Thông số kỹ thuật G9SP-N10S
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G9SP-N10S |
| Điện áp cung cấp | 24 V DC (±10%) |
| Dòng tiêu thụ | 0.15 A (khi tất cả các đầu ra BẬT) |
| Ngõ vào an toàn | 6 kênh |
| Ngõ ra an toàn | 4 kênh (Transistor) |
| Ngõ ra an toàn | 2 kênh (Transistor PNP cực thu hở) |
| Cổng giao tiếp | USB (để lập trình), RS-232C (để giao tiếp với thiết bị ngoại vi) |
| Đầu vào giám sát | 2 kênh (đầu vào không an toàn) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +55 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Chức năng kiểm tra | Tự động kiểm tra đầu ra và các chức năng an toàn |
| Môi trường hoạt động | Không có khí ăn mòn, không có bụi bẩn quá mức |
| Mức độ bảo vệ | IP20 |
| Khả năng chịu điện áp | 1.000 V AC trong 1 phút (giữa các đầu nối nguồn được kết nối với nhau và vỏ bọc) |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ hoặc hơn, với megger 500 V DC (giữa các đầu nối nguồn được kết nối với nhau và vỏ bọc) |
| Khả năng chống rung | Tần số 10 đến 55 Hz, biên độ kép 0,35 mm (0,014 inch) theo các hướng X, Y và Z trong 10 quét mỗi hướng |
| Khả năng chống sốc | Gia tốc 150 m/s² (15 G) trong các hướng X, Y và Z |
| Vật liệu | Vỏ: Polycarbonate |
| Trọng lượng | Khoảng 250 g |
| Phần mềm lập trình | G9SP Configurator |
| Chức năng giám sát | Giám sát đầu ra, giám sát lỗi |
| Các tiêu chuẩn | IEC 61131-2, ISO 13849-1, IEC 61508 |
Đang cập nhật ảnh kích thước
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























