Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CN-6400-R4 |
| Dòng sản phẩm | CN-6000 Series (Bộ chuyển đổi và chỉ thị tín hiệu xung cách ly) |
| Hãng sản xuất | Autonics |
| Nguồn cấp | 100-240VAC ~ 50/60Hz |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 6VA |
| Loại tín hiệu ngõ vào | Xung / Tần số (Pulse / Frequency): 0.001Hz đến 50.00kHz |
| Dạng xung hỗ trợ | Ngõ vào điện áp (High: 4.5-24VDC, Low: 0-1.0VDC), NPN/PNP cực thu hở, tiếp điểm khô |
| Trở kháng ngõ vào | Khoảng 10kΩ |
| Nguồn phụ cấp cho cảm biến | 12VDC ±10%, tối đa 50mA |
| Màn hình hiển thị | LED 7 đoạn 5 chữ số (-19999 đến 99999), 3 màu (Đỏ, Xanh lục, Vàng) |
| Ngõ ra truyền dẫn (Transmission) | Không tích hợp (chuyên dụng hiển thị và giám sát cảnh báo) |
| Ngõ ra cảnh báo (Alarm) | 4 điểm Relay độc lập (công suất tiếp điểm: 250VAC 5A 1a) |
| Chu kỳ đo / lấy mẫu | Tần số ngõ vào + tối đa 100ms |
| Độ bền cách ly | 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giữa ngõ vào, ngõ ra relay và khối nguồn) |
| Trở kháng cách điện | Tối thiểu 100MΩ (ở 500VDC Megger) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 50℃ (bảo quản: -20 đến 60℃) |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85% RH (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Kiểu lắp đặt | Gá trên thanh DIN rail hoặc bắt vít cố định |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 340g (thân máy khoảng 200g) |
Đặc tính xử lý xung và hiển thị linh hoạt của CN-6400-R4
CN-6400-R4 là bộ chuyển đổi chuyên trách cho việc tiếp nhận, đếm và chuyển đổi tín hiệu xung tần số từ các cảm biến tốc độ, cảm biến lưu lượng hoặc encoder sang giá trị vật lý có thể đọc được trên màn hình LED 5 chữ số. Thiết bị hỗ trợ dải tần số rộng từ 0.001Hz lên đến 50kHz với khả năng nội suy và cài đặt tỷ lệ (scale) chính xác.
- Đo tốc độ quay (RPM / RPS): Cho phép khai báo số xung trên một vòng quay (P/R) để hiển thị trực tiếp tốc độ trục động cơ, trục cuốn hoặc quạt gió mà không cần bộ tính toán trung gian.
- Đo tốc độ dài / Tốc độ dây chuyền: Quy đổi tần số xung thành m/phút, m/giây, phục vụ giám sát tốc độ băng tải, màng phim, dây chuyền in ấn, dệt sợi.
- Đo lưu lượng tức thời: Tiếp nhận tín hiệu xung từ lưu lượng kế cánh quạt hoặc lưu lượng kế turbine để hiển thị lít/phút hoặc m³/giờ theo hệ số K-factor của cảm biến.
- Màn hình LED 3 màu phân định trạng thái: Người vận hành có thể cài đặt màu sắc hiển thị (Xanh lục, Đỏ hoặc Vàng) thay đổi theo trạng thái cảnh báo, giúp nhận diện sự cố từ xa trong phòng điều khiển.
Cấu hình 4 ngõ ra Relay cảnh báo độc lập
Khác biệt lớn nhất của model đuôi “-R4” là sự hiện diện của 4 tiếp điểm relay độc lập (AL1, AL2, AL3, AL4), đem lại khả năng phân tầng bảo vệ mà không cần thêm bộ điều khiển lập trình (PLC):
- Cảnh báo 4 mức logic: Có thể cấu hình theo chuẩn High-High (HH), High (H), Low (L), Low-Low (LL). Điều này rất hữu ích cho các ứng dụng giám sát quá tốc độ (cắt tải khẩn cấp) hoặc tụt tốc độ do trượt băng tải, đứt xích truyền động.
