Thông số kỹ thuật LCT-16MX
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LCT-16MX, LCT-16MXB, LCT-40MX, LCT-40MXB, LCG-12MR, LCG-12MRB, LCG-10MRE, LCG-10MRBE |
| Loại | Loại xuyên qua chùm tia, Loại phản xạ gương, Loại phản xạ gương phân cực |
| Khoảng cách cảm biến | 16m min (LCT-16MX, LCT-16MXB), 40m min (LCT-40MX, LCT-40MXB), 12m min (LCG-12MR, LCG-12MRB), 10m min (LCG-10MRE, LCG-10MRBE) |
| Trạng thái đầu ra | Tắt khi có vật (Dark ON), Sáng khi có vật (Light ON) |
| Bộ lọc phân cực | Không (non), Có bộ lọc phân cực (With polarized filter) |
| Bộ phát | Đèn LED hồng ngoại (Infra-Red LED), Đèn LED đỏ (Red LED) |
| Số lượng chùm tia | Hai chùm tia (Twin light beams), Một chùm tia (Single light beam) |
| Công suất tiêu thụ | Tx: 10mA max., Rx: 30mA max (LCT-16MX, LCT-16MXB, LCT-40MX, LCT-40MXB); 40mA max (LCG-12MR, LCG-12MRB, LCG-10MRE, LCG-10MRBE) |
| Nguồn điện | 10-30VDC |
| Phương pháp đầu ra | Rơle 2A/30VDC max |
| Góc điều chỉnh cố định | Góc xoay ≤ ±15°; Góc nghiêng ≤ ±15° |
| Tuổi thọ cơ khí | 1 x 108 lần hoạt động min |
| Tuổi thọ điện | 5 x 105 lần hoạt động min (1A 30VDC) |
| Thời gian phản hồi | 20 ms max |
| Vật thể nhỏ nhất có thể cảm nhận được | 200Φ Vật thể mờ min |
| Khả năng chịu sáng | Ánh sáng mặt trời > 30.000 Lux; Ánh sáng đèn > 10.000 Lux |
| Mạch bảo vệ | Đảo cực nguồn |
| Khả năng chịu rung | 10-55Hz/1.5mm, 2 giờ ở các hướng X/Y/Z |
| Chứng nhận | CE / RoHS |
| Vật liệu vỏ | Vỏ: ABS chịu lực cao (94V0); Nắp & Thấu kính: PMMA |
| Bảo vệ | IP-67 |
| Phương pháp kết nối | 5Φ x 12cm |
| Điều kiện hoạt động | -25°C ~ +80°C; 35% ~ 85% RH |
| Bản quyền | Haiphongtech.vn |
Kích thước LCT-16MX

Sơ đồ đấu nối LCT-16MX

Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















