| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | LY4N-D2 DC24 |
| Loại rơ le | Rơ le trung gian |
| Cấu hình tiếp điểm | 4PDT (4 cặp tiếp điểm NO/NC) |
| Điện áp cuộn coil | 24 VDC |
| Dòng điện tiêu thụ cuộn coil (25°C) | 28.3 mA |
| Công suất tiêu thụ cuộn coil | 0.7 W |
| Điện trở cuộn coil (25°C) | 850 Ω |
| Điện áp hoạt động định mức | 80% điện áp định mức |
| Điện áp nhả | 10% điện áp định mức |
| Điện áp chịu xung (giữa các cực) | 2 kV |
| Điện áp chịu xung (giữa cuộn coil và tiếp điểm) | 5 kV |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC, 1 phút (giữa các cực) |
| Điện áp cách điện | 2000 VAC, 1 phút (giữa cuộn coil và tiếp điểm) |
| Tuổi thọ điện (tải định mức) | 100,000 lần |
| Tuổi thọ cơ học | 50,000,000 lần |
| Thời gian tác động | 20 ms max. |
| Thời gian nhả | 20 ms max. |
| Điện áp tải định mức (AC) | 250 VAC |
| Dòng tải định mức (AC) | 5 A |
| Điện áp tải định mức (DC) | 30 VDC |
| Dòng tải định mức (DC) | 5 A |
| Vật liệu tiếp điểm | Ag Alloy |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25°C đến 55°C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5% đến 85% RH |
| Phương pháp đấu nối | Đế cắm (Socket) |
| Tiêu chuẩn | UL, CSA, IEC, RoHS |
| Trọng lượng | ~35 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























