| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | M30 |
| Loại | Không âm |
| Khoảng cách phát hiện | 20 mm ±10% |
| Khoảng cách đặt | 0 đến 16 mm |
| Đối tượng phát hiện chuẩn | Thép mềm 60 x 60 x 1 mm |
| Tần số đáp ứng | 20 Hz |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC |
| Dải điện áp hoạt động | 10 đến 30 VDC |
| Dòng tiêu thụ | 15 mA max. |
| Ngõ ra | PNP NO (Normally Open) |
| Dòng tải | 200 mA max. |
| Điện áp dư | 1.5 V max. (ở tải 200 mA) |
| Chỉ báo hoạt động | Đèn LED màu đỏ |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ ngắn mạch tải, bảo vệ cực tính ngược |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25 đến +70 °C (Không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ môi trường bảo quản | -25 đến +70 °C (Không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 95% RH |
| Độ ẩm môi trường bảo quản | 35 đến 95% RH |
| Điện trở cách điện | 5 MΩ min. (ở 500 VDC) |
| Độ bền điện môi | 1000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ 1.5 mm, 2 giờ mỗi hướng X, Y, Z |
| Độ bền sốc | 1000 m/s², 10 lần mỗi hướng X, Y, Z |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu bề mặt phát hiện | Nhựa PBT |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Trọng lượng | Khoảng 170 g |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























