Thông số kỹ thuật GT2-71D
| Thông số | Giá trị | ||
| Mẫu | GT2-71D | ||
| Loại lắp đặt | Lắp trên thanh ngang (DIN-rail) | ||
| Điện áp nguồn cung cấp | 10 đến 30 VDC, bao gồm 10 % độ gợn (p-p) | ||
| Định mức | Dòng điện tiêu thụ cho Bộ khuếch đại: 1,600 mW (30 V, cực đại 53,3 mA) | ||
| Đèn báo | Nguồn điện cung cấp (màu xanh lá cây), đèn báo cảnh báo (màu đỏ), đèn báo xung ngõ ra (màu xanh lá cây), đèn báo ngõ vào (màu xanh lá cây) | ||
| Độ phân giải xung | Có thể chọn lựa từ 0,1 μm, 0,5 μm, 1 μm, và 10 μm (cài đặt trong nhà máy: 0,5 μm) | ||
| Hiệu số pha tối thiểu | Có thể chọn lựa từ 0,5 μs, 2,5 μs, 5 μs, và 25 μs (Cài đặt trong nhà máy: 2,5 μs) | ||
| Ngõ vào điều khiển | Thời gian ngõ vào: Tối thiểu 20 ms | ||
| Tín hiệu ngõ ra | Hệ số pha 90 °, sóng vuông chênh lệch (tuân thủ EIA-422) | ||
| Mức tín hiệu ngõ ra | +5 V, øA, øA-, øB, øB-, øZ, øZ-: Ngõ ra trình điều khiển đường truyền | ||
| Khả năng chống chịu với môi trường | |||
| – Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10 đến +50 °C (Không đóng băng) | ||
| – Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) | ||
| – Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ | ||
| Vật liệu | Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Cáp: PVC | ||
| Khối lượng | Xấp xỉ 110 g (gồm cáp nguồn điện cung cấp) |
Kích thước GT2-71D

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















