Thông số kỹ thuật Omron E3Z-T61 2M
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Omron |
| Model | E3Z-T61 2M |
| Series | E3Z |
| Loại sản phẩm | Cảm biến quang điện tích hợp amplifier |
| Phương pháp phát hiện | Through-beam / Thu phát đối diện |
| Cấu hình | Bộ phát + bộ thu |
| Khoảng cách phát hiện | 15 m |
| Vật thể phát hiện tiêu chuẩn | Opaque object Ø12 mm min. |
| Góc định hướng | 3 đến 15° cho cả emitter và receiver |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bước sóng | 870 nm |
| Nguồn cấp | 12-24 VDC ±10% |
| Ripple nguồn | ≤10% P-P |
| Dòng tiêu thụ tổng | ≤35 mA |
| Dòng tiêu thụ bộ phát | ≤15 mA |
| Dòng tiêu thụ bộ thu | ≤20 mA |
| Kiểu output | NPN Open Collector |
| Điện áp tải tối đa | 26,4 VDC |
| Dòng tải tối đa | 100 mA |
| Điện áp dư khi tải <10 mA | ≤1 V |
| Điện áp dư khi tải 10-100 mA | ≤2 V |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | One-turn adjuster |
| Thời gian đáp ứng | ≤1 ms |
| Đèn báo bộ thu | Operation LED màu cam + Stability LED màu xanh |
| Đèn báo bộ phát | Power Indicator màu đỏ |
| Bảo vệ nguồn ngược cực | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch output | Có |
| Bảo vệ ngược cực output | Có |
| Ánh sáng đèn sợi đốt cho phép | ≤3.000 lx tại phía receiver |
| Ánh sáng mặt trời cho phép | ≤10.000 lx tại phía receiver |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 35-85% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 35-95% RH |
| Điện trở cách điện | ≥20 MΩ tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Khả năng chịu rung | 10-55 Hz, biên độ kép 1,5 mm, 2 giờ mỗi hướng X/Y/Z |
| Khả năng chịu sốc | 500 m/s², 3 lần mỗi hướng X/Y/Z |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo IEC |
| Kiểu kết nối | Pre-wired cable |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Vật liệu vỏ | PBT |
| Vật liệu lens | Modified polyarylate |
| Kích thước thân tham khảo | 10,8 × 31 × 20 mm |
| Khối lượng đóng gói bộ cáp 2 m | Khoảng 120 g |
Khoảng cách phát hiện 15 m
E3Z-T61 2M có khoảng cách phát hiện danh định:
15 m
Đây là khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu trong cấu hình through-beam tiêu chuẩn. Cảm biến sử dụng LED hồng ngoại 870 nm và được thiết kế cho các ứng dụng cần phát hiện vật thể ở khoảng cách lớn.
E3Z-T61 gồm bộ phát và bộ thu
Mã đầy đủ E3Z-T61 2M thông thường được cung cấp dưới dạng một bộ gồm:
- E3Z-T61-L 2M – Emitter / bộ phát.
- E3Z-T61-D 2M – Receiver / bộ thu.
Đây là điểm rất quan trọng khi đặt hàng riêng từng đầu cảm biến. Nếu chỉ mua bộ phát hoặc bộ thu thì cần dùng đúng mã có hậu tố -L hoặc -D.
Nguyên lý Through-beam
Ở cảm biến through-beam, bộ phát và bộ thu được đặt đối diện nhau. Trong trạng thái bình thường, tia hồng ngoại từ emitter truyền tới receiver. Khi vật thể đi qua và chắn tia sáng, receiver phát hiện sự thay đổi và output chuyển trạng thái.
Ưu điểm của phương pháp này gồm:
- Khoảng cách phát hiện lớn.
- Độ ổn định cao.
- Ít phụ thuộc vào màu sắc vật thể.
- Phát hiện tốt nhiều loại vật không trong suốt.
- Phù hợp cho băng tải và dây chuyền tốc độ cao.
Phát hiện vật thể không trong suốt Ø12 mm trở lên
Omron quy định vật thể phát hiện tiêu chuẩn của E3Z-T61 là:
Opaque object: Ø12 mm min.
Do cảm biến hoạt động bằng cách phát hiện việc tia sáng bị chắn, vật thể cần tạo đủ mức che tia để receiver nhận biết ổn định.
LED hồng ngoại 870 nm
Đúng model E3Z-T61 sử dụng:
Infrared LED – 870 nm
Không nên nhầm với E3Z-T61A, vì T61A sử dụng LED đỏ 660 nm và khoảng cách phát hiện khác.
Nguồn cấp 12-24 VDC
Nguồn cung cấp:
12 đến 24 VDC ±10%
Ripple cho phép:
≤10% P-P
Đây là dải nguồn phổ biến trong tủ điều khiển công nghiệp và có thể sử dụng trực tiếp với nguồn 24 VDC tiêu chuẩn.
