Thông số kỹ thuật LPD-14-C-W8
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LPD-14-C-W8 |
| Tên sản phẩm | Cảm biến vị trí loại tuyến tính LPD-14-C-W8 LPD Series AUTONICS |
| Phạm vi phát hiện | 14mm |
| Khoảng cách phát hiện vật thể | 0.5 ~ 2.0 mm |
| Chức năng | Định vị ví trí |
| Loại phát hiện | Cảm ứng từ |
| Độ tuyến tính | ± 250µm |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 30 ms |
| Nguồn cấp | 15 – 30 VDC@(=), Điện áp định mức: 24 VDC@(=) |
| Loại ngõ ra | DC4-20mA |
| Trở kháng tải | ≤ 500 Ω |
| Dòng tiêu thụ | ≤ 20 mA |
| Điện trở cách điện | ≥ 100 MΩ (500 VDC@(=) megger) |
| Độ bền điện môi | Giữa phần sạc và vỏ: 500 VAC~ 50 / 60 Hz trong 1 phút |
| Rung động | Biên độ gấp đôi 1.0 mm ở tần số 10 đến 55 Hz theo mỗi phương X, Y, Z trong 30 phút. |
| Va chạm | Nữa sóng sin, 30 g, 11 ms (EN 60068-2-27, Va chạm) |
| Mạch bảo vệ | Mạch bảo vệ quá dòng ngõ ra ngắn mạch, mạch bảo vệ chống đảo ngược cực nguồn |
| Nhiệt độ xung quanh | -25 đến 70 ℃, bảo quản: -25 đến 70 ℃ (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85 %RH, nhiệt độ bảo quản: 35 đến 85 %RH (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Cấu trúc bảo vệ | IP67 (tiêu chuẩn IEC) |
| Chất liệu vật thể phát hiện tiêu chuẩn | Cấu trúc tổng thể làm từ thép (SS275, SM45C, v.v). |
| Chất liệu | Thân, bộ phận phát hiện: PBT |
| Kết nối | Loại dây cáp kèm giắc cắm |
| Loại giắc cắm | M8 4 chân đầu đực |
| Khối lượng thiết bị (khối lượng đóng gói) | ≈ 25.33 g (≈ 50.34 g) |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























