Thông số kỹ thuật FX2N-16CCL-M
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | 24VDC |
| Phương thức giao tiếp | RS-485 |
| Giao thức truyền thông | CC-Link |
| Phụ kiện mua rời | Thanh ray DIN: PFP-100N, Thanh ray DIN: PFP-100N2, Thanh ray DIN: PFP-50N, Thanh ray DIN: HYBT-01, Thanh ray DIN: TC 5x35x1000-Aluminium, Thanh ray DIN: TC 5x35x1000-Steel, Thanh ray DIN: TH35-7.5AI, Thanh ray DIN: TH35-7.5Fe, Chặn thanh ray: PFP-M, Chặn thanh ray: BIZ-07, Chặn thanh ray: HYBT-07 |
| Category | Mô đun giao tiếp PLC |
| Loại mô đun | Slave module |
| Công suất tiêu thụ | 150mA at 24VDC |
| Giao tiếp vật lý | Screw terminals |
| Số trạm kết nối tối đa | 0 |
| Tốc độ truyền thông | 10Mbps |
| Khoảng cách truyền thông | 1.2km |
| Tính năng | Chế độ không đồng bộ trong truyền thông cho phép các thiết bị gửi và nhận dữ liệu mà không cần đồng bộ hóa xung nhịp, làm tăng tính linh hoạt trong giao tiếp dữ liệu |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh ray DIN |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường | 0…55°C |
| Độ ẩm hoạt động môi trường | 35…85% |
| Tiêu chuẩn | CE, EAC, UKCA |
| Khối lượng tương đối | 400g |
| Chiều rộng tổng thể | 85mm |
| Chiều cao tổng thể | 90mm |
| Chiều sâu tổng thể | 87mm |
| Thiết bị tương thích | FX1N series PLC, FX2N series PLC, FX2NC series PLC, FX3G series PLC, FX3U series PLC, FX3UC series PLC |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng MITSUBISHI. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















