Thông số kỹ thuật GX-H6A-P
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Số sản phẩm | GX-H6A-P |
| Số phần | GX-H6A-P |
| Khoảng cách hoạt động tối đa | 1.6 mm ± 8% |
| Khoảng cách phát hiện ổn định | 0 đến 1.3 mm |
| Đối tượng phát hiện chuẩn | Tấm sắt 12 × 12 × t 1 mm |
| Quy định và chứng nhận áp dụng | Đánh dấu CE (Chỉ thị EMC, Chỉ thị RoHS), Đánh dấu UKCA (Quy định EMC, Quy định RoHS) |
| Sai khác hoạt động | ≤ 20% của khoảng cách hoạt động (với đối tượng phát hiện chuẩn) |
| Độ lặp lại | Theo trục cảm biến, vuông góc với trục cảm biến: ≤ 0.04 mm |
| Điện áp cấp | 12 đến 24 V DC ±10/-15%, Sóng P-P ≤ 10% |
| Dòng tiêu thụ | ≤ 15 mA |
| Đầu ra | Transistor công tắc tốc độ PNP mở |
| Hoạt động đầu ra | Thường mở |
| Thể loại sử dụng | DC-12 hoặc DC-13 |
| Tần số phản hồi tối đa | 400 Hz |
| Đèn báo hoạt động | Đèn LED màu cam (sáng khi đầu ra BẬT) |
| Bảo vệ | IP68 (IEC), IP68g (JEM) |
| Phương pháp kiểm tra IP68 của Panasonic Electric Works SUNX | 1. Ngâm dưới mặt nước ở 0 m dưới bề mặt nước 0 ℃ +32 ℉ và để trong 30 phút. Sau đó, ngâm dưới mặt nước ở 0 m dưới bề mặt nước +70 ℃ +158 ℉ và để trong 30 phút. |
| 2. Xem xét thử nghiệm sốc nhiệt trong bước 1 như một chu kỳ và thực hiện 20 chu kỳ. | |
| 3. Để trong nước ở độ sâu 1 m trong 500 giờ. | |
| 4. Sau các thử nghiệm từ 1 đến 3, điện trở cách điện, khả năng chịu điện áp, tiêu thụ dòng điện và phạm vi phát hiện phải đáp ứng các giá trị tiêu chuẩn. | |
| Ghi chú nếu sử dụng cảm biến trong môi trường bắn dầu cắt | Cảm biến có thể bị suy giảm do các chất bổ sung trong dầu. |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25 đến +70 ℃, Bảo quản: -40 đến +85 ℃ |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 45 đến 85% RH, Bảo quản: 35 đến 95% RH |
| Kháng điện áp | 1,000 V AC trong một phút giữa tất cả các terminal cấp điện và vỏ |
| Điện trở cách điện | ≥ 50 MΩ với Megger 500 V DC giữa tất cả các terminal cấp điện và vỏ |
| Kháng rung | 10 đến 500 Hz, biên độ gấp đôi 3 mm, 2 giờ cho mỗi hướng (Tối đa 20 G) |
| Kháng sốc | 10,000 m/s² trong các hướng X, Y và Z, ba lần mỗi hướng |
| Biến thiên khoảng cách phát hiện: Đặc tính nhiệt độ | Trong khoảng nhiệt độ môi trường -25 đến +70 ℃: Trong ± 8% của khoảng cách phát hiện tại +23 ℃ |
| Biến thiên khoảng cách phát hiện: Đặc tính điện áp | Trong ± 2% cho ± 10/-15% dao động của điện áp cấp |
| Chất liệu | Thân máy: PBT, Phần chỉ thị: Polyester |
| Dây cáp | Cáp cabtyre chống dầu, nhiệt và lạnh có diện tích tiết diện 0.15 mm², dài 1 m |
| Mở rộng dây cáp | Mở rộng lên tối đa 100 m với cáp 0.3 mm² hoặc lớn hơn |
| Trọng lượng tịnh | Khoảng 15 g |
Kích thước GX-H6A-P

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















