| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | H5CX-A-N |
| Nguồn cấp | AC100-240V 50/60Hz |
| Dải điện áp hoạt động | 85 đến 110% điện áp định mức |
| Phương pháp hiển thị | LCD |
| Số chữ số hiển thị | 6 |
| Màu hiển thị | Đỏ/Xanh lá cây |
| Chế độ hoạt động | A, B, B2, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, P, Q, R, Y |
| Dải thời gian cài đặt | 0.001 s đến 9999 h |
| Ngõ ra điều khiển | Relay, SPDT |
| Tải định mức ngõ ra (Relay) | 5A, 250 VAC (tải thuần trở) |
| Tuổi thọ điện (Relay) | 100,000 lần hoạt động (5A, 250 VAC, tải thuần trở) |
| Tuổi thọ cơ học (Relay) | 10,000,000 lần hoạt động |
| Độ chính xác cài đặt | ±0.01% ±1 digit |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến 55°C (Không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến 65°C (Không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85% RH |
| Độ bền điện môi | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút giữa các chân mang điện và vỏ |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ 0.75 mm trong 3 hướng (X, Y, Z) trong 2 giờ mỗi hướng |
| Độ bền xung kích | 100 m/s² trong 3 hướng (X, Y, Z) 3 lần mỗi hướng |
| Cấp bảo vệ | IP66 (mặt trước tủ điện) |
| Kiểu đấu nối | Đấu dây dạng vít |
| Kích thước | 48 x 48 x 78 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 140g |
| Tiêu chuẩn | UL, CSA, CE |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























