Thông số kỹ thuật EX-14A
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số sản phẩm | EX-14A |
| Số phần | EX-14A |
| Phù hợp với quy định | ・Chỉ thị EMC: EN 60947-5-2 |
| ・Chỉ thị RoHS | |
| ・ISO 13849-1 (Loại 1, PLc) | |
| (Chú thích: Được xác nhận từ sản xuất tháng 12 năm 2021) | |
| Chứng nhận | Chứng nhận UL |
| Phạm vi cảm biến | 2 đến 25 mm |
| (Điểm hội tụ: 10 mm) | |
| (Chú thích: Được chỉ định cho giấy trắng không bóng (50 × 50 mm) là đối tượng) | |
| Đối tượng cảm biến tối thiểu | Ø0.1 mm dây đồng |
| (Đối tượng hoàn toàn che kín) | |
| (Khoảng cách đặt: 10 mm) | |
| Sai biệt | ≤ 0.1 mm (theo đứng vuông với trục cảm biến) |
| Điện áp cung cấp | 12 đến 24 V DC ± 10% Ripple P-P ≤ 10% |
| Dòng tiêu thụ | ≤ 13 mA |
| Đầu ra | Transistor mở NPN |
| – Dòng tối đa có thể hút: 50 mA | |
| – Điện áp áp dụng: ≤ 30 V DC (giữa đầu ra và 0 V) | |
| – Điện áp dư thừa: ≤ 2 V (ở dòng hút 50 mA), ≤ 1 V (ở dòng hút 16 mA) | |
| Loại sử dụng đầu ra | DC-12 hoặc DC-13 |
| Bảo vệ ngắn mạch đầu ra | Được tích hợp |
| Thời gian phản hồi | ≤ 0.5 ms |
| Đèn chỉ thị hoạt động | Đèn LED màu cam (sáng khi đầu ra bật) |
| Đèn chỉ thị tín hiệu | – |
| Đèn chỉ thị ổn định | Đèn LED màu xanh (sáng trong điều kiện nhận ánh sáng ổn định hoặc điều kiện tối ổn định) |
| Mức độ ô nhiễm | 3 (Môi trường công nghiệp) |
| Bảo vệ | IP67 (IEC) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +55 ℃ (-13 đến +131 ℉) (Không có sương đọng hoặc sương đá được phép) |
| Lưu trữ: -30 đến +70 ℃ (-22 đến +158 ℉) | |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85% RH |
| Lưu trữ: 35 đến 85% RH | |
| Độ sáng môi trường | Ánh sáng bóng đèn: ≤ 3,000 lx tại mặt nhận sáng |
| Điện cứng | 1,000 V AC trong một phút giữa tất cả các terminal cấp nguồn kết nối với nhau và bọc ngoài |
| Điện trở cách điện | ≥ 20 MOhm với 250 V DC megger giữa tất cả các terminal cấp nguồn kết nối với nhau và bọc ngoài |
| Kháng rung | Tần số 10 đến 500 Hz, biên độ kép 3 mm (20 G tối đa) trong các hướng X, Y và Z trong hai giờ mỗi |
| hướng | |
| Kháng sốc | Gia tốc 500 m/s² (khoảng 50 G) trong các hướng X, Y và Z ba lần cho mỗi hướng |
| Nguyên vật liệu | Bọc ngoài: Polyarylate |
| Thấu kính: Polyarylate | |
| Dây | Cáp cabtyre 3 lõi 0.1 mm² (Emitter: 2 lõi), dài 2 m (6.562 ft) |
| Mở rộng dây cáp | Mở rộng lên đến tổng cộng 50 m (164.042 ft) có thể với cáp ≥ 0.3 mm² |
| (Chú thích: Đối với các ứng dụng an toàn, không vượt quá 30 m (98.425 ft)) | |
| Trọng lượng | Trọng lượng ròng: khoảng 20 g |
| Trọng lượng tịnh: khoảng 40 g | |
| Phụ kiện | Vít lắp đặt: 1 bộ |
Kích thước EX-14A

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