- Tiếp điểm tải lớn: Tiếp điểm relay chịu dòng lên đến 5A tại 250VAC, cho phép đóng cắt trực tiếp các thiết bị cảnh báo công suất lớn như còi hú, đèn tháp hoặc cuộn hút của khởi động từ (contactor).
- Thời gian trễ (Alarm Delay Time): Thiết bị cho phép gán thời gian trễ đóng/ngắt relay nhằm lọc các biến động tức thời khi máy móc khởi động hoặc dừng khẩn cấp.
Khả năng ghép nối cảm biến và cấp nguồn tích hợp
Bộ chuyển đổi tích hợp sẵn nguồn phụ 12VDC (50mA), giúp tối ưu hóa không gian tủ điện vì không cần lắp thêm bộ nguồn rời cho cảm biến:
- Tương thích đa dạng đầu vào: Kết nối trực tiếp ngõ ra xung từ cảm biến tiệm cận loại NPN/PNP, cảm biến quang điện, rotary encoder, cảm biến từ (magnetic pickup) hoặc tiếp điểm cơ học.
- Chức năng lọc nhiễu ngõ vào (Input Filter): Đối với các ngõ vào là tiếp điểm cơ khí hoặc môi trường công nghiệp có can nhiễu điện từ cao, bộ lọc phần mềm tích hợp giúp ngăn chặn hiện tượng dội tiếp điểm (chattering) và xung giả.
- Cách ly quang hoàn toàn: Khối ngõ vào xung, khối nguồn nuôi và 4 ngõ ra relay được cách ly độc lập với độ bền điện môi 2,000VAC, triệt tiêu hiện tượng sụt áp vòng lặp đất (ground loop) và bảo vệ an toàn cho thiết bị.
So sánh CN-6400-R4 với các biến thể trong CN-6000 Series
| Tiêu chí so sánh | CN-6400-R4 | CN-6420-R2 | CN-6400-C2 |
|---|---|---|---|
| Loại tín hiệu ngõ vào | Xung / Tần số (50kHz) | Xung / Tần số (50kHz) | Xung / Tần số (50kHz) |
| Ngõ ra tương tự (Analog) | Không có | Có (DC 4-20mA) | Không có |
| Ngõ ra cảnh báo (Relay) | 4 điểm Relay (5A 1a) | 2 điểm Relay (3A 1c) | 2 điểm Relay (3A 1c) |
| Giao tiếp truyền thông | Không có | Không có | RS485 (Modbus RTU) |
| Mục đích ứng dụng chính | Giám sát tốc độ đa ngưỡng, đóng cắt cảnh báo độc lập | Chuyển đổi tần số xung về 4-20mA đưa về PLC | Thu thập dữ liệu tốc độ/lưu lượng qua mạng SCADA |
Lưu ý đấu nối và vận hành thực tế
- Đường dây tín hiệu xung: Do thiết bị tiếp nhận dải xung lên đến 50kHz, dây nối từ cảm biến về bộ chuyển đổi bắt buộc phải sử dụng cáp xoắn đôi có vỏ bọc kim loại (chống nhiễu). Lưới chống nhiễu chỉ nối đất một đầu tại phía tủ điện.
- Khoảng cách đi dây: Tránh đi chung ống ghen hoặc máng cáp tín hiệu xung với dây nguồn động lực, dây ngõ ra biến tần để tránh hiện tượng cảm ứng xung sai lệch tần số đo.
- Lựa chọn kiểu ngõ vào: Thiết lập công tắc gạt (SW) hoặc thông số cài đặt trên phần mềm phù hợp đúng dạng ngõ vào của cảm biến (NPN hay PNP) trước khi cấp nguồn, tránh đấu nhầm cực gây hư hỏng cổng đo.
- Tản nhiệt trong tủ điện: Khi lắp nhiều bộ CN-6000 cạnh nhau trên thanh ray DIN, cần duy trì khoảng cách tối thiểu giữa các thân máy để luồng không khí tự nhiên đối lưu, đảm bảo tuổi thọ cho các linh kiện cách ly bên trong.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























