| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số pha nguồn cấp | 3 pha |
| Điện áp nguồn cấp | 220VAC |
| Công suất | 2.2kW (HD) |
| Dòng điện ngõ ra | 10A (HD) |
| Tần số ra Max | 400Hz |
| Loại | Biến tần |
| Tần số ngõ vào | 47…63Hz |
| Dòng điện ngõ vào | 11A (HD) |
| Điện áp ngõ ra | 230VAC |
| Khả năng chịu quá tải | 150% at 60 s (HD), 180% at 10s (HD), 200% at 1s (HD) |
| Ứng dụng | Máy nén khí, Công nghiệp khai thác, chế biến, và phân phối than đá, Công nghiệp dầu mỏ, Máy móc dầu khí, Máy móc ngành nhựa, Làm nóng và cấp nước, Khai thác mỏ, Quạt, Bơm |
| Bàn phím | Có tích hợp |
| Bộ phanh | Không |
| Điện trở | Không |
| Cuộn kháng xoay chiều | Không |
| Cuộn kháng 1 chiều | External |
| Đầu vào digital | 8 |
| Đầu vào analog | 2 |
| Đầu vào xung | 1 |
| Đầu ra transistor | No |
| Đầu ra rơ le | 2 |
| Đầu ra analog | 2 |
| Đầu ra xung | 1 |
| Phương pháp điều khiển/ Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, SVC (Điều khiển vector không cần cảm biến) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ lỗi nối đất |
| Chức năng hoạt động | Phương pháp cài đặt tần số, Tự động điều chỉnh điện áp, Hoạt động theodõi tốc độ |
| Tính năng độc đáo | Tải mô-men xoắn không đổi, Tải mô-men xoắn thay đổi |
| Giao diện truyền thông | RS485 |
| Kết nối với PC | USB port |
| Kiểu đầu nối điện | Bắt vít |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên tường, Lắp mặt bích, Lắp đặt trên sàn |
| Tích hợp quạt làm mát | Không |
| Môi trường hoạt động | Tiêu chuẩn |
| Nhiệt độ môi trường | -10…50°C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tiêu chuẩn | IEC |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















