Thông số kỹ thuật G9SE-401 DC24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | 24 VDC (-15% đến +20%) |
| Dòng tiêu thụ | 100 mA (điển hình) |
| Tiếp điểm an toàn (NO) | 4 NO |
| Dòng định mức tiếp điểm an toàn | 5 A / 250 VAC (AC-1) |
| Dòng định mức tiếp điểm an toàn | 5 A / 30 VDC (DC-1) |
| Khả năng đóng cắt tiếp điểm an toàn | 250 VAC, 1250 VA (AC-1) |
| Khả năng đóng cắt tiếp điểm an toàn | 30 VDC, 150 W (DC-1) |
| Tiếp điểm phụ (NC) | 1 NC |
| Dòng định mức tiếp điểm phụ | 5 A / 250 VAC (AC-1) |
| Dòng định mức tiếp điểm phụ | 5 A / 30 VDC (DC-1) |
| Điện trở tiếp xúc | 50 mΩ (tối đa) |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ (tối thiểu, 500 VDC) |
| Điện áp chịu đựng | 2200 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các cực khác nhau) |
| Điện áp chịu đựng | 1500 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các cực và vỏ) |
| Thời gian đáp ứng | 15 ms (tối đa) |
| Thời gian nhả | 10 ms (tối đa) |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Cấp bảo vệ đầu nối | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +55°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25°C đến +70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 35% đến 85% RH (không ngưng tụ) |
| Tuổi thọ cơ học | 10 triệu hoạt động (tối thiểu) |
| Tuổi thọ điện | 100,000 hoạt động (5A, 250 VAC) |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối Push-In Plus |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN ISO 13849-1, EN 62061, EN 61508, IEC/EN 60664-1, UL 508, CSA C22.2 No. 14 |
| Mức độ an toàn | PLe (EN ISO 13849-1), SIL 3 (EN 62061/EN 61508) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 45 x 96.5 x 114 mm |
| Khối lượng | Khoảng 250 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























