Thông số kỹ thuật CP1H-XA40DR-A
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã mô hình | CP1H-[][][]-A |
| Nguồn cung cấp | 100 đến 240 VAC 50/60 Hz |
| Dải điện áp hoạt động | 85 đến 264 VAC |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 100 VA |
| Dòng khởi động | 100 đến 120 VAC: 20 A tối đa (khởi động nguội ở nhiệt độ phòng), 8 ms tối đa 200 đến 240 VAC: 40 A tối đa (khởi động nguội ở nhiệt độ phòng), 8 ms tối đa |
| Nguồn điện ngoài | 300 mA ở 24 VDC |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ tối thiểu (ở 500 VDC) giữa các đầu nối AC bên ngoài và đầu nối GR |
| Độ bền điện áp | 2,300 VAC ở 50/60 Hz trong 1 phút giữa các đầu nối AC bên ngoài và GR, dòng rò: 5 mA tối đa |
| Khả năng chống nhiễu | Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-4-4. 2 kV (dòng điện cung cấp) |
| Khả năng chống rung | Đáp ứng tiêu chuẩn JIS C60068-2-6. 10 đến 57 Hz, biên độ 0.075 mm, 57 đến 150 Hz, gia tốc: 9.8 m/s² ở các hướng X, Y và Z trong 80 phút mỗi hướng. Thời gian quét: 8 phút × 10 lần quét = tổng thời gian 80 phút |
| Khả năng chống sốc | Đáp ứng tiêu chuẩn JIS C60068-2-27. 147 m/s² ba lần ở các hướng X, Y và Z |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường | 0 đến 55°C |
| Độ ẩm môi trường | 10% đến 90% (không ngưng tụ) |
| Môi trường hoạt động | Không khí độc hại |
| Nhiệt độ lưu trữ môi trường | -20 đến 75°C (không bao gồm pin) |
| Thời gian giữ nguồn | 10 ms tối thiểu |
Kích thước CP1H-XA40DR-A

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























