Thông số kỹ thuật E2E-X18MY1-Z
| Thông số | Giá trị | ||
| Kích thước đầu cảm biến | M30 | ||
| Khoảng cách cảm biến | 18 mm ±10% | ||
| Khoảng cách cài đặt | 0 đến 14 mm | ||
| Khoảng cách phân biệt | Tối đa 10% khoảng cách cảm biến | ||
| Tần số phản hồi | 25 Hz | ||
| Điện áp cung cấp | 24 đến 240 VAC | ||
| Dải điện áp hoạt động | 20 đến 264 VAC | ||
| Dòng rò | Tối đa 1,7 mA | ||
| Đầu ra điều khiển (Khả năng chuyển mạch) | 5 đến 300 mA | ||
| Chế độ hoạt động | NO | ||
| Mạch bảo vệ | Bộ triệt xung điện | ||
| Ảnh hưởng nhiệt độ | ±15% khoảng cách cảm biến ở 23 ℃ trong phạm vi nhiệt độ từ -40 đến 85 ℃ | ||
| ±10% khoảng cách cảm biến ở 23 ℃ trong phạm vi nhiệt độ từ -25 đến 70 ℃ | |||
| Ảnh hưởng điện áp | ±1% khoảng cách cảm biến ở điện áp định mức trong dải ±15% của điện áp định mức | ||
| Điện trở cách điện | Giữa các phần có điện và vỏ: 50 MΩ trở lên ở 500 VDC | ||
| Chịu được điện áp | Giữa các phần có điện và vỏ: 4,000 VAC 50/60 Hz trong 1 phút | ||
| Khả năng chịu rung | Phá hủy: 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1,5 mm theo mỗi hướng X, Y và Z trong 2 giờ | ||
| Khả năng chịu sốc | Phá hủy: 1000 m/s² 10 lần theo mỗi hướng X, Y và Z | ||
| Cấp độ bảo vệ | IEC: IP67 | ||
| Phương pháp kết nối | Mô hình dây liền (2 m) |
Kích thước E2E-X18MY1-Z

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















