Thông số kỹ thuật Autonics CT4S-1P4
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Autonics |
| Mã sản phẩm | CT4S-1P4 |
| Dòng sản phẩm | CT Series |
| Loại sản phẩm | Bộ đếm / bộ định thời kỹ thuật số lập trình được |
| Chức năng | Counter / Timer |
| Số chữ số hiển thị | 4 chữ số |
| Phương pháp hiển thị | LED 7 đoạn |
| Màu hiển thị giá trị hiện tại | Đỏ |
| Màu hiển thị giá trị cài đặt | Vàng xanh |
| Kích thước ký tự giá trị hiện tại | 6.5 × 10 mm |
| Kích thước ký tự giá trị cài đặt | 4.5 × 8 mm |
| Kiểu cài đặt | 1-stage preset |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Phạm vi điện áp cho phép | 90 đến 110% điện áp định mức |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 12 VA |
| Phương pháp đấu dây | Terminal block |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp mặt panel |
| Kích thước mặt trước | 48 × 48 mm |
| Kích thước lỗ cắt panel | 45 × 45 mm, dung sai +0.5 / 0 mm |
| Chức năng Counter | Đếm lên, đếm xuống, đếm lên/xuống |
| Phạm vi đếm | -999 đến 9999 |
| Vị trí dấu thập phân | Có thể cài đặt đến chữ số thập phân thứ 3 |
| Tốc độ đếm tối đa | 1 / 30 / 1.000 / 5.000 / 10.000 cps, có thể lựa chọn |
| Độ rộng tín hiệu RESET | 1 ms hoặc 20 ms, có thể lựa chọn |
| Chức năng Timer | Đếm thời gian lên hoặc xuống |
| Khởi động Timer | Power ON Start / Signal ON Start |
| Độ rộng tín hiệu Timer | INA, INH, RESET: 1 ms hoặc 20 ms, có thể lựa chọn |
| Thời gian One-shot output | 0.01 đến 99.99 giây |
| Phương thức ngõ vào | Voltage input PNP hoặc No-voltage input NPN, có thể lựa chọn |
| Trở kháng ngõ vào điện áp | 5.4 kΩ |
| Mức High của ngõ vào điện áp | 5–30 VDC |
| Mức Low của ngõ vào điện áp | 0–2 VDC |
| Trở kháng ngắn mạch ngõ vào không điện áp | Tối đa 1 kΩ |
| Điện áp dư ngõ vào không điện áp | Tối đa 2 VDC |
| Nguồn cấp cảm biến ngoài | 12 VDC ±10%, tối đa 100 mA |
| Ngõ ra relay | SPDT (1c) × 1 |
| Tải relay | 250 VAC 5 A, tải điện trở |
| Ngõ ra transistor | NPN open-collector × 1 |
| Định mức ngõ ra transistor | Tối đa 30 VDC, 100 mA |
| Bảo vệ dữ liệu | Xấp xỉ 10 năm bằng bộ nhớ không bay hơi |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 100 MΩ tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 2.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Khả năng chống nhiễu nguồn AC | ±2 kV, xung vuông rộng 1 μs bằng noise simulator |
| Độ bền rung cơ khí | Biên độ 0.75 mm, 10–55 Hz, theo các phương X, Y, Z trong 1 giờ mỗi phương |
| Độ bền sốc cơ khí | 300 m/s², xấp xỉ 30 G, 3 lần theo mỗi phương X, Y, Z |
| Tuổi thọ relay cơ khí | Tối thiểu 10.000.000 lần |
| Tuổi thọ relay điện | Tối thiểu 100.000 lần |
| Cấp bảo vệ | IP65 tại mặt trước |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +55°C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến +65°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85% RH |
| Độ ẩm bảo quản | 35 đến 85% RH |
| Khối lượng cả bao bì | Xấp xỉ 212 g |
| Khối lượng thiết bị | Xấp xỉ 159 g |
CT4S-1P4 là bộ đếm hay bộ định thời?
CT4S-1P4 tích hợp cả Counter và Timer trong cùng một thiết bị. Người sử dụng lựa chọn chế độ hoạt động thông qua phần cài đặt thay vì phải sử dụng riêng một bộ đếm và một timer.
Ở chế độ Counter, CT4S-1P4 nhận tín hiệu xung từ cảm biến hoặc thiết bị bên ngoài để đếm số lượng. Ở chế độ Timer, thiết bị đo thời gian và kích hoạt ngõ ra khi đạt giá trị thời gian đã cài đặt.
