| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LY2F AC220/240 |
| Loại rơ le | Rơ le trung gian |
| Cấu hình tiếp điểm | DPDT (2CO) |
| Điện áp cuộn coil | 220/240 VAC (50/60Hz) |
| Công suất tiêu thụ (AC) | 2.6 VA (50 Hz), 2.8 VA (60 Hz) |
| Điện trở cuộn coil | ~17500 Ω |
| Điện áp hoạt động | 80% – 110% điện áp định mức |
| Điện áp nhả | 30% điện áp định mức |
| Dòng định mức tiếp điểm | 10 A |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 250 VAC / 30 VDC |
| Công suất chuyển mạch tối đa (AC) | 2500 VA |
| Công suất chuyển mạch tối đa (DC) | 300 W |
| Điện trở tiếp xúc | 50 mΩ max. (tại 1 A 5 VDC) |
| Tuổi thọ cơ học | 50,000,000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100,000 lần (tại dòng định mức) |
| Thời gian tác động | 20 ms max. |
| Thời gian nhả | 20 ms max. |
| Điện áp chịu đựng xung (Impulse withstand voltage) | 4 kV |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (tại 500 VDC) |
| Độ bền điện môi | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các tiếp điểm khác cực) |
| Độ bền điện môi (giữa cuộn coil và tiếp điểm) | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40°C đến 70°C (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5% đến 85% RH |
| Tiêu chuẩn | UL, CSA, IEC |
| Kiểu chân cắm | 8 chân tròn |
| Khối lượng | Khoảng 35 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























