Thông số kỹ thuật CP1L-EM30DT-D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mô hình | CP1L-[][][]-D |
| Nguồn cấp | 24 VDC |
| Dải điện áp hoạt động | 20.4 đến 26.4 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 20 W tối đa (CP1L-EM40/-EM30/-M60/-M40/-M30[][]-D) 13 W tối đa (CP1L-EL20/-L20/-L14/-L10[][]-D) |
| Dòng khởi động | 30 A tối đa (đối với khởi động lạnh ở nhiệt độ phòng) 20 ms tối đa |
| Nguồn cấp bên ngoài | Không có |
| Điện trở cách điện | Không có cách điện giữa sơ cấp và thứ cấp đối với nguồn DC |
| Độ bền điện môi | Không có cách điện giữa sơ cấp và thứ cấp đối với nguồn DC |
| Khả năng miễn nhiễm nhiễu | – |
| Khả năng chống rung | CP1L-EL/EM: 5 đến 8.4 Hz, biên độ 3.5 mm, 8.4 đến 150 Hz, gia tốc: 9.8 m/s² theo các hướng X, Y và Z trong 100 phút mỗi hướng (hệ số thời gian 10 phút × hệ số nhân 10 = tổng thời gian 100 phút) |
| Khả năng chống sốc | Tuân theo JIS C60068-2-27. 147 m/s² ba lần mỗi hướng X, Y và Z |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường | 0 đến 55°C |
| Độ ẩm môi trường | 10% đến 90% (không ngưng tụ) |
| Môi trường hoạt động | Không có khí ăn mòn |
| Nhiệt độ lưu trữ môi trường | -20 đến 75°C (Ngoại trừ pin.) |
| Thời gian duy trì nguồn | 2 ms tối thiểu |
Kích thước CP1L-EM30DT-D

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