Ý nghĩa mã Autonics CT4S-1P4
| Phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| CT | Counter / Timer |
| 4 | Hiển thị 4 chữ số |
| S | Kích thước DIN 48 × 48 mm |
| 1P | 1-stage preset |
| 4 | Nguồn cấp 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Không có hậu tố T | Phiên bản không tích hợp truyền thông RS485 |
Chức năng Counter của CT4S-1P4
Ở chế độ bộ đếm, CT4S-1P4 hỗ trợ ba phương thức cơ bản gồm Count Up, Count Down và Count Up/Down. Điều này cho phép thiết bị sử dụng trong nhiều kiểu máy khác nhau, từ đếm số sản phẩm đơn giản đến hệ thống cần tăng hoặc giảm giá trị theo hai tín hiệu ngõ vào.
Phạm vi hiển thị của phiên bản 4 chữ số là -999 đến 9999. Thiết bị cũng hỗ trợ cài đặt vị trí dấu thập phân đến chữ số thứ ba để sử dụng cùng chức năng prescale trong các ứng dụng cần quy đổi xung sang đơn vị thực tế.
Tốc độ đếm lên tới 10.000 cps
CT4S-1P4 cho phép lựa chọn các mức tốc độ đếm:
- 1 cps
- 30 cps
- 1.000 cps
- 5.000 cps
- 10.000 cps
Việc lựa chọn tốc độ đếm phù hợp giúp thiết bị tương thích với cả công tắc cơ khí tốc độ thấp và cảm biến điện tử có tín hiệu xung nhanh. Với công tắc cơ khí, nên chọn tốc độ thấp phù hợp để hạn chế ảnh hưởng của hiện tượng rung tiếp điểm.
Chức năng Timer của CT4S-1P4
Khi chuyển sang chế độ Timer, CT4S-1P4 có thể thực hiện định thời đếm lên hoặc đếm xuống. Thiết bị hỗ trợ cả Power ON Start và Signal ON Start, giúp lựa chọn cách bắt đầu quá trình định thời theo yêu cầu của hệ thống.
Các dải thời gian được Autonics hỗ trợ trên CT4S-1P4 gồm:
| Dải cài đặt |
|---|
| 0.001 giây đến 9.999 giây |
| 0.01 giây đến 99.99 giây |
| 0.1 giây đến 999.9 giây |
| 1 giây đến 9999 giây |
| 1 giây đến 99 phút 59 giây |
| 0.1 phút đến 999.9 phút |
| 1 phút đến 9999 phút |
| 1 phút đến 99 giờ 59 phút |
| 1 giờ đến 9999 giờ |
Phạm vi rộng từ mili giây đến hàng nghìn giờ giúp một thiết bị có thể đáp ứng nhiều yêu cầu định thời khác nhau trong máy công nghiệp.
Các chế độ ngõ ra Timer
Autonics CT4S-1P4 hỗ trợ nhiều kiểu hoạt động ngõ ra khi sử dụng chức năng Timer, bao gồm:
- Signal ON Delay.
- Power ON Delay.
- Flicker.
- Interval.
- Signal OFF Delay.
- ON-OFF Delay.
- Integration Time.
Việc lựa chọn chế độ ngõ ra được thực hiện trong phần tham số của thiết bị. Cần chọn đúng chế độ theo trình tự hoạt động của máy thay vì chỉ cài giá trị thời gian.
Hỗ trợ cả cảm biến NPN và PNP
Một ưu điểm quan trọng của CT4S-1P4 là có thể lựa chọn ngõ vào NPN hoặc PNP. Vì vậy thiết bị có thể kết nối với nhiều loại cảm biến Autonics và cảm biến công nghiệp khác mà không cần thay đổi model Counter/Timer.
| Chế độ ngõ vào | Thông số chính |
|---|---|
| Voltage Input – PNP | H: 5–30 VDC, L: 0–2 VDC, trở kháng khoảng 5.4 kΩ |
| No-voltage Input – NPN | Trở kháng ngắn mạch tối đa 1 kΩ, điện áp dư tối đa 2 VDC |
Chế độ NPN/PNP phải được cài đặt phù hợp với kiểu ngõ ra của cảm biến đang kết nối. Đấu dây sai hoặc cài sai kiểu tín hiệu có thể khiến bộ đếm không nhận xung.
Nguồn 12 VDC cấp cho cảm biến
CT4S-1P4 tích hợp nguồn phụ 12 VDC ±10%, tối đa 100 mA để cấp nguồn cho cảm biến hoặc thiết bị ngõ vào tương thích.
