| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G9SE-221-T30 DC24 |
| Nguồn cấp | 24 VDC |
| Dải điện áp hoạt động | 20.4 đến 26.4 VDC |
| Dòng tiêu thụ | 70 mA (điển hình), 90 mA (tối đa) |
| Ngõ ra an toàn (NO) | 2 NO (tiếp điểm thường hở) |
| Dòng điện tải định mức ngõ ra an toàn | 5 A, 250 VAC (tải điện trở) |
| Dòng điện tải định mức ngõ ra an toàn | 5 A, 30 VDC (tải điện trở) |
| Điện áp chuyển mạch tối đa ngõ ra an toàn | 250 VAC, 30 VDC |
| Dòng điện chuyển mạch tối thiểu ngõ ra an toàn | 10 mA, 5 VDC |
| Ngõ ra tín hiệu (NC) | 1 NC (tiếp điểm thường đóng) |
| Dòng điện tải định mức ngõ ra tín hiệu | 5 A, 250 VAC (tải điện trở) |
| Dòng điện tải định mức ngõ ra tín hiệu | 5 A, 30 VDC (tải điện trở) |
| Thời gian đáp ứng (khi cấp nguồn) | ≤ 100 ms |
| Thời gian đáp ứng (khi ngắt an toàn) | ≤ 10 ms |
| Mức an toàn | PLe (EN ISO 13849-1) |
| SIL | SIL 3 (IEC 61508, IEC 61511) |
| SILCL | SILCL 3 (IEC 62061) |
| MTTFd | 100 years |
| DCavg | 99% |
| PFHd | 4.0 x 10⁻⁹ /h |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25°C đến +55°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25°C đến +70°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35% đến 85% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | ≤ 2000 m |
| Cấp bảo vệ | IP40 (vỏ), IP20 (đầu nối) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối винт |
| Tiết diện dây dẫn | 0.2 đến 2.5 mm² (AWG 24 đến AWG 14) |
| Mô-men xoắn siết ốc | 0.5 đến 0.6 Nm |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 22.5 x 114.5 x 99 mm |
| Khối lượng | Approx. 130 g |
| Tiêu chuẩn | EN ISO 13849-1, IEC 61508, IEC 61511, IEC 62061, EN 60204-1 |
| Chức năng | Giám sát mạch dừng khẩn cấp, giám sát công tắc cửa an toàn |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























