Thông số kỹ thuật Cognex DMR-262X-MAX-L
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Cognex |
| Mã sản phẩm | DMR-262X-MAX-L |
| Dòng sản phẩm | DataMan 260 Series |
| Model đầu đọc | DataMan 262X |
| Loại sản phẩm | Máy đọc mã vạch công nghiệp gắn cố định |
| Cấu hình quang học | ImageMax |
| Khả năng đọc mã | Mã vạch 1D, mã xếp chồng và mã 2D |
| Khả năng đọc DPM | Có |
| Thuật toán đọc mã | 1DMax, HotBars II, 2DMax; PowerGrid có sẵn cho nền tảng 262X |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch CMOS |
| Kích thước vùng cảm biến | 4.8 × 3.6 mm |
| Kích thước pixel | 3.75 × 3.75 µm |
| Độ phân giải hình ảnh | 1280 × 960 pixels |
| Kiểu màn trập | Global shutter |
| Tốc độ thu nhận hình ảnh tối đa | 45 fps |
| Tốc độ giải mã tối đa | 45 lần/giây |
| Kiểu ống kính | S-Mount |
| Tiêu cự ống kính ImageMax | 16 mm |
| Khẩu độ ống kính 16 mm | F:7 |
| Bộ lọc quang học | IR blocking filter |
| Cơ cấu lấy nét | Liquid Lens Module |
| Khả năng lấy nét | Autofocus bằng Liquid Lens |
| Module Liquid Lens | DMA-LLM-150-260 |
| Chiếu sáng ImageMax | High Powered Red LED |
| Bước sóng LED đỏ | 617 nm |
| Module chiếu sáng | DM260-LED-RED-HP |
| Nắp quang học ImageMax | Extended front cover bán phân cực, 2 LED polarized |
| Mã nắp quang học | DM260-LENS-16CVR-P |
| Đèn định vị | LED aimer tích hợp |
| Ngõ vào số | 2 ngõ vào: IN_0 và IN_1 |
| Ngõ ra tốc độ cao | 4 ngõ ra: OUT_0, OUT_1, OUT_2, OUT_3 |
| Dòng ngõ ra tối đa tại 24 VDC | 50 mA |
| Giao tiếp | Ethernet, RS-232 |
| Tốc độ Ethernet | 10/100 Mbps |
| Chế độ Ethernet | Full duplex hoặc Half duplex |
| Chuẩn RS-232 | TIA/EIA-232-F |
| Giao thức Ethernet công nghiệp | Hỗ trợ nền tảng DataMan với EtherNet/IP, PROFINET, SLMP và Modbus/TCP |
| Đầu nối nguồn / I/O / RS-232 | M12 12 chân |
| Đầu nối Ethernet | M12 X-coded 8 chân |
| Nguồn cấp ngoài | 24 VDC ±10% |
| Dòng nguồn tối đa | 1 A |
| Công suất tiêu thụ trung bình | Dưới 5 W khi cấp nguồn ngoài 24 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -10 đến +60°C |
| Độ ẩm tối đa | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Khả năng chịu sốc | IEC 60068-2-27, 1000 lần sốc bán sin, 11 g, 10 ms |
| Khả năng chịu rung | IEC 60068-2-6, 10 G, 10 – 500 Hz, 2 giờ trên mỗi trục chính |
| An toàn LED | IEC 62471, Exempt Risk Group |
| Khối lượng | 142 g |
| Lỗ lắp đặt | Ren M3 |
| Độ sâu ren lắp đặt | 5 mm |
Khả năng đọc mã của Cognex DMR-262X-MAX-L
| Nhóm mã | Các loại mã hỗ trợ |
|---|---|
| Mã 1D | Codabar, Code 39, Code 128, Code 93, Code 25, Interleaved 2 of 5, Pharma, GS1 DataBar, Postal, UPC/EAN/JAN, MSI |
| Mã 2D | Data Matrix, QR Code, MicroQR Code, PDF417, MicroPDF417, Aztec Code, DotCode, MaxiCode và RSS/CS |
| Mã DPM | Hỗ trợ đọc Direct Part Mark bằng thuật toán 2DMax |
Hệ thống ImageMax của Cognex DMR-262X-MAX-L
| Thành phần | Cấu hình |
|---|---|
| Ống kính | 16 mm S-Mount |
| Khẩu độ | F:7 |
| Lấy nét | Liquid Lens |
| Module Liquid Lens | DMA-LLM-150-260 |
| Chiếu sáng | High Powered Red LED |
| Bước sóng | 617 nm |
| Nắp trước | Extended half-polarized cover |
| Kit ImageMax | DM260-KIT-16LL |
Khoảng cách đọc với ống kính 16 mm trên DataMan 262
| Khoảng cách làm việc | Độ phân giải mã 2D nhỏ nhất | Độ phân giải mã 1D nhỏ nhất |
|---|---|---|
| 80 mm | 2 mil | 2 mil |
| 150 mm | 3 mil | 2 mil |
| 190 mm | 4 mil | 2 mil |
| 225 mm | 4 mil | 3 mil |
| 375 mm | 7 mil | 4 mil |
| 500 mm | 10 mil | 6 mil |
| 1000 mm | 20 mil | 15 mil |
Thuật toán đọc mã của Cognex DataMan 262X
- 1DMax hỗ trợ đọc các mã vạch 1D và mã xếp chồng trong điều kiện chất lượng mã không ổn định.