Trước khi sử dụng nguồn này cần kiểm tra điện áp và dòng tiêu thụ của cảm biến. Tổng dòng tải không được vượt quá 100 mA.
Hai dạng ngõ ra điều khiển trên CT4S-1P4
Mặc dù CT4S-1P4 là model 1-stage preset, thiết bị cung cấp cả ngõ ra tiếp điểm relay và ngõ ra transistor NPN tương ứng với cùng trạng thái điều khiển.
Ngõ ra relay SPDT
Ngõ ra relay sử dụng cấu hình SPDT (1c), gồm COM, NO và NC. Khả năng tải của relay được Autonics công bố là 250 VAC 5 A đối với tải điện trở.
Relay phù hợp khi cần tiếp điểm cách ly hoặc cần đóng cắt các tải điện phù hợp với định mức. Đối với motor, contactor, solenoid hoặc tải cảm ứng có dòng khởi động cao, cần tính toán tải thực tế và sử dụng mạch bảo vệ phù hợp.
Ngõ ra transistor NPN open-collector
CT4S-1P4 đồng thời có ngõ ra NPN open-collector với điện áp tải tối đa 30 VDC và dòng tải tối đa 100 mA.
Ngõ ra transistor phù hợp khi kết nối tín hiệu tới PLC, bộ điều khiển hoặc thiết bị điện tử cần tốc độ chuyển mạch cao hơn relay cơ khí.
Màn hình LED kép
CT4S-1P4 sử dụng màn hình LED 7 đoạn với hai vùng hiển thị. Giá trị hiện tại được hiển thị bằng LED màu đỏ, trong khi giá trị cài đặt được hiển thị bằng LED màu vàng xanh.
Thiết kế này giúp người vận hành đồng thời theo dõi Present Value và Preset Value mà không phải chuyển đổi màn hình liên tục.
Bộ nhớ giữ dữ liệu khoảng 10 năm
Autonics sử dụng bộ nhớ không bay hơi để lưu các thông số cài đặt. Thời gian bảo vệ dữ liệu được công bố khoảng 10 năm.
Nhờ đó các giá trị cài đặt không bị mất đơn giản chỉ vì nguồn điện của máy bị tắt.
Cấp bảo vệ IP65 tại mặt trước
Mặt trước của CT4S-1P4 đạt IP65 theo tiêu chuẩn IEC khi thiết bị được lắp đúng trên panel. Điều này giúp hạn chế bụi và nước ảnh hưởng trực tiếp tới mặt điều khiển.
Cấp IP65 chỉ áp dụng cho phần mặt trước, không có nghĩa toàn bộ thân và các terminal phía sau đều đạt IP65. Phần sau thiết bị cần được bảo vệ bên trong tủ điện phù hợp.
Kích thước lắp đặt CT4S-1P4
| Kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt trước | 48 × 48 mm |
| Kích thước lỗ cắt panel | 45 × 45 mm, +0.5 / 0 mm |
| Khoảng cách lắp tối thiểu theo phương ngang | 55 mm |
| Khoảng cách lắp tối thiểu theo phương dọc | 62 mm |
Thiết bị được cố định từ phía sau panel bằng bracket. Khi thiết kế tủ điện cần chừa đủ khoảng không cho thân thiết bị, terminal và dây đấu phía sau.
Ứng dụng của Autonics CT4S-1P4
Với khả năng kết hợp Counter và Timer, CT4S-1P4 có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống tự động hóa như:
- Đếm số lượng sản phẩm trên băng tải.
- Đếm số lần hoạt động của máy.
- Đếm xung từ cảm biến quang.
- Đếm xung từ cảm biến tiệm cận.
- Đếm số vòng hoặc chu kỳ của cơ cấu.
- Điều khiển dừng máy khi đạt số lượng cài đặt.
- Định thời quá trình đóng gói.
- Điều khiển thời gian chạy motor.
- Điều khiển thời gian van điện từ.
- Định thời chu kỳ máy.
- Tạo tín hiệu ON Delay hoặc OFF Delay.
- Điều khiển thiết bị theo số lượng hoặc thời gian đặt trước.
So sánh CT4S-1P4 và CT4S-1P2
| Đặc điểm | CT4S-1P4 | CT4S-1P2 |
|---|---|---|
| Chức năng | Counter / Timer | Counter / Timer |
| Hiển thị | 4 chữ số | 4 chữ số |
| Kích thước | 48 × 48 mm | 48 × 48 mm |
| Preset | 1-stage | 1-stage |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC | 24 VAC hoặc 24–48 VDC |
Điểm khác biệt chính nằm ở nguồn cấp. CT4S-1P4 sử dụng 100–240 VAC, trong khi CT4S-1P2 dành cho hệ thống sử dụng nguồn 24 VAC hoặc 24–48 VDC.
