY2N-GS DC24 cũ có phân cực.
- Đấu 13 (-), 14 (+).
- LED của coil DC có màu xanh lá.
- LED chỉ báo coil, không xác nhận tuyệt đối trạng thái tiếp điểm.
- Model có chỉ thị cơ khí.
- Dòng coil của bản có LED khoảng 37,7 mA.
- Điện trở coil khoảng 636 Ω.
- Công suất coil khoảng 0,9 W.
- Tải điện trở định mức là 7 A tại 250 VAC / 30 VDC.
- Không ghi 10 A cho MY2N-GS cũ.
- Tải cảm được công bố 2 A tại 220 VAC hoặc 2 A tại 24 VDC theo điều kiện quy định.
- Dòng mang liên tục là 7 A, có derating theo nhiệt độ.
- Ở 70 °C, dòng mang của dòng MY2-GS cũ giảm còn 5 A.
- Maximum contact voltage là 250 VAC / 220 VDC.
- Thời gian tác động tối đa là 20 ms.
- Thời gian nhả tối đa là 20 ms.
- Tuổi thọ cơ khí là 50 triệu lần.
- Nhiệt độ hoạt động của bản LED là -40 đến 70 °C.
- MY2N-GS tiêu chuẩn không phải phiên bản có diode dập xung tích hợp.
- Model thay thế được Omron chỉ định là MY2N-GS-R DC24.
Thông tin model Omron MY2N-GS DC24
| Tên sản phẩm | Rơ le trung gian Omron MY2N-GS DC24 |
| Model | MY2N-GS DC24 |
| Cách gọi phổ biến | MY2N-GS DC24V |
| Dòng sản phẩm | MY-GS |
| Loại | Miniature Power Relay / Rơ le trung gian |
| Điện áp coil | 24 VDC |
| Dòng coil | Khoảng 37,7 mA với model có LED |
| Điện trở coil | Khoảng 636 Ω |
| Công suất coil | Khoảng 0,9 W |
| Phân cực coil | Có – chân 13 (-), chân 14 (+) |
| Số cực | 2 poles |
| Tiếp điểm | DPDT / 2 Form C / 2CO |
| Số chân | 8 chân |
| Vật liệu tiếp điểm | Ag |
| Tải điện trở | 7 A tại 250 VAC / 7 A tại 30 VDC |
| Tải cảm | 2 A tại 220 VAC / 2 A tại 24 VDC theo điều kiện Omron |
| Dòng mang liên tục | 7 A |
| Maximum contact voltage | 250 VAC / 220 VDC |
| LED | Có – màu xanh lá |
| Chỉ thị cơ khí | Có |
| Thời gian tác động | 20 ms max. |
| Thời gian nhả | 20 ms max. |
| Tuổi thọ cơ khí | 50.000.000 lần |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 70 °C |
| Kích thước | 21,5 x 28 x 36 mm max. |
| Khối lượng | Khoảng 35 g |
| Model thay thế | MY2N-GS-R DC24 |
| Hãng sản xuất | Omron |
Kích thước MY2N-GS DC24V

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























