Thông số kỹ thuật ET-90
| Mẫu | ET-90 | |||
| Loại | Được bảo vệ bằng vỏ bọc | |||
| Vật thể có thể phát hiện được | Kim loại màu | |||
| Điều chỉnh độ nhạy | Tụ tinh chỉnh 15 vòng | |||
| Điều chỉnh hiện tượng trễ | Tụ tinh chỉnh 1 vòng (240°), xấp xỉ. 2 đến 10% khoảng cách phát hiện (biến) | |||
| Chế độ vận hành | Thường mở/Thường đóng (Công tắc chọn) | |||
| Biến đổi nhiệt độ | +25 đến -15% giá trị tối đa của khoảng cách phát hiện ở 23°C, Trong khoảng 0 đến 50°C | |||
| Ngõ ra | Ngõ ra điều khiển | Cực đại 100 mA (tối đa 40 V), Điện áp dư: Tối đa 1 V | ||
| Ngõ ra đèn báo ngắt kết nối | ||||
| Mạch bảo vệ | Chiều phân cực đảo, chống sét hấp thụ | |||
| Đèn báo | Ngõ ra: Đèn LED màu đỏ, Hoạt động ổn định: Đèn LED màu xanh lá cây | |||
| Định mức | Điện áp nguồn | 12 đến 24 VDC, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống | ||
| Dòng điện tiêu thụ | 45 mA trở xuống | |||
| Khả năng chống chịu với môi trường | Nhiệt độ môi trường xung quanh | 0 đến +50 °C | ||
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) | |||
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ | |||
| Khối lượng | Xấp xỉ 80 g (Gồm cáp 2 m) | |||
Kích thước ET-90

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























