Thông số kỹ thuật E6B2-CWZ5B 2000P/R 2M
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | E6B2-CWZ5B 2000P/R 2M |
| Loại | Bộ mã hóa vòng quay tăng dần (Incremental) |
| Số xung/vòng (P/R) | 2000 |
| Điện áp nguồn cấp | 5 – 24 VDC ±5%, Ripple (p-p): 5% max. |
| Dòng tiêu thụ | 80mA max. |
| Ngõ ra | NPN cực thu hở (Open Collector) |
| Tần số đáp ứng tối đa | 100 kHz |
| Pha ngõ ra | A, B, Z |
| Điện áp ngõ ra mức cao (High) | VCC – 0.5V min. |
| Điện áp ngõ ra mức thấp (Low) | 0.4V max. |
| Dòng tải ngõ ra | 35mA max. |
| Kiểu kết nối | Cáp |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Đường kính trục | 6 mm |
| Kiểu trục | Trục đặc |
| Tốc độ quay tối đa cho phép | 6000 rpm |
| Mô men quán tính rotor | 1 x 10^-7 kg⋅m² max. |
| Khởi động mô men | 0.98 mN⋅m max. |
| Chịu rung | 10 to 500 Hz, 50 m/s² |
| Chịu sốc | 1000 m/s² |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C to +70°C (Không đóng băng) |
| Nhiệt độ bảo quản | -25°C to +85°C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm hoạt động và bảo quản | 35 to 85%RH (Không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IEC60529: IP50 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | Khoảng 150 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