- HotBars II tăng khả năng xử lý các mã 1D bị suy giảm chất lượng, biến dạng hoặc in không đồng đều.
- 2DMax được thiết kế cho mã 2D khó đọc, mã bị hư hỏng và các ứng dụng Direct Part Mark.
- PowerGrid là công nghệ có sẵn trên nền tảng DataMan 262X để tăng khả năng xử lý các mã 2D khó đọc.
Giao tiếp và I/O của Cognex DMR-262X-MAX-L
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Ethernet | 10/100 Mbps |
| RS-232 | RxD, TxD theo TIA/EIA-232-F |
| Ngõ vào 0 | IN_0, sử dụng cho Trigger |
| Ngõ vào 1 | IN_1 |
| Ngõ ra | OUT_0, OUT_1, OUT_2, OUT_3 |
| Dòng ngõ ra tối đa tại 24 VDC | 50 mA |
| Đầu nối Ethernet | M12 X-coded 8 chân |
| Đầu nối nguồn / I/O / RS-232 | M12 12 chân |
Kích thước Cognex DataMan 260 Series
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình | Straight configuration |
| Chiều rộng lớn nhất | 43.9 mm |
| Chiều cao thân | 22.3 mm |
| Chiều dài tổng thể với cụm quang học mở rộng | 79.3 mm |
| Ren lắp đặt | M3 |
| Độ sâu ren | 5 mm |
| Mô-men siết lắp đặt tối đa | 9 N·cm |
Đặc điểm nổi bật của Cognex DMR-262X-MAX-L
- DMR-262X-MAX-L là đầu đọc mã vạch gắn cố định DataMan 262X sử dụng cấu hình quang học ImageMax.
- Cảm biến CMOS Global Shutter độ phân giải 1280 × 960 pixels cho khả năng thu nhận chi tiết mã cao.
- Tốc độ thu nhận hình ảnh và giải mã tối đa 45 lần mỗi giây.
- Cấu hình ImageMax sử dụng ống kính 16 mm kết hợp Liquid Lens cho khả năng lấy nét điện tử.
- Hệ thống High Powered Red LED cung cấp nguồn sáng cường độ cao cho các ứng dụng đọc mã công nghiệp.
- Nắp quang học bán phân cực giúp giảm ảnh hưởng của phản xạ trên các bề mặt có độ bóng cao.
- Nền tảng DataMan 262X hỗ trợ 1DMax, HotBars II và 2DMax cho cả mã 1D, 2D và DPM.
- Hỗ trợ Ethernet và RS-232 để tích hợp với PLC, máy tính công nghiệp và hệ thống điều khiển.
- Vỏ đạt cấp bảo vệ IP65, phù hợp với môi trường dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Ứng dụng của Cognex DMR-262X-MAX-L
Cognex DMR-262X-MAX-L phù hợp cho các hệ thống đọc mã tự động trên dây chuyền sản xuất, kiểm tra và truy xuất nguồn gốc sản phẩm, linh kiện và bao bì. Thiết bị có thể đọc cả mã 1D, mã 2D và các mã Direct Part Mark trong nhiều điều kiện chất lượng mã khác nhau.
Cấu hình ImageMax với ống kính 16 mm, Liquid Lens, hệ thống LED đỏ công suất cao và nắp quang học bán phân cực đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần khoảng cách làm việc lớn hơn, mã kích thước nhỏ hoặc bề mặt sản phẩm có phản xạ.
Lưu ý khi sử dụng Cognex DMR-262X-MAX-L
- Khoảng cách đọc thực tế phụ thuộc vào loại mã, kích thước module, độ tương phản, bề mặt sản phẩm và điều kiện chiếu sáng.
- Với hệ thống quang học 16 mm, cần lựa chọn khoảng cách làm việc phù hợp với kích thước mã cần đọc.
- Cognex khuyến nghị nguồn 24 VDC khi cần khai thác công suất chiếu sáng tối đa của hệ thống LED dùng với ống kính 16 mm.
- Các đầu nối không sử dụng cần được che kín bằng nắp bảo vệ phù hợp để duy trì cấp bảo vệ IP của thiết bị.
- Nhiệt độ vận hành phải nằm trong phạm vi 0 đến +40°C và tránh môi trường có hiện tượng ngưng tụ.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm COGNEX. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.




























