Thông số kỹ thuật G6B-4BND DC5-24
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G6B-4BND DC5-24 |
| Loại rơ le | Rơ le trung gian |
| Cấu hình tiếp điểm | 4PDT (4 Form C) |
| Điện áp cuộn coil định mức | 5 VDC, 12 VDC, 24 VDC |
| Công suất tiêu thụ cuộn coil (tại điện áp định mức) | 5 VDC: 200 mW; 12 VDC: 240 mW; 24 VDC: 360 mW |
| Điện trở cuộn coil (tại 20°C) | 5 VDC: 125 Ω; 12 VDC: 600 Ω; 24 VDC: 1600 Ω |
| Điện áp đóng (Must Operate Voltage) | 70% điện áp định mức trở xuống |
| Điện áp nhả (Must Release Voltage) | 10% điện áp định mức trở lên |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 0.5 A tại 125 VAC, 2 A tại 30 VDC |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 125 VAC, 30 VDC |
| Công suất chuyển mạch tối đa | 62.5 VA, 60 W |
| Tuổi thọ (cơ học) | 50 triệu hoạt động trở lên |
| Tuổi thọ (điện) | 100 nghìn hoạt động trở lên (tải định mức) |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ min. (tại 500 VDC) |
| Điện áp chịu đựng | 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các tiếp điểm khác cực) |
| Thời gian hoạt động (Typical) | 8 ms |
| Thời gian nhả (Typical) | 5 ms |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 70°C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 85% RH |
| Phương pháp gắn | Cắm chân (Plug-in) |
| Tiêu chuẩn | UL, CSA |
| Kích thước (W x H x D) | 9.7 x 20.5 x 12.5 mm (Không tính chân) |
| Trọng lượng | Khoảng 12 g |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















