Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Nguồn cấp | |
| – Mạch chính | Điện áp: 1 pha/3 pha 200 V (+10% -15%) đến 240 V (+10% -15%), 50/60 Hz |
| – Mạch điều khiển | Điện áp: 1 pha 200 V (+10% -15%) đến 240 V (+10% -15%), 50/60 Hz |
| Phản hồi encoder | Encoder tuyệt đối 23-bit (độ phân giải 8.388.608), 7 dây nối nối tiếp |
| – Lưu ý | Sử dụng ở chế độ gia tăng (không dùng dữ liệu đa vòng): Không kết nối pin cho encoder tuyệt đối. |
| Tham số Pr. 0.15 phải đặt là “1” (cài đặt mặc định). | |
| Phản hồi từ thước ngoài | Đầu vào vi sai pha A/B, tín hiệu về gốc (homing). |
| Hỗ trợ giao thức truyền thông của Panasonic Industry. | |
| Kết nối I/O song song | |
| – Tín hiệu điều khiển vào | 10 đầu vào đa dụng (chức năng được chọn qua tham số) |
| – Tín hiệu điều khiển ra | 6 đầu ra đa dụng (chức năng được chọn qua tham số) |
| – Tín hiệu analog | Đầu vào: 3 (1 × 16-bit A/D, 2 × 12-bit A/D) |
| Đầu ra: 2 (giám sát tín hiệu analog) | |
| – Tín hiệu xung | Đầu vào: 2 (photo-coupler, line receiver) |
| Hỗ trợ collector hở và giao diện driver tốc độ cao | |
| Đầu ra: 4 (3 driver, 1 collector hở) | |
| Giao diện driver hỗ trợ xung encoder (A/B/Z) hoặc phản hồi ngoài (EXA/EXB/EXZ). | |
| Chức năng truyền thông | |
| – USB | Kết nối với máy tính để cài đặt tham số và giám sát trạng thái |
| 0 | Truyền thông 1:1 |
| 0 | Truyền thông 1 |
| (tối đa 31 thiết bị) | |
| – Modbus-RTU | Truyền thông 1 |
| Tái sinh năng lượng | Không có điện trở tái sinh tích hợp (yêu cầu điện trở ngoài) |
| Chế độ điều khiển | Chuyển đổi giữa 7 chế độ: |
| 1. Điều khiển vị trí | |
| 2. Điều khiển tốc độ | |
| 3. Điều khiển mô-men xoắn | |
| 4. Điều khiển vị trí/tốc độ | |
| 5. Điều khiển vị trí/mô-men xoắn | |
| 6. Điều khiển tốc độ/mô-men xoắn | |
| 7. Điều khiển vòng kín hoàn toàn |
Kích thước

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















