Thông số kỹ thuật IA-1000
| Mẫu | IA-1000 | |||
| Khả năng tương thích của đầu | Có | |||
| Tỷ lệ màn hình hiển thị | Xấp xỉ 10 lần/giây | |||
| Khối có thể hiển thị tối thiểu | 1 µm (IA-030), 2 µm (IA-065/IA-100) | |||
| Phạm vi màn hình hiển thị | -99,999 đến 99,999 mm (IA-030) · -99.998 đến 99.998 mm (IA-065/IA-100) | |||
| Ngõ ra điện áp Analog | 0,5 đến 4 V, Trở kháng ngõ ra 100 Ω | |||
| Ngõ vào điều khiển | Ngõ vào chuyển mạch tụ điện | Không có điện áp ngõ vào*1 | ||
| Ngõ vào dịch chuyển về 0 | ||||
| Ngõ vào ngừng phát | ||||
| Định mức | Điện áp nguồn | 10 đến 30 VDC, bao gồm Độ gợn (P-P) ±10 % | ||
| Dòng điện tiêu thụ cho Bộ khuếch đại | Tối đa 1500 mW (tại 30 V; cực đại 50 mA) | |||
| Khả năng chống chịu với môi trường | Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10 đến +55 °C (Không ngưng tụ hoặc đóng băng) | ||
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) | |||
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ | |||
| Vật liệu | Tấm mặt trước: Polycarbonate Chóp khóa: Polyacetel Cáp: PVC | |||
| Khối lượng | Xấp xỉ 110 g (bao gồm cáp) | |||
Kích thước IA-1000

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























