Thông số kỹ thuật H5CN-XCN AC100-240
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | H5CN-XCN AC100-240 |
| Chế độ hoạt động | A, B, B2, C, D, E, F, G, J, K, L, P, Q, R, Y |
| Nguồn cấp | AC100 đến 240V 50/60Hz |
| Điện áp hoạt động cho phép | 85% đến 110% điện áp định mức |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 5.5VA (ở AC240V) |
| Ngõ ra điều khiển | Tiếp điểm rơ-le SPDT (1c) |
| Tải định mức ngõ ra | 5A ở 250VAC (tải thuần trở) |
| Tuổi thọ điện (ngõ ra) | 100,000 lần đóng cắt (5A ở 250VAC, tải thuần trở) |
| Tuổi thọ cơ học (ngõ ra) | 10,000,000 lần đóng cắt |
| Dải thời gian cài đặt | 0.001 giây đến 9999 giờ |
| Độ chính xác cài đặt | ±0.05% FS ±1 digit |
| Độ lặp lại | ±0.005% ±1 digit |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (ở 500VDC) giữa các chân mạch và vỏ |
| Độ bền điện môi | 2.3 kVAC trong 1 phút giữa các chân mạch và vỏ |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +55°C (Không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85% RH |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến +65°C (Không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IP40 (mặt trước tủ điện) |
| Vật liệu vỏ | Nhựa polycarbonate |
| Trọng lượng | Khoảng 130g |
| Tiêu chuẩn | UL, CE, RoHS |
| Phương pháp cài đặt | Gắn trên tủ điện (Din-rail) |
| Hiển thị | Màn hình LED 7 đoạn, 4 chữ số |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