Dòng tiêu thụ tối đa 35 mA
| Thiết bị | Dòng tiêu thụ tối đa |
|---|---|
| Emitter | 15 mA |
| Receiver | 20 mA |
| Tổng | 35 mA |
Ngõ ra NPN Open Collector
E3Z-T61 2M sử dụng:
NPN Open Collector Output
Vì vậy khi kết nối với PLC cần bảo đảm input PLC và chân common được cấu hình tương thích với tín hiệu NPN.
Dòng tải tối đa 100 mA
Thông số output:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp nguồn tải | ≤26,4 VDC |
| Dòng tải | ≤100 mA |
| Điện áp dư khi dòng tải <10 mA | ≤1 V |
| Điện áp dư tại 10-100 mA | ≤2 V |
Đối với tải có dòng lớn hơn hoặc tải cảm có dòng khởi động cao, nên sử dụng relay trung gian hoặc thiết bị giao tiếp phù hợp thay vì điều khiển trực tiếp bằng output của cảm biến.
Lựa chọn Light-ON hoặc Dark-ON
E3Z-T61 hỗ trợ cả:
- Light-ON.
- Dark-ON.
Người sử dụng có thể lựa chọn chế độ phù hợp với logic điều khiển của máy.
Với cảm biến through-beam, việc chọn Light-ON hoặc Dark-ON giúp quyết định output sẽ ON khi receiver đang nhận tia sáng hay khi tia sáng bị vật thể chắn.
Điều chỉnh độ nhạy bằng núm một vòng
E3Z Series có One-turn Sensitivity Adjuster. Người sử dụng có thể điều chỉnh ngưỡng phát hiện trực tiếp trên receiver để tối ưu hoạt động theo điều kiện lắp đặt thực tế.
Thời gian đáp ứng tối đa 1 ms
Thời gian đáp ứng:
Operate hoặc Reset: 1 ms max.
Đây là tốc độ phù hợp với nhiều ứng dụng máy tự động như:
- Đếm sản phẩm trên băng tải.
- Phát hiện vật thể chuyển động.
- Kiểm tra vị trí.
- Phát hiện sản phẩm lỗi hoặc thiếu.
- Đồng bộ chu kỳ máy.
Đèn báo trạng thái
Receiver của E3Z-T61 có:
- Operation Indicator màu cam.
- Stability Indicator màu xanh.
Emitter có:
- Power Indicator màu đỏ.
LED stability rất hữu ích khi căn chỉnh emitter và receiver, giúp xác định mức tín hiệu quang có đủ ổn định hay không.
Tích hợp các mạch bảo vệ
E3Z-T61 tích hợp:
- Bảo vệ ngược cực nguồn.
- Bảo vệ ngắn mạch output.
- Bảo vệ ngược cực output.
Những chức năng này giúp tăng độ bền của cảm biến trong hệ thống công nghiệp, nhưng không thay thế cho việc đấu dây và bảo vệ nguồn đúng kỹ thuật.
Khả năng chịu ánh sáng môi trường
| Nguồn sáng môi trường | Giới hạn tại receiver |
|---|---|
| Đèn sợi đốt | ≤3.000 lx |
| Ánh sáng mặt trời | ≤10.000 lx |
Khi lắp ngoài khu vực có ánh sáng mạnh, cần tránh để ánh sáng môi trường chiếu trực tiếp vào receiver theo hướng có thể gây nhiễu.
Cấp bảo vệ IP67
E3Z-T61 2M đạt:
IEC IP67
Đây là cấp bảo vệ phù hợp với nhiều môi trường máy công nghiệp có bụi hoặc nguy cơ tiếp xúc với nước trong giới hạn của tiêu chuẩn.
Nhiệt độ hoạt động -25 đến 55°C
| Điều kiện | Thông số |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 35-85% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 35-95% RH |
| Điều kiện | Không đóng băng hoặc ngưng tụ |
Điện trở cách điện tối thiểu 20 MΩ
Insulation resistance:
20 MΩ min. tại 500 VDC
Dielectric strength:
1.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút
Khả năng chịu rung
Omron công bố:
10-55 Hz, biên độ kép 1,5 mm, 2 giờ theo mỗi hướng X, Y và Z.
Khả năng chịu sốc 500 m/s²
Shock resistance:
500 m/s², 3 lần theo mỗi hướng X, Y và Z.
Vật liệu thân PBT
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Case | PBT – Polybutylene terephthalate |
| Lens | Modified polyarylate |
Cáp liền dài 2 m
Hậu tố 2M xác định phiên bản được trang bị:
Pre-wired cable dài 2 m
Điều này khác với các phiên bản connector như E3Z-T66 sử dụng đầu nối M8.
Kích thước nhỏ gọn
Trang sản phẩm chính thức Omron Europe liệt kê kích thước thân:
| Kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Width | 10,8 mm |
| Height | 31 mm |
| Depth | 20 mm |
Kích thước nhỏ giúp E3Z-T61 dễ bố trí tại các vị trí hẹp trên khung máy hoặc băng tải.