So sánh CT4S-1P4 và CT4S-2P4
| Đặc điểm | CT4S-1P4 | CT4S-2P4 |
|---|---|---|
| Số chữ số | 4 | 4 |
| Kích thước | 48 × 48 mm | 48 × 48 mm |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC | 100–240 VAC |
| Kiểu cài đặt | 1-stage preset | 2-stage preset |
CT4S-1P4 phù hợp khi hệ thống chỉ cần một giá trị preset. Khi cần hai mức điều khiển độc lập trong quá trình đếm hoặc định thời, cần lựa chọn phiên bản 2-stage như CT4S-2P4.
So sánh CT4S-1P4 và CT6S-1P4
| Đặc điểm | CT4S-1P4 | CT6S-1P4 |
|---|---|---|
| Kích thước mặt trước | 48 × 48 mm | 48 × 48 mm |
| Số chữ số | 4 | 6 |
| Preset | 1-stage | 1-stage |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC | 100–240 VAC |
| Phạm vi hiển thị Counter | -999 đến 9999 | Lớn hơn nhờ màn hình 6 chữ số |
CT6S-1P4 phù hợp hơn khi ứng dụng cần phạm vi đếm hoặc độ phân giải hiển thị lớn hơn, trong khi CT4S-1P4 đáp ứng các ứng dụng 4 chữ số với cùng kích thước mặt panel 48 × 48 mm.
CT4S-1P4 có truyền thông RS485 không?
CT4S-1P4 không phải phiên bản tích hợp RS485. Trong quy tắc đặt mã của dòng CT, hậu tố T được sử dụng cho phiên bản có truyền thông RS485. Mã CT4S-1P4 không có hậu tố T nên không nên ghi thông số Modbus RTU hoặc RS485 cho đúng model này.
Lưu ý khi sử dụng Autonics CT4S-1P4
- CT4S-1P4 sử dụng nguồn 100–240 VAC, 50/60 Hz.
- Không nhầm với CT4S-1P2 sử dụng nguồn 24 VAC hoặc 24–48 VDC.
- Thiết bị là phiên bản 1-stage preset.
- CT4S-1P4 hỗ trợ cả Counter và Timer.
- Ngõ vào có thể lựa chọn giữa Voltage Input PNP và No-voltage Input NPN.
- Cần cài đúng phương thức ngõ vào tương ứng với cảm biến sử dụng.
- Tốc độ đếm có thể lựa chọn 1, 30, 1k, 5k hoặc 10k cps.
- Ngõ ra relay SPDT có tải định mức 250 VAC 5 A đối với tải điện trở.
- Không áp dụng trực tiếp định mức tải điện trở cho motor, solenoid hoặc tải cảm ứng có dòng khởi động lớn.
- Ngõ ra transistor là NPN open-collector, tối đa 30 VDC và 100 mA.
- Nguồn cảm biến tích hợp là 12 VDC ±10%, tối đa 100 mA.
- Không để tổng dòng cảm biến sử dụng nguồn phụ vượt quá 100 mA.
- Cấp bảo vệ IP65 chỉ áp dụng cho mặt trước khi lắp đặt đúng trên panel.
- Không sử dụng thiết bị trong điều kiện có đóng băng hoặc ngưng tụ.
- Phải ngắt nguồn trước khi đấu hoặc thay đổi dây tại terminal.
- CT4S-1P4 không tích hợp RS485 vì model không có hậu tố T.
Tóm tắt Autonics CT4S-1P4
Autonics CT4S-1P4 là bộ Counter/Timer kỹ thuật số 4 chữ số, kích thước DIN 48 × 48 mm, nguồn cấp 100–240 VAC và kiểu cài đặt 1-stage preset. Thiết bị hỗ trợ đếm lên, đếm xuống, đếm lên/xuống với tốc độ tối đa 10.000 cps, đồng thời cung cấp nhiều dải định thời từ 0.001 giây đến 9999 giờ. CT4S-1P4 có thể nhận cảm biến NPN hoặc PNP, tích hợp nguồn cảm biến 12 VDC 100 mA, ngõ ra relay SPDT 250 VAC 5 A và ngõ ra NPN open-collector 30 VDC 100 mA. Mặt trước đạt IP65 và dữ liệu cài đặt được lưu bằng bộ nhớ không bay hơi trong khoảng 10 năm.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























