Thông số kỹ thuật DP-101-HT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại áp suất | Áp suất tương đối |
| Dải áp suất định mức | -100.0 đến +100.0 kPa |
| Dải cài đặt áp suất | -101.0 đến +101.0 kPa |
| Độ bền áp suất | 500 kPa |
| Chất lỏng áp dụng | Khí không ăn mòn |
| Điện áp cung cấp | 12 đến 24 V DC ±10% |
| Tiêu thụ điện năng | – Chế độ thường: 720 mW (dòng điện tiêu thụ ≤ 30 mA ở 24 V) |
| – Chế độ ECO: 480 mW (STD) / 360 mW (FULL) | |
| Ngõ ra so sánh | NPN transistor thu hở, dòng điện tối đa: 100 mA, điện áp áp dụng: ≤ 30 V |
| Ngõ ra so sánh chế độ | Chế độ EASY, Hysteresis, Window comparator |
| Ngõ ra so sánh lặp lại | ±0.1% F.S. (±2 digits) |
| Thời gian phản hồi | 2.5 ms đến 5,000 ms, có thể lựa chọn bằng phím |
| Bảo vệ ngắn mạch | Tích hợp |
| Hiển thị | Màn hình LCD 4 chữ số + 4 chữ số, 3 màu |
| Dải áp suất hiển thị | -101.0 đến +101.0 kPa |
| Bảo vệ | IP40 (IEC) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C (lưu trữ: -10 đến +60°C) |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85% RH (không ngưng tụ hoặc đóng băng) |
| Khả năng chịu điện áp | 1,000 V AC trong một phút giữa tất cả các đầu nối và vỏ |
| Kháng rung | 10 đến 500 Hz, biên độ kép 3 mm hoặc gia tốc tối đa 196 m/s² trong 2 giờ |
| Cổng áp suất | Ren trong M5 + ren ngoài R (PT) 1/8 |
| Chất liệu | Vỏ: PBT, màn hình: Acrylic, cổng áp suất: thép không gỉ (SUS303), ren gắn: đồng (mạ niken), công tắc: cao su silicon |
| Phương pháp kết nối | Đầu nối |
| Chiều dài cáp | Tổng chiều dài lên tới 100 m (ít hơn 30 m khi tuân thủ CE marking) |
| Trọng lượng | Khoảng 40 g (trọng lượng tịnh), khoảng 130 g (trọng lượng gộp) |
| Phụ kiện | Dây cáp có đầu nối 2 m (CN-14A-C2) |
Kích thước DP-101-HT

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















