Thông số kỹ thuật EE11
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elfin |
| Mã sản phẩm | EE11 |
| Chức năng | Bộ chuyển đổi Ethernet sang RS485 Modbus RTU; Modbus Gateway RTU ↔ TCP |
| Bộ vi xử lý | Cortex-M3, tần số 96MHz |
| Bộ nhớ | 2MB Flash, 128KB SDRAM |
| Hệ điều hành | FreeRTOS |
| Cổng Ethernet | 1 cổng RJ45 |
| Tốc độ Ethernet | 10/100Mbps, Auto-Negotiation |
| Bảo vệ cổng Ethernet | Biến áp cách ly điện từ 2KV |
| Giao diện nối tiếp | 1 cổng RS485, 2 dây |
| Tín hiệu RS485 | A+ và B- |
| Chế độ truyền RS485 | Half-duplex |
| Data bit | 5, 6, 7, 8 |
| Stop bit | 1, 2 |
| Parity | None, Even, Odd, Space, Mark |
| Baudrate | 600bps – 460.800bps |
| Điều khiển luồng | Không hỗ trợ Flow Control phần cứng |
| Điện áp đầu vào | 5 ~ 18VDC |
| Dòng làm việc | ~100mA |
| Công suất tiêu thụ | <400mW |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 85°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 ~ 105°C |
| Độ ẩm lưu trữ | 5 ~ 95%RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 61 x 26 x 17.8mm |
| Giao thức mạng | IP, TCP, UDP, DHCP, DNS, HTTP, ARP, ICMP |
| Chế độ truyền dữ liệu | TCP Server/Client, UDP Server/Client, Modbus Gateway RTU ↔ TCP |
| Bảo mật | TLS 1.2, AES 128Bit, DES3 |
| Cấu hình | Web Page, IOTService trên Windows, Telnet, CLI |
| Tính năng bổ trợ | Heartbeat Packet, Registration Packet, WebSocket, HTTP Client |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