Khối lượng bộ cáp 2 m khoảng 120 g
Đối với Through-beam pre-wired cable 2 m, Omron công bố khối lượng đóng gói khoảng:
120 g
Giá trị này áp dụng cho bộ emitter + receiver trong cấu hình through-beam cáp 2 m.
Phân biệt E3Z-T61 2M và E3Z-T81 2M
| Thông số | E3Z-T61 2M | E3Z-T81 2M |
|---|---|---|
| Phương pháp | Through-beam | Through-beam |
| Khoảng cách | 15 m | 15 m |
| Nguồn sáng | Infrared 870 nm | Infrared 870 nm |
| Cáp | 2 m | 2 m |
| Output | NPN | PNP |
Điểm khác biệt quan trọng nhất là T61 = NPN, còn T81 = PNP.
Phân biệt E3Z-T61 2M và E3Z-T61A 2M
| Thông số | E3Z-T61 2M | E3Z-T61A 2M |
|---|---|---|
| Phương pháp | Through-beam | Through-beam |
| Output | NPN | NPN |
| Khoảng cách phát hiện | 15 m | 10 m |
| Nguồn sáng | Infrared LED 870 nm | Red LED 660 nm |
| Cáp | 2 m | 2 m |
Hai model có hình thức gần giống nhau nhưng khác nguồn sáng và khoảng cách phát hiện, vì vậy không nên nhầm mã khi thay thế.
Phân biệt E3Z-T61 2M và E3Z-T62 2M
| Thông số | E3Z-T61 2M | E3Z-T62 2M |
|---|---|---|
| Output | NPN | NPN |
| Phương pháp | Through-beam | Through-beam |
| Khoảng cách | 15 m | 30 m |
| Cáp | 2 m | 2 m |
Nếu ứng dụng yêu cầu khoảng cách vượt 15 m, E3Z-T62 là phiên bản cùng họ có khoảng cách phát hiện lớn hơn.
Phân biệt E3Z-T61 2M và E3Z-T66
| Thông số | E3Z-T61 2M | E3Z-T66 |
|---|---|---|
| Phương pháp | Through-beam | Through-beam |
| Khoảng cách | 15 m | 15 m |
| Output | NPN | NPN |
| Kết nối | Cáp liền 2 m | M8 Connector |
Ứng dụng của Omron E3Z-T61 2M
- Đếm sản phẩm trên băng tải.
- Phát hiện hộp, chai, khay hoặc chi tiết đi qua.
- Phát hiện vật thể ở khoảng cách xa.
- Kiểm tra có/không sản phẩm.
- Phát hiện vị trí cơ cấu.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp tự động.
- Hệ thống băng tải.
- Máy phân loại sản phẩm.
- Kho tự động.
- Dây chuyền sản xuất.
- Hệ thống điều khiển PLC.
Lưu ý khi lắp đặt E3Z-T61 2M
- Đúng model là E3Z-T61 2M.
- Đây là cảm biến Through-beam, cần cả emitter và receiver.
- Khoảng cách phát hiện tối đa 15 m.
- Vật thể tiêu chuẩn là opaque Ø12 mm min.
- Nguồn sáng là Infrared LED 870 nm.
- Nguồn cấp 12-24 VDC ±10%.
- Output là NPN open collector.
- Dòng tải tối đa 100 mA.
- Có thể chọn Light-ON / Dark-ON.
- Thời gian đáp ứng tối đa 1 ms.
- Cáp liền dài 2 m.
- Cấp bảo vệ IP67.
- Nhiệt độ hoạt động -25 đến 55°C.
- Cần căn chỉnh emitter và receiver thẳng trục để đạt độ ổn định tốt.
- Không nhầm với E3Z-T81 2M là PNP.
- Không nhầm với E3Z-T61A 2M là phiên bản LED đỏ 10 m.
- Khi đặt mua riêng emitter/receiver phải dùng đúng mã E3Z-T61-L 2M và E3Z-T61-D 2M.
Thông tin model Omron E3Z-T61 2M
| Tên sản phẩm | Cảm biến quang Omron E3Z-T61 2M |
| Model | E3Z-T61 2M |
| Series | E3Z |
| Phương pháp phát hiện | Through-beam |
| Cấu hình | Emitter + Receiver |
| Khoảng cách phát hiện | 15 m |
| Vật thể tiêu chuẩn | Opaque Ø12 mm min. |
| Nguồn sáng | Infrared LED 870 nm |
| Nguồn cấp | 12-24 VDC ±10% |
| Dòng tiêu thụ | 35 mA max. |
| Output | NPN Open Collector |
| Dòng tải | 100 mA max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Thời gian đáp ứng | 1 ms max. |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Cáp | Pre-wired 2 m |
| Kích thước thân | 10,8 × 31 × 20 mm |
| Vật liệu thân | PBT |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 55°C |
| Hãng sản xuất | Omron |
Kích thước E3Z-T61 2M

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























