Thông số kỹ thuật Encoder MES-2500N Fotek
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Fotek |
| Mã sản phẩm | MES-2500N |
| Loại encoder | Encoder quay gia tăng (Incremental Rotary Encoder) |
| Độ phân giải | 2500 xung/vòng (2500 PPR) |
| Tín hiệu ngõ ra | A, B và Z (Zero) |
| Dạng ngõ ra | NPN Open Collector |
| Điện áp nguồn cấp | 5–12 VDC ±5% |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 80 mA |
| Tần số đáp ứng | Tối đa 300 kHz |
| Tốc độ quay tối đa | 5000 vòng/phút |
| Đường kính trục | 6 mm |
| Mô men khởi động | Tối đa 0,98 mN·m |
| Mô men quán tính | 1,0 × 10-7 kg·m2 |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +70°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến +85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 35–85% RH, không ngưng tụ |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Kiểu kết nối | Cáp |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Khối lượng | Khoảng 100 g |
Encoder MES-2500N Fotek dùng để làm gì?
Fotek MES-2500N là encoder gia tăng dùng để phát hiện chuyển động quay, tốc độ và vị trí tương đối của trục. Với độ phân giải 2500 xung/vòng, thiết bị tạo ra số lượng xung lớn cho mỗi vòng quay, phù hợp với các hệ thống cần giám sát chuyển động có độ phân giải cao.
Encoder cung cấp ba tín hiệu A, B và Z. Hai kênh A/B lệch pha dùng để xác định số xung và chiều quay, trong khi kênh Z tạo một xung chuẩn cho mỗi vòng quay, hỗ trợ xác định điểm gốc hoặc đồng bộ vị trí.
Đặc điểm tín hiệu và khả năng kết nối
- Ngõ ra NPN Open Collector phù hợp với các bộ điều khiển, bộ đếm tốc độ và ngõ vào xung có hỗ trợ tín hiệu NPN.
- Tín hiệu A và B cho phép bộ điều khiển nhận biết chiều quay thông qua quan hệ lệch pha giữa hai kênh.
- Tín hiệu Z có thể sử dụng làm xung tham chiếu, xung home hoặc tín hiệu đồng bộ theo từng vòng quay.
- Tần số đáp ứng tối đa 300 kHz đáp ứng các ứng dụng cần thu nhận xung tốc độ cao, với điều kiện bộ điều khiển và hệ thống dây dẫn tương thích.
- Nguồn cấp sử dụng trong dải 5–12 VDC ±5%.
Ứng dụng thực tế
MES-2500N có thể được sử dụng trong các hệ thống tự động hóa cần phản hồi chuyển động quay, chẳng hạn như:
- Đo tốc độ và chiều quay của động cơ.
- Phản hồi vị trí tương đối cho cơ cấu truyền động.
- Máy đóng gói, máy cắt, máy cuộn và máy cấp liệu.
- Băng tải, cơ cấu vít me, cơ cấu bánh răng và hệ thống kéo vật liệu.
- Thiết bị kiểm soát chiều dài dựa trên số vòng quay của rulô hoặc trục đo.
- Bộ đếm xung, bộ điều khiển chuyển động và hệ thống giám sát tốc độ.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Kiểm tra bộ điều khiển có hỗ trợ ngõ vào NPN Open Collector trước khi đấu nối.
- Bảo đảm điện áp cấp nằm trong dải 5–12 VDC ±5% và đúng cực tính.
- Không lắp encoder lệch tâm với trục máy. Nên sử dụng khớp nối phù hợp để hạn chế tải hướng kính và tải dọc trục lên trục encoder.
- Không vượt quá tốc độ quay tối đa 5000 vòng/phút hoặc tần số đáp ứng tối đa của encoder.
- Cáp tín hiệu nên được đi tách khỏi cáp động lực, cáp biến tần và các nguồn gây nhiễu điện từ.
- Vỏ encoder đạt IP50, phù hợp với môi trường trong nhà tương đối sạch; không sử dụng trực tiếp ở nơi có nước, dầu hoặc bụi xâm nhập nếu không có biện pháp bảo vệ bổ sung.
- Khi hệ thống cần xác định vị trí tuyệt đối sau khi mất điện, cần lưu ý MES-2500N là encoder gia tăng và phải thực hiện quy trình tìm điểm gốc khi khởi động.
Cách chọn đúng MES-2500N
MES-2500N phù hợp khi hệ thống yêu cầu encoder gia tăng 2500 PPR, tín hiệu A/B/Z và ngõ ra NPN Open Collector. Trước khi thay thế hoặc lắp mới, cần kiểm tra đồng thời độ phân giải, dạng ngõ ra, điện áp nguồn, đường kính trục, tốc độ quay và phương án gá lắp để tránh nhầm với các model encoder khác có cùng kiểu dáng nhưng khác tín hiệu hoặc thông số điện.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























